[Ngữ pháp N3-N2] ~ をこめて:Với tất cả… / Dồn cả… / Chứa chan…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + を込こめて

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để diễn tả ý “Gửi gắm, gói ghém dồn hết tình yêu thương, tình cảm, nỗi nhớ, thù hận v.v. vào một việc gì đó”
  • ② Danh từ phía trước thường là danh từ chỉ cảm xúc, tâm trạng như 愛あい (tình yêu)、心こころ (tấm lòng)、願ねがい(nguyện vọng, mong muốn), 恨うらみ (hận) v.v
  • ③ Cũng có hình thức bổ nghĩa cho danh từ với hình thức là 「N をこめた N」. Nhưng dạng thường gặp là 「N のこもった N」. Ví dụ: 愛をこめる → 心がこもる → 心のこもった手紙
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① これは、私わたしが心こころを こめて育そだてた野菜やさいです。
→ Đây là rau mà tôi đã trồng với tất cả tấm lòng/ tình yêu của mình.

② 平和へいわへの願ねがいを こめて、この歌うたを作つくりました。
→ Tôi đã viết bài hát này với tất cả ước nguyện về hòa bình gửi gắm trong đó.

③ 愛あいを こめて、セーター を編あみました。
→ Cô ấy đã dồn hết tình yêu của mình để đan chiếc áo len.

④ 彼女かのじょは心こころを こめて歌うたったので、聴衆ちょうしゅうは深ふかい感動かんどうを うけた。
→ Cô ấy đã hát với tất cả tấm lòng nên khán giả đã xúc động sâu sắc.

⑤ これは、私わたしたちが心こころを こめて作つくった品物しなもの(です。
→ Đây là sản phẩm mà chúng tôi tạo ra với tất cả tấm lòng.

⑥ 愛あいを込こめて、カードを贈おくる。

→ Gửi thiệp với tất cả tình yêu thương.

⑦ 感謝かんしゃの気持きもちをこめて編あんだマフラーです。
→ Đây là cái khăn choàng mà tôi đã đan bằng tất cả lòng biết ơn của mình.
 
⑧ 母ははのために心こころをこめてセーターを編あんだ。
→ Tôi đã đan áo len cho mẹ tôi với tất cả lòng thành.
 
⑨ 母ははの誕生日たんじょうびに心こころを込こめて、セーターを編あんだ。
→ Tôi đã đan một chiếc áo len bằng tất cả tình cảm của mình vào ngày sinh nhật mẹ.
 
⑩ 彼女かのじょは、望郷ぼうきょうの思おもいを込こめてその歌うたを作つくったそうだ。
→ Nghe nói cô ấy đã sáng tác bài hát đó với tất cả nỗi nhớ quê hương.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑪ 彼女かのじょは故郷ふるさとへの思おもいを込こめて、その曲きょくを作つくったそうだ。
→ Nghe nói cô ấy đã sáng tác ca khúc đó bằng tất cả tình cảm dành cho quê hương.
 
⑫ 当店とうてんでは一ひとつ一ひとつのお菓子かしを心こころを込こめて、手作てづくりしております。
→ Cửa hàng chúng tôi làm từng chiếc bánh bằng tay với tất cả tấm lòng chứa đựng trong đó.
 
⑬ クラスメートはお互たがいに親したしみを込こめてニックネームで呼よび合あっている。
→ Các bạn cùng lớp gọi nhau bằng tên thân mật chứa đựng tình cảm thân thiết.
 
⑭ あなたの大切たいせつな方ほうに、愛あいを込こめてダイヤモンドをプレゼントしてはいかがでしょうか。
→ Đề tặng cho người yêu quý của mình, anh thấy thế nào khi tặng món quà kim cương chứa đựng tình yêu thương trong đó?
 
⑮ 早はやく病気びょうきが治なおるように願ねがいを込こめて、入院にゅういんしている友達ともだちのためにみんなで千羽鶴せんばづるを折おった。
→ Chúng tôi cùng gấp 1000 con hạc vì người bạn đang nhập viện của mình, với mong muốn bạn ấy sớm khỏi bệnh.
 
⑯ 両親りょうしんを殺ころされた男おとこは恨うらみを込こめて犯人はんにんに睨にらみつけた。
→ Người đàn ông có cha mẹ bị sát hạt đã trừng mắt đầy căm phẫn nhìn tên tội phạm.
 
⑰ 彼かれは、長年ながねんの恨うらみをこめて、痛烈つうれつな一撃いちげきをその男おとこの顔面がんめんに食くらわせた。
→ Anh ta dồn tất cả sự căm phẫn bấy lâu vào cú đấm thật mạnh giáng vào mặt gã đó.
 
⑱ 大学試験だいがくしけんの日ひ、息子むすこが合格ごうかくしますように願ねがいを込こめてお弁当べんとうを作つくった。
→ Vào ngày thi đại học, tôi đã làm cơm hộp bento chứa đụng ước mong con trai mình sẽ thi đậu.
 
⑲ 先生せんせい、ありがとうございました。私わたしたちの感謝かんしゃをこめてこの文集ぶんしゅうを作つくりました。
→ Xin cảm ơn thầy rất nhiều. Chúng em đã làm tuyển tập văn này với tất cả lòng biết ơn của mình.
 
⑳ 昔むかしの子こどもたちは遠足えんそくの前まえの日ひなどに「あした、天気てんきになりますように」と願ねがいをこめて、照てる照てる坊主ぼうずという小ちいさい人形にんぎょうを作つくり、窓まどの外そとに吊つるした。
→ Trẻ con ngày xưa trước ngày đi chơi xa thường làm những con búp bê nhỏ gọi là teruteu-bouzu và mang treo ở bên ngoài cửa sổ với ước mong hôm sau trời sẽ đẹp.
 
㉑ あなたに、愛あいをこめてこの指輪ゆびわを贈おくります。
→ Anh xin tặng em chiếc nhận này với tất cả tình yêu thương của mình.
 
㉒ この花はなを、永遠えいえんに変かわらぬ愛あいをこめてあなたに贈おくります。
→ Anh xin tặng em đóa hoa này với tất cả tình yêu vĩnh viên không đổi thay.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

wokomete


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm