[Ngữ pháp N3-N2] ~ に向けて:Hướng đến…, Hướng tới…/ Nhắm đến… (đối tượng nào đó)

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
N + に向むけて
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói thể hiện mục tiêu, đích đến, đối tượng mà người nói hoặc tổ chức nào đó nhắm tới
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

​​​​​​​① ゴール に向むけて走はしり出だした。
→ Tôi đã chạy hướng đến mục tiêu

② 大統領だいとうりょうは国民こくみんに向むけて演説えんぜつを した
→ Tổng thống đã có bài phát biểu hướng đến người dân

③ 運動うんどう大会たいかいに向むけて苦労くろうに練習れんしゅうして体力たいりょくを向上こうじょうしていました。
→ Tôi đã rèn luyện, nâng cao thể lực nhằm hướng tới đại hội thể thao.

④ 上級じょうきゅう会議かいぎに向むけていろいろな準備じゅんびが整ととのった。
→ Công tác chuẩn bị đã hoàn tất nhằm hướng tới hội nghị cao cấp.

⑤ 日本語能力にほんごのうりょく試験しけんに向むけて十分じゅうぶんに練習れんしゅうしました。
→ Tôi đã luyện tập hoàn chỉnh nhằm hướng tới kì thi năng lực Nhật ngữ.

⑥ 今度こんどの本ほんを紹介しょうかいする会かいにむけていろいろ資料しりょうを作つくりました。
→ Tôi đã làm tài liệu nhằm hướng tới hội giới thiệu sách lần này.

⑦ 車くるまフェアー にむけて招待状しょうたいじょうを配くばりました。
→ Tôi đã phân phát thiệp mời hướng tới lễ hội ô tô.

⑧ 来年(らいねん)の海外(かいがい)転勤(てんきん)に向(む)けて、今(いま)から英語(えいご)の勉強(べんきょう)を始(はじ)めた。
→ Hướng tới việc chuyển công tác ở nước ngoài vào năm sau, tôi đã bắt đầu học tiếng Anh từ bây giờ.

⑨ 子(こ)どもたちは大会(たいかい)に向(む)けて、毎日(まいにち)厳(きび)しい練習(れんしゅう)をしている。
→ Bọn trẻ đang luyện tập rất nghiêm túc mỗi ngày để hướng tới đại hội.

⑩ 新(しん)製品(せいひん)の発売(はつばい)に向(む)けて、社内(しゃない)でさまざまな準備(じゅんび)が進(すす)められている。
→ Công ty đang triển khai nhiều công việc chuẩn bị, hướng tới việc ra mắt sản phẩm mới.

⑪ 将来(しょうらい)の夢(ゆめ)の実現(じつげん)に向(む)けて、一(いち)歩(ほ)一(いち)歩(ほ)努力(どりょく)を重(かさ)ねている。
→ Tôi đang từng bước nỗ lực để biến ước mơ trong tương lai thành hiện thực.

⑫ 若者(わかもの)に向(む)けて、この制度(せいど)の説明(せつめい)会(かい)が開(ひら)かれた。
→ Một buổi giới thiệu về chính sách này đã được tổ chức nhắm đến giới trẻ.

⑬ 環境(かんきょう)問題(もんだい)の解決(かいけつ)に向(む)けて、政府(せいふ)と企業(きぎょう)が協力(きょうりょく)している。
→ Chính phủ và doanh nghiệp đang phối hợp với nhau, hướng tới việc giải quyết các vấn đề môi trường.

⑭ 世界(せかい)市場(しじょう)に向(む)けて、日本(にっぽん)の企業(きぎょう)は戦略(せんりゃく)を見直(みなお)している。
→ Các doanh nghiệp Nhật Bản đang điều chỉnh lại chiến lược để hướng tới thị trường toàn cầu.

5 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nimukete


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm