[Ngữ pháp N3-N2] 〜 をはじめ/をはじめとして/をはじめとする:Tiêu biểu như là…/ Trước tiên là…/ Trước hết là…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + をはじめ
Danh từ + をはじめとして
Danh từ + をはじめとする + Danh từ

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu dùng để đưa ra 1 đại diện, 1 ví dụ tiêu biểu mang tính điển hình,  rồi sau đó mới nêu lên những cái tương tự còn lại.
  • ②  Vì là nêu lên một cái điển hình sau đó nêu những cái tương tự nên vế sau thường đi với những từ thể hiện số nhiều, tập hợp như 「みんな・いろいろ・たくさん・だれも・など・まで」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① この電子でんし辞書じしょは英語えいごを はじめ、スペイン語ご、中国語ちゅうごくごなど、さまざまな言語げんごに対応たいおうしている。
→ Bộ kim từ điển này hỗ trợ đa dạng ngôn ngữ như tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Trung Quốc v.v.

② 上野動物園うえのどうぶつえんに パンダ を はじめ子供こどもたちに人気にんきがある動物どうぶつがたくさんいます。
→ Ở vườn thú Ueno, những động vật mà trẻ em yêu thích như gấu trúc có rất nhiều.

③ 日本にほんにいる間あいだは、先生せんせいを はじめ、みんなさんに本当ほんとうに親切しんせつにしていただき、本当ほんとうにありがとうございました。
→ Trong thời gian ở Nhật, từ cô giáo đến mọi người đều đối xử rất tốt với tôi, tôi xin chân thành cảm ơn.

④ うちの会社かいしゃには、中国人ちゅうごくじんを はじめとして、多おおくの外国人がいこくじんスタッフ がいる。
→ Công ty chúng tôi có nhiều nhân viên nước ngoài, từ người Trung Quốc cho đến các quốc gia khác.

⑤ 歌舞伎かぶきを はじめとして、多おおくの日本にほんの伝統でんとう文化ぶんかが、江戸時代えどじだいに生うまれ、発展はってんした。
→ Rất nhiều loại hình văn hoá truyền thống của Nhật ví dụ như kabuki đều được sinh ra và phát triển từ thời Edo.

⑥ 日本語にほんごには外国語がいこくごが多おおい。英語えいごをはじめ、フランス語ご、ドイツ語ごなどさまざまな外国語起源がいこくごきげんの 外来語がいらいごが使つかわれているという。
→ Nghe nói trong tiếng Nhật thì từ vay mượn rất nhiều. Những từ vay mượn đang được sử dụng có nguồn gốc từ rất nhiều nước khác nhau, trước tiên là tiếng Anh, rồi tiếng Pháp, tiếng Đức…

⑦ 今年ことしは富士山ふじさんをはじめ、各地かくちの有名ゆうめいな山やまに登のぼろう。
→ Năm nay chúng ta hãy leo các núi nổi tiếng ở các nơi, trước tiên là núi Phú Sĩ.
 
⑧ わたしは日本にほんに来きてから保証人ほしょうにんをはじめ多おおくの方かたのお世話せわになって暮くらしています。
→ Kể từ sau khi đến sinh sống, tôi được rất nhiều người giúp đỡ, mà trước hết phải kể đến người bảo lãnh cho tôi.
 
⑩ ご両親りょうしんをはじめ、家族かぞくの皆みなさんによろしくお伝つたえください。
→ Xin hãy cho tôi gửi lời hỏi thăm đến ba mẹ anh và mọi người trong gia đình.
 
⑪ ホームステイ中なかお母かあさんをはじめ、ご家族かぞくの方々かたがたに大変たいへんお世話せわになりました。
→ Trong thời gian ở homestay, tôi đã được giúp đỡ từ mẹ nuôi và mọi người trong gia đình rất nhiều.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!

⑫ 会議かいぎに日本にほんをはじめ、アジアの国々くにぐにが参加さんかした。
→ Cuộc họp đó có Nhật Bản và những quốc gia châu Á khác tham dự.
 
⑬ この動物園どうぶつえんにはパンダをはじめ、像ぞうやキリンなどたくさんの動物どうぶつがいる。
→ Công viên này có rất nhiều động vật, đầu tiên phải kể đến gấu panda, rồi voi và hưu cao cổ…
 
⑭ 言葉ことばの問題もんだいをはじめとして、外国がいこくで生活せいかつしていると、さまざまな困難こんなんがある。
→ Khi sống ở nước ngoài thì sẽ gặp rất nhiều khó khăn, đầu tiên phải kể đến chính là vấn đề ngôn ngữ.
 
⑮ 東京とうきょうをはじめ、全国ぜんこくの主要都市しゅようとしで新製品しんせいひんの発売はつばいが決きまった。
→ Sản phẩm mới đã được quyết định là sẽ bán ở Tokyo và các thành phố lớn khác trên cả nước.
 
⑯ わが国くにでは、野球やきゅうをはじめとして、サッカーやテニスなど、様々さまざまなスポーツがさかんである。
→ Đất nước tôi có rất nhiều môn thể thao phổ biến, đầu tiên phải kể đến bóng chày, rồi bóng đá và tennis…
 
⑰ 沢山たくさんの会社様かいしゃさまから、お花はなや電報でんぽうを頂戴ちょうだいし、社長しゃちょうをはじめ社員一同大変喜しゃいんいちどうたいへんよろこんでおります。
→ Chúng tôi nhận được rất nhiều hoa và điện báo chúc mừng từ rất nhiều quý công ty. Lãnh đạo công ty và toàn thể nhân viên vô cùng hạnh phúc.
 
⑱ ニューヨーク を はじめとする大都市だいとしでは交通こうつう、犯罪はんざいなどの都市とし問題もんだいは避さけられない。
→ Ở những đô thị lớn như New York thì những vấn đề đô thị như giao thông, tội phạm…là không thể tránh khỏi.

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

wohajime

wohajimete


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm