[Ngữ pháp N3] ~ とのことだ:Nghe nói là…/ Theo ~ thì…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
「Thể thường/ Danh từ」+  とのことだ 
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu dùng để biểu hiện sự truyền đạt thông tin mà mình gián tiếp nghe từ ai đó. Hay được dùng trong thư từ hay bộc lộ góc nhìn, quan điểm mang tính cá nhân
  • ② Mẫu ngữ pháp này là biểu hiện trang trọng của 「〜だそうです」. Phía trước nguồn thông tin thường là 「〜によると、~によれば」、~では」……để đề cập đến nguồn thông tin.
  • ③ Trong nhiều trường thực tế, không nhất thiết lúc nào cũng dịch thành “nghe nói là …“. Nếu nguồn tin cụ thể, rõ ràng (tin tức, báo chí, dự báo thời tiết…), ta dịch tự nhiên hơn là “theo ~ thì…”. Ví dụ: “Theo tin tức thì…”, “Theo dự báo thời tiết thì…”
  • ④ Chú ý: Khi truyền đạt thông tin của một người nào đó nói lại một cách cá nhân hoặc qua thư từ mail thì sử dụng 「~とのとこです。」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① さっき川村かわむらさんから電話でんわがありました。今日きょうは社しゃに戻もどれないとのことです。
→ Lúc nảy đã có điện thoại từ Kawamura. Nghe nói hôm nay không thể đi làm.

② メールによると、林はやしさんは来週らいしゅうはとても忙いそがしいとのことです。
→ Theo như mail, nghe nói tuần sau Hayashi thì rất là bận.

③ 彼(かれ)は来週(らいしゅう)日本(にっぽん)へ出張(しゅっちょう)するとのことだ。
→ Nghe nói anh ấy tuần sau sẽ đi công tác ở Nhật.

④ 先生(せんせい)によると、この薬(くすり)はよく効(き)くとのことだ。
→ Theo thầy giáo thì thuốc này rất hiệu quả.

⑤ 天気(てんき)予報(よほう)によれば、明日(あした)は雨(あめ)が降(ふ)るとのことだ。。
→ Theo dự báo thời tiết thì ngày mai sẽ mưa.

⑥ 田中(たなか)さんのお母(かあ)さんは看護(かんご)師(し)とのことだ。
→ Nghe nói mẹ của anh Tanaka là y tá.

⑦ 駅員(えきいん)の話(はなし)では、この電車(でんしゃ)はもうすぐ出発(しゅっぱつ)するとのことだ。
→ Theo lời nhân viên nhà ga thì chuyến tàu này sắp khởi hành.

⑧ 友達(ともだち)からのメールによると、彼(かれ)は元気(げんき)にしているとのことだ。
→ Theo email từ bạn thì cậu ấy vẫn khỏe mạnh.

⑨ ニュースによれば、その事件(じけん)の犯人(はんにん)は捕(つか)まったとのことだ。
→ Theo tin tức thì thủ phạm vụ án đó đã bị bắt.

⑩ 観光(かんこう)案内(あんない)所(しょ)の人(ひと)の話(はなし)では、この町(まち)は桜(さくら)が有名(ゆうめい)とのことだ。
→ Theo lời nhân viên hướng dẫn du lịch thì thị trấn này nổi tiếng với hoa anh đào.

⑪ 彼女(かのじょ)は来年(らいねん)結婚(けっこん)するとのことだ。
→ Nghe nói cô ấy sang năm sẽ kết hôn.

⑫ 会議(かいぎ)は午後(ごご)3時(じ)から始(はじ)まるとのことだ。
→ Nghe nói cuộc họp sẽ bắt đầu từ 3 giờ chiều.

⑬ 日本語にほんごを習ならいたいのなら、この学校がっこうが安やすくていいですよ。
→ Nếu bạn muốn học Tiếng nhật thì trường này vừa rẻ lại vừa tốt đó.

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

toiukotoda


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm