[Ngữ pháp N3-N2] ~ なんか ~ ない/なんか ~ いない:Không…/ Không có…đâu

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
~ なんか ~ ない
Vて + なんかいない
Vて + なんかいられない
Tính từ い + く + なんかない
Danh từ / Tính từ -na + なんかじゃない

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ①『なんか~ない』Đi với nhiều thành phần (danh từ, động từ, tính từ + trợ từ và cách nói phủ định ở phía sau), diễn tả sự phủ định đối với sự việc được chỉ ra trong câu, đồng thời, bằng cách nói “なんか”, có thể thêm vào ý xem thường, hoặc khiêm tốn, hoặc ý bất ngờ đối với sự việc được nêu lên đó
  • ② Đây là cách nói suồng sã, dùng trong văn nói của『など~ない』
  • ③『~なんかいない』sử dụng khi muốn nhấn mạnh “~” là không có. Thường sử dụng chung với thể khả năng, với dạng “~なんかいられない”.  “~なんて” cũng sử dụng tương tự
  • ④ Cũng có trường hợp đi với dạng 「Tính từ いく + なんかない」「N / Tính từ -na + なんかじゃない」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① お金かねがないから、旅行りょこうなんか滅多めったにできない。
→ Vì không tiền, nên tôi hiếm khi được đi du lịch.
 
② あんな男おとことなんか口くちもききたくない。
→ Tôi không thèm nói chuyện với loại đàn ông như thế.
 
③ そんなばかげたことなんか考かんがえたこともありません。
→ Tôi chưa bao giờ nghĩ tới những chuyện điên rồ như thế.
 
④ こんな汚きたない部屋へやになんか一日ついたちだって泊とまりたくない。
→ Tôi không thèm trọ trong một căn phòng dơ dáy như thế này đâu, dù là một ngày.
 
⑤ こんな天気てんきの良よい日ひに家いえので本ほんを読よんでなんかいないで、外そとを散歩さんぽしましょうよ。
→ Một ngày đẹp trời như thế này, anh đừng ở nhà đọc sách hay xem báo, hãy ra ngoài đi dạo nào.
 
⑥ あんな映画えいがちっとも面白おもしろくなんかないよ。
→ Loại phim ấy chẳng có gì hay ho cả.
 
⑦ A:泣ないてるの?
B:泣ないてなんかいないよ。
→ Đang khóc đấy à?
→ Tôi nào có khóc gì đâu.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑧ 泣ないてなんかいません。目めにゴミが入っただけです。
→ Tôi nào có khóc. Chỉ là bụi bay vào mắt mà thôi.
 
⑨ A:そんなに怒おこらないでよ。
B:怒おこってなんかいません。あなたのことを心配しんぱいしているから言いっているんですよ。
→ Đừng giận thế chứ.
→ Em có giận gì đâu. Em nói thế vì lo cho anh thôi.
 
⑩ A:先週せんしゅうも日曜日出勤にちようびしゅっきんだったでしょう。今日きょうは休やすんだら?
B:休やすんでなんかいられないよ。部下ぶかが二人ふたりとも辞めちゃったんだから。
→ Tuần trước cũng đi làm ngày chủ nhật mà đúng không. Hôm nay anh nghỉ đi.
→ Nghỉ ngơi gì được. Cả hai nhân viên cấp dưới đều nghỉ việc rồi.
 
⑪ 年末ねんまつは忙いそがしくて、のんびり昼ひるごはんを食たべてなんかいられないんです。
→ Cuối năm vì bận rộn nên không thể thong thả ăn trưa này nọ được.
 
⑫ 試合しあいに負まけたぐらいで、落おち込こんでなんかいられないよ。
→ Mới thua trận thôi thì không có xuống tinh thần vậy đâu.
 
⑬ せっかくディズニーランドへ来きたんだから、じっとしてなんかいられないよ。
→ Đã cất công đến Dineys Land rồi nên không thể ngồi yên một chỗ được.
 
⑭ 午前ごぜん3時じからワールドカップの試合しあいの放送ほうそうがあるんだから、寝ねてなんかいられない。
→ Vì từ 3 giờ sáng sẽ có phát trận thi đấu World Cup nên giờ không thể ngủ được.
 
⑮ このテレビ、プラグが抜ぬけているだけで、壊こわれてなんかいないよ。
→ Cái tivi này, chỉ bị rơi phích cắm ra thôi, chứ có hỏng gì đâu.
 
⑯ A:ご両親りょうしんに会あえなくて寂さびしいでしょう?
B:大丈夫だいじょうぶです。友達ともだちも先生せんせいもいるから寂さびしくなんかないです。
→ Không thể gặp bố mẹ chắc buồn lắm nhỉ?
→ Không sao. Vì có bạn bè thầy cô nên chẳng buồn gì cả.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑰ A:きれいな人ひとだね。恋人こいびと?
B:恋人こいびとなんかじゃないよ。ただのクラスメートだよ。
→ Người xinh nhỉ. Người yêu hả?
→ Người yêu gì đâu. Chỉ là bạn học cùng lớp thôi
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nanka nai

nankairarenai

nankajyanai


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm