[Ngữ pháp N4] ~ には:Đối với ai…/ Đối với cái gì…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
[Danh từ] + には
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Dùng để thể hiện ý nghĩa đối với ai đó, cái gì đó thì… 
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ


① この本ほんはこどもにはむずかしいです。
→ Quyển sách này khó đối với trẻ em.

② この シャツ は私わたしには小ちいさいです。
→ Cái áo này nhỏ đối với tôi.

③ 今いま私わたしには日本語にほんごの新聞しんぶんはむずかしいです。
→ Đối với tôi bây giờ thì báo tiếng Nhật vẫn còn khó.

④ この カレー はこどもにはからいです。
→ Món cà ri này là cay đối với trẻ con.

⑤ 英語えいごで話はなすことは彼かれには問題もんだいありません。
→ Đối với anh ấy thì việc nói tiếng Anh không có vấn đề gì cả.

⑥ この問題(もんだい)は子(こ)どもには難(むずか)しいです。
→ Bài tập này khó đối với trẻ em.

⑦ この本(ほん)は初心者(しょしんしゃ)にはわかりやすいです。
→ Quyển sách này dễ hiểu đối với người mới bắt đầu.

⑧ 彼女(かのじょ)にはその意味(いみ)がわからないと思(おも)います。
→ Tôi nghĩ đối với cô ấy thì không hiểu được ý đó đâu.

⑨ 先生(せんせい)にはこの話(はなし)を言(い)わないほうがいいです。
→ Đối với thầy giáo thì chuyện này không nên nói thì hơn.

⑩ 日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)することは私(わたし)には楽(たの)しいです。
→ Việc học tiếng Nhật đối với tôi là một niềm vui.

⑪ 山(やま)での生活(せいかつ)は都会(とかい)の人(ひと)には大変(たいへん)かもしれません。
→ Cuộc sống trên núi có lẽ sẽ khó khăn đối với người thành phố.

⑫ このプレゼントは彼(かれ)には少(すこ)し高(たか)すぎると思(おも)います。
→ Tôi nghĩ món quà này hơi đắt đối với anh ấy.

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

niwa


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm