[Ngữ pháp N4] ~と言いました/ と言っていました: (Ai đó) đã nói rằng/ là …

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc 1
 A + は/が +「Câu nói trực tiếp」/ Thể thường + と言いいました/ と言いっていました。
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① 「と言いいました」được dùng khi trích dẫn nguyên văn không thay đổi nội dung lời nói của người khác, còn「 と言いっていました」dùng để truyền đạt lại lời nói của người khác với một người thứ ba, có thể giữ nguyên nội dung hoặc chỉ truyền đạt lại ý chính.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 木村きむらさんは「来週らいしゅう東京とうきょうへ出張しゅっちょうします」と言いいました。
→ Anh kimura nói: “Tuần tới tôi sẽ đi Tokyo công tác.”

② 木村きむらさんは来週らいしゅう東京とうきょうへ出張しゅっちょうする と言いいました。
→ Anh kimura nói là tuần tới anh ấy sẽ đi Tokyo công tác.
==> Hai câu này chỉ đơn thuần là diễn đạt lại nguyên văn lời anh Tanaka nói.

③ 木村きむらさんは来週らいしゅう東京とうきょうへ出張しゅっちょうすると言いっっていました。
→ Anh kimura đã nói rằng ngày mai có cuộc họp đấy.
==> Câu này mang tính truyền đạt lại những gì anh Tanaka nói với một người thứ ba.

Để dễ hình dung, chúng ta đặt vào ngữ cảnh hội thoại.

Hội thoại 1:

A: さっき田中たなかさんから電話でんわがありましたよ。
→ Vừa rồi có điện thoại từ anh Tanaka

B: 何なにか言いっっていましたか。(Không dùng言いいましたか)
→ Anh ấy nói gì không?

A: 明日あした会議かいぎだと言いっっていましたよ。
→ Anh ấy nói là ngày mai có cuộc họp đấy

Hội thoại 2:

A: ん?今いま何なにか言いいましたか?(Không dùng 言いっっていましたか)
→ Hả? Cậu vừa nói cái gì đấy?

B: いいえ、何なにも言いいませんよ。
→ Không, có nói gì đâu
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!

Ví dụ khác

④  彼女かのじょは先生せんせいに「よく分わかりました」と言いいました。
→ Cô ấy đã nói với giáo viên rằng “Em đã hiểu rõ rồi”.
 
⑤ みんなには行いくと言いったが、やはり行いきたくない。
→ Tôi đã nói với mọi người là sẽ đi, nhưng quả thật là không muốn đi.
 
⑥ 洋子ようこさんは「すぐ行いきます」と言いいました。
→ Yoko đã nói rằng “tôi sẽ đi ngay”.
 
⑦ 洋子ようこさんはすぐ行いくと言いいました。
→ Yoko đã nói là sẽ đi ngay.

⑧ 会議かいぎでわたしは英語えいごが役えきに立たつと言いいました。
→ Tại cuộc họp tôi đã nói là tiếng Anh rất có ích.
 
⑨ 先生せんせいはこの問題もんだいが難むずかしいと言いいました。
→ Thầy giáo đã nói là bài tập này khó.
 
⑰ 先生せんせいは何なんと言いいましたか。
ー 明日あしたは休やすみだと言いいました。
→ Cô giáo đã nói gì nhỉ?
→ Cô giáo đã nói mai là ngày nghỉ.
NÂNG CAO
先生せんせいはここに書かいてくださいと言いっっていました。
→ Cô giáo đã nói là hãy viết vào đây.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

toiimashita

toitteimashita


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm