[Ngữ pháp N4-N3] ~ によって:Do, bởi…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
[Danh từ] + によって + (Động từ thể bị động)
[Danh từ 1] + による + [Danh từ 2]
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Để diễn tả chủ thể của hành động, hành vi (chủ yếu là trong câu bị động)
  • ② Khi dùng các động từ biểu thị sự sáng tạo, tạo ra, tìm thấy... ở thể bị động thì chúng ta không dùng に mà dùng によって để biểu thị chủ thể của hành vi
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① 川かわに落おちた子こどもは若わかい男性だんせいによって、助たすけられました。
→ Đứa trẻ bị rơi xuống sông đã được cứu bởi một chàng trai trẻ.

② モナリザ は レオナルド ・ ダビンチ によって、描えがかれました。
→ Bức tranh nàng Monalisa do Leonardo Davinci vẽ.

③ この ドレス は有名ゆうめいな デザイナー によって、デザイン されました。
→ Chiếc váy này được thiết kế bởi một nhà thiết kế nổi tiếng.

④ その ウィルス は有名ゆうめいな研究者けんきゅうしゃによって、発見はっけんされました。
→ Virus đó do một nhà nghiên cứu nổi tiếng phát hiện ra.

⑤ パーティー が出版社しゅっぱんしゃによって行おこなわれました。
→ Bữa tiệc được tổ chức bởi nhà xuất bản.

⑥ アメリカ大陸たいりくはコロンパスによって発見はっけんされた。
→ Châu Mỹ đã được phát hiện bởi Colompus.
 
⑦ この建物たてものは有名ゆうめいな建築家けんちくかによって設計せっけいされた。
→ Tòa nhà này được thiết kế bởi một kiến trúc sư nổi tiếng.
 
⑧ 「リア王」はシェークピアによって書かかれた最大悲劇さいだいひげきの一ひとつです。
→ “Vua Lear” là một trong 3 vở bi kịch lớn nhất được viết bởi Shakespeare.
 
⑨ このボランティア活動かつどうはある宗教団体しゅうきょうだんたいによって運営うんえいされている。
→ Các hoạt động tình nguyện này được triển khai bởi một tổ chức tôn giáo nọ.
 
⑩ 地震予知じしんよちの研究けんきゅうはアメリカ、中国ちゅうごく、日本にほんなどの専門家せんもんかによって進すすめられてきた。
→ Các nghiên cứu dự báo động đất đã được tiến hành bởi các chuyên gia của Mỹ, Trung Quốc,Nhật Bản…
 
⑪ この県けんには民間人みんかんじんによって組織そしきされたボランティア団体だんたいがいくつかある。
→ Ở Tỉnh này có một số tổ chức tình nguyện được thành lập bởi người dân.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑫ この野原のはらは近ちかい将来しょうらい、ある企業きぎょうによってゴルフ場じょうに開発かいはつされるとのことだ。
→ Cánh đồng này nghe nói trong tương lai gần, sẽ được xây dựng thành một sân gôn bởi một doanh nghiệp nọ.
 
⑬ この保育室ほいくしつは仕事しごとを持もつ親おやたちによって運営うんえいされているものです。
→ Phòng giữ trẻ này được vận hành bởi những bậc phụ huynh đang phải đi làm.
 
⑭ 発明王はつめいおうエジソンによって作られたものはたくさんある。
→ Có nhiều thứ đã được tạo ra bởi vua phát minh Edison (Thomas Edison).
 
⑮ この伝統芸能でんとうげいのうは、この村むらに古ふるくから住すむ人々ひとびとによって守まもられてきた。
→ Nghệ thuật truyền thống này đã được gìn giữ bởi những người đã sinh sống từ ngày xưa trong ngôi làng này.
 
⑯ この法案ほうあんは国会こっかいにより承認しょうにんされた。
→ Dự luật này đã được thông qua bởi Quốc hội.
 
⑰ 医師いしによる診断しんだんの結果けっかを報告ほうこくします。
→ Tôi xin báo cáo kết quả chẩn đoán được thực hiện bởi các y sĩ.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

niyoru

niyotte


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm