[Ngữ pháp N3-N2] ~ ほかない/よりほかない/よりほかはない/ほかしかたがない:Chỉ còn cách…/ Không còn cách nào khác hơn là…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

[Vる]  + ほかない
[Vる]  + よりほかない
[Vる]  + (より) ほかはない
[Vる]  + (より) ほかしかたがない

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để biểu thị ý nghĩa “mặc dù không muốn/ không thích, nhưng ngoài ra không còn cách nào hơn nên đành phải…”
  • ② Trong văn nói thường sử dụng「しかない」
  • ③ Ngoài ra, còn một số cách nói tương tự như:「~ほかすべがない」「~しか手がない」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 誰だれにも頼たのめないから、自分じぶんでやるほかはない。
→ Vì không thể nhờ ai nên không còn cách nào hơn là phải tự làm.
 
② 誰だれも代かわりに行おこなってくれる人ひとがないので、自分じぶんで行いくほかはない。
→ Không có ai đi thay, nên tôi không còn cách nào hơn là phải tự đi.
 
③ 財布さいふもカードも忘わすれたので、駅えきの事務所じむしょでお金かねを借かりるほかなかった。
→ Vì quên mang cả ví lẫn thẻ nên tôi đã không còn cách nào hơn là mượn tiền ở văn phòng nhà ga.
 
④ 気きは進すすまないが、上司じょうしの命令めいれいであるので、従したがうほかはない。
→ Tôi không muốn làm, nhưng vì là mệnh lệnh của cấp trên, nên không còn cách nào hơn là tuân theo.

⑤ 体力たいりょくも気力きりょくも限界げんかいだ。この勝負しょうぶはあきらめるほかはない。
→ Cả thể lực và tinh thần đều tới giới hạn rồi. Thôi, trận đấu này không còn cách nào hơn là phải từ bỏ.
⑥ この病気びょうきを治なおすためには、手術しゅじゅつするほかしかたがないでしょう。
→ Để chữa bệnh này thì có lẽ không còn cách nào khác hơn là phải phẫu thuật.
 
⑦ これだけ探さがしても見みつからないのだから、あきらめるよりほかない。
→ Vì đã tìm đến mức này nhưng vẫn không thấy nên không còn cách nào hơn là phải từ bỏ.
 
⑧ 当時とうじわたしは生活せいかつに困こまっていたので、学校がっこうを辞やめて働はたらくほかなかった。
→ Vì thời gian đó tôi phải kiếm sống vất vả nên không còn cách nào hơn là phải nghỉ học đi làm.
 
⑨ 彼かれがそんなことをしたのには、そうするよりほか仕方しかたがなかった事情じじょうがあったのだろう。
→ Việc anh ta đã làm chuyện như thế thì hẳn phải có ẩn tình gì đó khiến anh ta phải làm thế.
 
⑩ 彼かれが忙いそがしいのは分わかっているが、他ほかに頼たのめる人ひとがいないから、彼かれに頼たのむほかない。
→ Việc anh ta bận thì tôi có biết, nhưng vì không có người nào khác có thể nhờ được nên không cách nào hơn là nhờ anh ta.
 
⑪ どの大学だいがくにも受うからなかったのだから、就職しゅうしょくするほかはない。
→ Vì không đậu được vào bất kỳ trường đại học nào nên không còn cách nào hơn là phải đi làm.
 
⑫ 本当ほんとうに自分じぶんが悪わるいと思おもっているなら、謝あやまるほか仕方しかたがない。
→ Nếu thật sự nghĩ mình đã sai thì không còn cách nào hơn là xin lỗi.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ この病気びょうきを治なおす方法ほうほうは手術しゅじゅつしかないそうです。緊急きんきゅうに入院にゅういんするほかありません。
→ Nghe nói phương pháo để chữa bệnh này chỉ có phẫu thuật. Không còn cách nào khác hơn là phải nhập viện gấp.
 
⑭ 資金しきんも人材じんざいも不足ふそくしているなら、計画けいかくを中止ちゅうしするよりほかはない。
→ Nếu cả vốn lẫn nhân lực đều thiếu thì không còn cách nào hơn là phải dừng kế hoách này.
 
⑮ 決心けっしんしたら、最後さいごまでやるしかない。
→ Nếu quyết tâm thì chỉ còn cách làm đến cùng.
 
⑯ この事故じこの責任せきにんはこちら側がわにあるのだから、謝あやまるしかないと思おもう。
→ Tôi nghĩ vì trách nhiệm tai nạn lần này do ở phía chúng ta nên chỉ con cách là xin lỗi.
 
⑰ ビザの延長えんちょうができなかったのだから、帰国きこくするしかない。
→ Vì không thể gia hạn visa nên chỉ còn cách là về nước.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

yorihokaganai

yorihokahanai

yorihokashikataganai


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm