[Ngữ pháp N3-N2] ~ に加えて:Không chỉ … mà còn…/ Ngoài…còn…/ Thêm vào đó…/ Hơn nữa…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
[Danh từ] + に加くわえて/に加くわえ
[Tính từ] + の/こと + に加くわえて/に加くわえ
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu dùng để diễn tả ý “một sự việc nếu chỉ một mình nó thì chưa sao, thế nhưng lại có thêm một sự việc khác gắn thêm vào“
  • ② Đây là cách diễn đạt hơi cứng nên hay được sử dụng trong văn viết
  • ③ Cách sử dụng gần tương tự với『~上うえに』『さらに~』
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 土曜日どようびは、アルバイト に加くわえて、ボランティア活動かつどうもしている。
→ Vào thứ 7 tôi không chỉ làm thêm mà còn tham gia các hoạt động tình nguyện.

② 彼女かのじょは看護かんご師しの資格しかくに加くわえ、保育ほいく士さむらいの資格しかくも持もっている。
→ Cô ấy không chỉ có chứng chỉ y tá mà còn có cả chứng chỉ trông trẻ.

③ 大雨おおあめに加くわえて、風かぜも激はげしくなりました。
→ Trời mưa to và gió cũng thổi mạnh dữ dội hơn.

④ 英語えいごに加くわえて、フランス語ごも勉強べんきょうしています。
→ Tôi đang học tiếng Anh và cả tiếng Pháp nữa.

⑤ のどの痛いたみに加くわえて、熱ねつも出でてきたので会社かいしゃを休やすむしかない。
→ Vừa đau họng và bị sốt nữa nên tôi chỉ còn cách nghỉ làm.

⑥ 地価ちかの上昇じょうしょうに加くわえて、建築材料費けんちくざいりょうひが値上ねあげされ、家いえはますます高たかくなった。
→ Cộng với giá đất tăng, giá vật liệu xây dựng cũng tăng nên giá nhà ngày càng đắt.
 
⑦ 母ははは高血圧こうけつあつに加くわえて、心臓しんぞうもあまり強つよくないので心配しんぱいだ。
→ Mẹ tôi không chỉ cao huyết áp mà tim cũng không khỏe nên tôi rất lo.
 
⑧ 日本にほんの夏なつは、暑あついのに加くわえて、湿気しっきが多おおくて不快ふかいだ。
→ Mùa hè ở Nhật không chỉ nóng mà độ ẩm cũng cao nên rất khó chịu.
 
⑨ 学生がくせいたちは毎日まいにちの宿題しゅくだいに加くわえて、毎週まいしゅうレポートを出ださなければならなかった。
→ Thêm vào bài làm ở nhà mỗi ngày, mỗi tuần học sinh còn phải nộp báo cáo.
 
⑩ 台風たいふうが近ちかづくにつれ、大雨おおあめに加くわえて風かぜも強つよくなってきた。
→ Bão ngày càng đến gần thì cùng với mưa to, gió cũng dần mạnh hơn.
 
⑪ 南みなみの海上かいじょうで台風たいふう12号ごうに加くわえて、新あらたに13号ごうも発生はっせいした。
→ Cộng với cơn bão số 12 ngoài biển phía Nam thì cơn bão số 13 mới cũng đã hình thành.
 
⑫ 日ひごろの努力どりょくに加くわえて運うんのよさもあって、彼かれは見事みごとに優勝ゆうしょうした。
→ May mắn cộng với nỗ lực hằng ngày nên anh ấy đã đoạt chức vô địch một cách xuất sắc.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 二人ふたりは、子供こどもの誕生たんじょうに加くわえて、仕事しごとも順調じゅんちょうに進すすみ、幸しあわせでいっぱいの毎日まいにちを送おくっている。
→ Thêm vào sự ra đời của đứa con là công việc đang tiến triển thuận lợi, nên hai người đó đang sống những ngày tràn đầy hạnh phúc.
 
⑭ 今学期こんがっきから日本語にほんごの授業じゅぎょうに加くわえて、英語えいごと数学すうがくの授業じゅぎょうも始はじまります。
→ Từ học kỳ này, ngoài giờ học tiếng Nhật ra thì giờ học tiếng Anh và toán cũng sẽ bắt đầu.
 
⑮ その地場産業じばさんぎょうは、国内需要こくないじゅようの低迷ていめいに加くわえて安価あんかな外国製品がいこくせいひんの流入りゅうにゅうに押おされて、苦くるしい状態じょうたいが続つづいている。
→ Nền công nghiệp địa phương đó, đang lâm vào tình trạng khó khăn, do chịu áp lực xâm nhập của hàng hóa nước ngoài giá rẻ, cộng thêm sự giảm sút nhu cầu trong nước.
 
⑯ 高速道路こうそくどうろは自然渋滞しぜんじゅうたいに加くわえて、交通事故こうつうじこも起おこるので、大渋滞だいじゅうたいだ。
→ Đường cao tốc đã ùn tắc tự nhiên rồi mà còn xảy ra tai nạn giao thông nên ùn tắc nghiêm trọng.
 
⑰ 今年ことしから家いえのローンに加くわえて、子こどもの学費がくひを払はらわなければならないので、大変たいへんだ。
→ Từ năm nay, ngoài trả tiền vay mua nhà ra còn phải đóng thêm học phí của đứa con nữa nên rất vất vả.
 
⑱ この映画えいがはストーリーの面白おもしろさに加くわえて、映像えいぞうも美うつくしいので、人気にんきがある。
→ Bộ phim này không chỉ có cốt truyện thú vị mà hình ảnh cũng đẹp nữa nên rất được yêu thích.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nikuwae

nikuwaete


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm