[Ngữ pháp N4] ~ていただけませんか:Làm ơn …cho tôi có được không?

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
[Động từ thể て] + いただけませんか。
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu này diễn tả một lời đề nghị hay yêu cầu ai đó làm gì giúp mình.
  • ② Đây là cách nói lịch sự hơn của mẫu câu 「~てください」mà chúng ta đã học ở trình độ N5.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① ひらがなで書かいていただけませんか。
→ Làm ơn viết bằng hiragana giúp tôi được không?

② もう少すこしゆっくり話はなしていただけませんか。
→ Làm ơn nói chậm hơn một chút được không?

③ コピー機きの使つかい方かたを説明せつめいしていただけませんか。
→ Làm ơn giải thích giúp tôi cách dùng máy photocopy được không?

④ いい先生せんせいを紹介しょうかいしていただけませんか?
→ Bạn có thể giới thiệu cho mình một giáo viên tốt được không?

⑤ お金かねを貸かしていただけませんか?
→ Cậu cho mình mượn tiền nhé?

⑥ 荷物にもつを持もってきていただけませんか?
→ Cậu có thể mang hành lý đến cho mình được không?

⑦ お茶ちゃを入いれていただけませんか?
→ Bạn có thể làm ơn cho trà vào được không?

⑩ 塩しおを取とっていただけませんか?
→ Bạn làm ơn lấy muối cho tôi có được không?

⑪ 10.000円えん札さつを くずしていただけませんか?
→ Bạn làm ơn đổi cho tôi 10.000 yên sang tiền lẻ (tiền mệnh giá nhỏ hơn) có được không?

⑫ 5時じまで荷物にもつを預あずかっていただけませんか?
→ Bạn làm ơn giữ hành lý cho tôi đến 5 giờ có được không?
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!

⑬ 6時じにここに来くるようにしていただけませんか? 
→ Bạn làm ơn có thể cố gắng đến đây lúc 6 giờ được không?

⑭ 明日あした用事ようじがあるので、仕事しごとを休やすませていただけませんか?
→ Vì ngày mai có việc bận, nên làm ơn cho phép tôi nghỉ làm có được không?

⑮ 6月がつ14日にち金曜日きんようびの午前ごぜん10時じにホテル に迎むかえに来きていただけませんか?
→ Bạn làm ơn có thể đến đón tôi ở khách sạn lúc 10 giờ sáng ngày thứ 6 ngày 14 tháng 6 có được không?

⑯ お願ねがいがあるんだけど。お金かねを貸かしていただけませんか?
→ Tôi muốn được yêu cầu với bạn điều này, Bạn làm ơn cho tôi vay tiền được không?

⑰ この手紙てがみを速達そくたつで送おくっていただけませんか?
→ Bạn làm ơn gửi bức thư này bằng chuyển phát nhanh có được không?

⑱ かぎ を捜さがすの を手伝てつだっていただけませんか?
→ Bạn làm ơn tìm chìa khóa giúp tôi được không?

⑲ すみませんが、早はやく帰かえらせていただけませんか? 
→ Xin lỗi cho phép tôi về sớm được không ạ?
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
NÂNG CAO
Mức độ giảm dần ① → ② → ③

① ひらがなで書かいて いただけませんか。→ Làm ơn viết bằng hiragana giúp tôi được không?

② ひらがなで書かいて くださいませんか。→ Làm ơn viết bằng hiragana giúp tôi được không?

③ ひらがなで書かいて ください。→ Xin hãy viết bằng hiragana
3 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

itadakemasenka

kudasaimasenka


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm