[Ngữ pháp N3-N2] ~ 向け:Dành cho…/ Hướng đến…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
N + 向むけに + Động từ / câu / cụm từ
N + 向むけだ
N1 + 向むけの + N2
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói thường đi với cấu trúc「N1 向むけに~/向むけの N2」, diễn đạt ý nghĩa “N2 được làm, chế tạo, sản xuất ra nhằm dành riêng cho / hướng đến đối tượng N1”.
  • ② Chủ yếu đi kèm với những danh từ chỉ người. Vế sau thường là câu đi với các động từ có ý nghĩa là làm, thiết kế,.. dành cho đối tượng đó
  • ③ Sau「向むけの」sẽ là danh từ và sau「向むけに」sẽ là động từ / câu / cụm từ.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

​​​​​​​① この会社かいしゃでは、子こどもむけのテレビ番組ばんぐみを作つくっている。
→ Công ty này sản xuất chương trình tivi dành cho trẻ em.

② 海外向かいがいむけの番組ばんぐみがますます多おおくなってきました。
→ Ngày càng có nhiều chương trình hướng đến các khán giả ở nước ngoài.

③ 小学生向しょうがくせいむけの辞書じしょは字じが大おおきくて読よみやすい。
→ Từ điển dành cho học sinh tiểu học in chữ to, rất dễ đọc.

④ ワンピースは少年向しょうねんむけの漫画まんがです。
→ One Piece là một truyện tranh dành cho thanh thiếu niên.

⑤ 初心者向しょしんしゃむけのコースがありますか。
→ Có khóa học dành cho người mới bắt đầu không?

⑥ あちらに外国人向がいこくじんむけのパンフレットが用意よういしてあります。
→ Các tờ rơi dành cho người nước ngoài được sắp ở phía đằng kia.

⑦ このデザイナーは若者向わかものむけの服ふくをたくさんデザインしました。
→ Nhà thiết kế này đã thiết kế rất nhiều trang phục dành cho giới trẻ.

⑧ この映画えいがは大人向むけなので、子供こどもは見みてもつまらない。
→ Bộ phim này vì dành cho người lớn nên con nít có xem cũng sẽ thấy chán.

⑨ この文ぶんには専門家向せんもんかむけの用語ようごが多おおいので、一般いっぱんの人ひとにはわかりにくい。
→ Câu này vì có nhiều từ chuyên môn dành cho chuyên gia nên người bình thường rất khó hiểu.

⑩ 輸出向ゆしゅつむけの製品せいひんはサイズが少すこし大おおきくなっている。
→ Kích cỡ của sản phẩm dành cho xuất khẩu hơn to hơn một chút.

⑪ この説明書せつめいしょは外国人向がいこくじんむけだが、日本人にほんじんが読よんでもとてもおもしろく、ためになる。
→ Sách hướng dẫn này mặc dù dành cho người nước ngoài nhưng người Nhật đọc cũng rất thú vị và có ích.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑫ これは若わかいお母さん向むけに書かかれた本ほんです。
→ Đây là quyển sách được viết dành cho các bà mẹ trẻ.

⑬ これは幼児向ようじむけに書かかれた本です。
→ Đây là quyển sách được viết dành cho trẻ nhỏ.

⑭ 当社とうしゃでは、輸出向ゆしゅつむけに左ひだりハンドルの自動車じどうしゃを早はやくから生産せいさんしている。
→ Công ty chúng tôi từ lâu rồi đã sản xuất xe hơi tay lái bên trái dành cho xuất khẩu.

⑮ 最近さいきん、中高年向ちゅうこうねんむけにスポーツクラブや文化教室ぶんかきょうしつを開ひらいている地方自治体ちほうじちたいが増ふえている。
→ Gần đây, nhiều địa phương mở các câu lạc bộ thể thao hay lớp sinh hoạt văn hóa dành cho người trung niên và cao tuổi.

⑯ A社しゃでは、若わかい女性向じょせいむけにアルコール分ぷんが少すくなくカラフルな、缶入かんいりカクテルを開発中かいはつちゅうである。
→ Công ty A đang nghiên cứu một loại cốc-tai (cocktail) đóng lon ít độ cồn và có nhiều màu sắc dành cho phụ nữ trẻ.

⑰ 高齢者向こうれいしゃむけに、安全あんぜんや住すみやすさを考かんがえた住宅じゅうたくが開発かいはつされている。
→ Nhà ở cân nhắc đến yếu tố an toàn và dễ sống đang được nghiên cứu dành cho người cao tuổi.

⑱ ここにある軽量けいりょうのクリスマスカードは、みんな海外向かいがいむけだ。
→ Những thiệp giáng sinh nhỏ gọn có ở đây tất cả đều dành cho gửi đi nước ngoài.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
NÂNG CAO

Ví dụ
① これはお
年寄としより向むきにやわらかく煮にた料理りょうりです。
→ Đây là món ăn ninh mềm, thích hợp cho người lớn tuổi.
 
②  家庭用電化製品かていようでんかせいひん
→ Đồ điện gia dụng (đồ điện dùng cho gia đình)

③ パーティー用ようバッ
→ Túi xách dành để đi dự tiệc
 
5 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

mukeda

mukeni

mukeno


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm