[Ngữ pháp N3-N2] ~ さえ ~ ば/さえ ~ なら/さえ ~ たら:Chỉ cần… thì…/ Chỉ cần…là đủ/ Miễn là… thì…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Động từ thể ます + さえすれば/ さえしなければ
Động từ thể て + さえいれば
Tính từ đuôi い + く + さえあれば/ さえしなければ
Tính từ đuôi -na + に/で + さえあれば/ さえしなければ
Danh từ +(で)+ さえあれば/ さえしなければ

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Biểu thị điều kiện cần tối thiểu, Hoặc diễn tả chỉ cần điều kiện nào đó được đáp ứng, thì những thứ khác không cần thiết
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 薬くすりを飲のみさえすれば治なおります。
→ Anh chỉ cần uống tuốc là sẽ khỏi.
 
② 申もうし訳わけないんで、もし君きみさえ良よければ土曜日どようびにも出でて来きてもらうかと思おもって。
→ Xin lỗi, tôi nghĩ nếu cậu ok thì tôi muốn nhờ cậu đi làm thứ bảy này luôn.
 
③ 天気てんきさえよければ、よい旅行りょこうになるでしょう。
→ Chỉ cần trời đẹp thì chắc chúng ta sẽ có một chuyến du lịch thú vị.
 
④ 新聞しんぶんに名前なまえさえ出でなければ、問題もんだいは起おこらないだろう。
→ Chỉ cần tên tuổi không xuất hiện trên báo thì chắc sẽ không có vấn đề gì.
 
⑤「昨日きのうの試験しけん、どうだった?」
  「時間じかんさえあれば、あんな問題全部もんだいぜんぶできたよ。
→ Hôm qua thi thế nào?
→ Chỉ cần có thời gian thì tôi đã có thể làm hết các câu hỏi đó rồi.
 
⑥ 最近さいきん、自分じぶんさえよければいいという考かんがえの人ひとが増ふえている。
→ Gần đây ngày càng nhiều người có suy nghĩ chỉ cần tốt cho mình là được.
 
⑦ これは薬くすりを飲のみさえすれば治なおるという病気びょうきではない。入院にゅういんが必要ひつようだ。
→ Đâu không phải là bệnh mà chỉ cần uống thuốc là sẽ khỏi. Cần phải nhập viện.
 
⑧ インスタントラーメンはお湯ゆを入いれさえすれば食たべられる便利べんりな食品しょくひんだ。
→ Mì ăn liền là một thực phẩm rất tiện lợi, chỉ cần đổ nước sôi vào là có thể ăn được.
 
⑨ 謝あやまりさえすれば許ゆるされるというのは間違まちがいだ。謝あやまっても許ゆるされない罪つみもある。
→ Cho rằng chỉ cần xin lỗi thì có thể bỏ qua là một sai lầm. Có những tội lỗi dù có xin tha thứ cũng không thể bỏ qua.
 
⑪ 交通こうつうが便利べんりでさえあれば、この辺へんも住すみやすいのだが。
→ Chỉ cần giao thông thuận tiện thì khu này cũng dễ sống.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑫ 体からださえ丈夫じょうぶなら、どんな苦労くろうにも耐たえられると思おもう。
→ Tôi nghĩ chỉ cần khỏe mạnh thì dù cực khổ đến mấy cũng chịu đựng được.
 
⑬ うちの子こは暇いとまさえあれば、本ほんを読よんでいます。
→ Con nhà tôi chỉ cần rảnh là nó đọc sách.
 
⑭ 言葉ことばさえ共通きょうつうなら、お互たがいにもっとコミュニケーションがよくできたでしょう。
→ Chỉ cần cùng ngôn ngữ thì hai bên sẽ giao tiếp tốt hơn nhiêu.
 
⑮ 湿度しつどさえ低ひくければ、東京とうきょうの夏なつも暮くらしやすい。
→ Chỉ cần độ ẩm thấp thì mùa hè ở Tokyo cũng dễ sống.
 
⑯ このシャツ、もう一回ひとまわり大おおきくさえあれば着きられるのに。残念ざんねんだな。
→ Cái áo này chỉ cần rộng hơn chút nữa là có thể mặc vừa. Tiếc thật.
 
⑰ 建設的けんせつてきなご意見いけんでさえあれば、どんな小ちいさなものでも大歓迎だいかんげいです。
→ Miễn là ý kiến mang tính xây dựng thì dù nhiều ít chúng tôi cũng rất hoan nghênh.
 
⑱ 子こどもたちの体からださえ健康けんこうなら、親おやはそれだけでうれしい。
→ Chỉ cần con cái khỏe mạnh thì ba mẹ sẽ hạnh phúc.
 
⑲ 道みちが込こみさえしなければ、会社かいしゃまでバイクで30分ぷんぐらいだ。
→ Chỉ cần đường không ùn tắc thì đi xe máy đến công ty khoảng 30 phút.
 
⑳ 住所じゅうしょさえわかれば、地図ちずで探さがしていきます。
→ Chỉ cần biết địa chỉ thì tôi sẽ tìm đến bằng bản đồ.
 
㉑ あなたさえいればいい。
→ Chỉ cần có anh là đủ.
 
㉒ 君きみさえ居いれば何なにも要いらない。
→ Anh chỉ cần có em.
→ Anh không cần gì khác ngoài em.
 
㉓ あなたはここで待まってさえいればいいのです。
→ Cậu chỉ cần đợi ở đây là được rồi.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
㉔ あなたのご都合つごうさえよければ、今度こんどの日曜日にちようびの コンサート の チケット を買かっておきます。
→ Chỉ cần anh có thể đi được thì em sẽ mua sẵn vé cho buổi hòa nhạc vào chủ nhật lần này.
5 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
3 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Nguyễn Lực
Nguyễn Lực
Khách

danh từ thì bỏ で。 cũng đc à ss

Nguyễn Lực
Nguyễn Lực
Khách

em thấy nhiều ví dụ đặt khác với cấu trúc quá ss ơi 😢

Từ khóa:

desae

saeareba

saenara

saereba

saeshinakereba

saesureba

saetara


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm