[Ngữ pháp N3-N2] ~ おそれがある:E là…/ E rằng…/ Sợ rằng…/ Có khả năng là… (điều gì đó không tốt sẽ xảy ra)

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Động từ thể từ điển + 恐おそれがある
Danh từ + の + 恐おそれがある

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Dùng để diễn tả ý “có khả năng xảy ra một sự việc nào đó không mong đợi”. Sử dụng với ý nghĩa có thể có sự việc không tốt xảy ra 
  • ② Cách nói này mang tính văn viết, được sử dụng nhiều trong các bản tin, thời sự, ký sự, xã luận, hoặc khi khi trình bày, thuyết minh .v.v.
  • ③ Các cách nói tương tự: 危険きけんがある(có nguy cơ)、不安ふあんがある(lo rằng)​​​​​​​
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
 
Ví dụ
① 大おおきい地震じしんが来きたら、この建物たてものは倒たおれるおそれがある。
→ Nếu mà có động đất lớn thì sợ rằng tòa nhà này sẽ đổ mất.

② 明日あしたは台風たいふうのおそれがあるので、注意ちゅういしてください。
→ Ngày mai có khả năng sẽ có bão nên xin (mọi người) hãy chú ý.

③ こんな赤字あかじが続つづくと、この会社かいしゃは倒産とうさんのおそれがある。
→ Nếu cứ tiếp tục thâm hụt như thế này thì e rằng công ty này sẽ phá sản.

④ この テレビドラマ は子供こどもに悪わるい影響えいきょうを与あたえるおそれがある。
→ Sợ rằng bộ phim truyền hình này sẽ có ảnh hưởng xấu đến trẻ em.

⑤ 早はやく手術しゅじゅつしないと、手遅ておくれになるおそれがある。
→ Nếu không phẫu thuật nhanh thì sợ rằng sẽ muộn mất.

⑥ タバコの吸すいすぎは、肺はいがんで死しぬおそれがある。
→ Hút quá nhiều thuốc lá có nguy cơ tử vong do ung thư phổi.
 
⑦ 今夜こんやから明日あしたにかけて津波つなみの恐おそれがあるので、厳重げんじゅうに注意ちゅういしてください。
→ Sợ rằng đếm nay và ngày mai sẽ có sóng thần, mọi người hãy hết sức cảnh giác.
 
⑧ この液体えきたいは危険きけんだ。間違まちがって飲のみ込こむと、死しんでしまう恐おそれがある。
→ Chất lỏng này rất nguy hiểm. Nếu lỡ uống nhầm có nguy cơ sẽ tử vong.
 
⑨ 再ふたたび噴火ふんかする恐おそれがあるため、警戒区域けいかいくいきの住民じゅうみんに避難勧告ひなんかんこくが出だされた。
→ Vì sợ rằng núi lửa sẽ lại phun nên người ta đã khuyến cáo dân chúng ở khu vực nguy hiểm di chuyển lánh nạn.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑩ この薬くすりは副作用ふくさようの恐おそれがあるので、医師いしに指示しじに従したがって飲のんでください。
→ Vì thuốc này e rằng có tác dụng phụ nên hãy uống theo sự hướng dẫn của y sĩ.
 
⑪ 台風たいふうは上陸じょうりくする恐おそれがある。
→ Sợ rằng bão sẽ tiến lên đất liền.
 
⑫ この種類しゅるいの鳥とりは、説滅せつめつのおそれがあると言いわれている。
→ Người ta nói rằng loài chim này có nguy cơ tuyệt chủng.
 
⑬ そのことを彼女かのじょに話はなすと、後あとで問題もんだいが起おこるおそれがある。
→ Nếu nói chuyện đó với cô ấy thì e rằng sẽ có vấn đề về sau.
 
⑭ 親鳥おやどりに気きづかれるおそれがあることから、撮影さつえいチームはそれ以上巣いじょうすに近ちかづくことをあきらめた。
→ E rằng sẽ bị chim mẹ phát hiện nên nhóm chụp hình đã từ bỏ ý định đến gần tổ chim hơn nữa.
 
⑮ ハリケーンの被害ひがいが拡大かくだいする恐おそれが出でてきたため、大統領だいとうりょうは各国かっこくに緊急援助きんきゅうえんじょを求もとめる予定よていである。
→ Vì e rằng thiệt hại do bão nhiệt đới có nguy cơ lan rộng nên tổng thống dự định kêu gọi các nước viện trợ khẩn cấp.
4.7 3 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

osoregaaru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm