[Ngữ pháp N3-N2] ~ とか/とかで:Nghe nói là…/ Nghe đâu là…/ Hình như là…/ Nghe đâu vì…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Trong Ngữ pháp N4, chúng ta đã học cấu trúc ~とか ~とか với ý nghĩa Như Là…/ Hay Là…
Hôm nay hãy cùng Tiengnhatdongian.com Tìm hiểu thêm 1 cách sử dụng khác của とか nhé !
Cấu trúc

[Động từ thể thường]  + とか
Tính từ đuôi い + とか
Tính từ đuôi な  + だ + とか
Danh từ + だ + とか

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Đây là cách nói truyền lời, diễn tả ý “mặc dù không rõ ràng nhưng nghe đâu có việc giống vậy”. Người nói cảm thấy chưa chắc chắn, muốn tránh 1 cách nói khẳng định
  • ②『~とかで』được sử dụng để biểu thị ý “theo như đã nghe thì do những lý do, nguyên nhân…”. Dùng để diễn tả những chuyện mà phần nguyên nhân, lý do dã nghe được từ người khác. Có nghĩa là: Nghe đâu vì…
  • ③ Sử dụng trong văn nói.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 今夜こんやの花火大会はなびたいかいは、雨あめで中止ちゅうしだとか。
→ Nghe đâu là lễ hội pháo hoa tôi nay sẽ bị hoãn lại vì trời mưa.
 
② 今いま、インフルエンザが流行はやっているとか。
→ Nghe đâu là hiện nay dịch cúm đang hoành hành.
 
③  隣となりの娘むすめさんは来月結婚式らいげつけっこんしきを挙あげるとかいうことだ。
→ Nghe nói cô con gái nhà hàng xóm tháng tới sẽ tổ chức đám cưới thì phải.
 
④ ニュースによると、大雨おおあめで新幹線しんかんせんがストップしているとかいうことだ。
→ Theo tin tức, thì do mưa lớn tàu tốc hành Shinkansen đã bị dừng thì phải.

⑤ あしたの英語えいごの授業じゅぎょうは休やすみだとか聞きいたけど、本当ほんとう?」
→ Tớ nghe nói buổi học Anh văn ngày mai được nghỉ, đúng không?

⑥ お母はは様さまが入院にゅういんなさったとか。具合ぐあいはいかがですか。(手紙てがみ)
→ Tôi nghe nói mẹ bạn phải nhập viện. Tình trạng mẹ bạn thế nào rồi? (Trong thư)

⑦ 九州地方きゅうしゅうちほうは今年ことしは雨あめが少すくないとか。水不足みずぶそくが心配しんぱいだ。
→ Nghe nói ở tỉnh Kyuushuu năm nay ít mưa. E là sẽ thiếu nước.

⑧「さっき、原田はらださんとかいう方ほうからお電話でんわがありました」
→ Lúc nãy có anh có điện thoại từ một người nào đó hình như tên là Harada.

⑨ 途中とちゅうで事故じこがあったとかで、彼かれは1時間じかんほど遅刻ちこくしてきた。
→ Nghe đâu vì giữa đường gặp phải tai nạn nên anh ta đã đến trễ chừng một tiếng.
 
⑩ 来週らいしゅう、引いんっ越こすとかで、鈴木すずきさんから二日間ににちかんの休暇願きゅうかねがいが出でています。
→ Nghe đâu vì tuần tới dọn nhà nên anh Suzuki đã có đơn xin nghỉ 2 ngày.
 
⑪ 結婚式けっこんしきに出でるとかで、彼女かのじょは着物姿きものすがたで現あらわれた。
→ Nghe đâu vì đi dự tiệc cưới nên cô ấy đã xuất hiện trong trang phục Kimono.

⑫ 駅えきで人身事故じんしんじこがあったとかで電車でんしゃが止どまり、遅刻ちこくしてしまった。
→ Nghe nói ở nhà ga đã xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng nên xe điện dừng và tôi đã bị trễ.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

toka


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm