[Ngữ pháp N4] と伝えていただけませんか:Có thể nói/ nhắn lại … được không?

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc 
 「Câu nói trực tiếp」/ Thể thường +と伝つたえていただけませんか
Cách dùng / Ý nghĩa
  • Mẫu câu này được dùng khi muốn nhờ truyền đạt lại lời nhắn của ai đó một cách lịch sự. Đặc biệt mẫu câu này được dùng nhiều trong kinh doanh như điện thoại, email…
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① リー さんに「後あとで電話でんわを ください」と伝つたえていただけませんか。
→ Bạn có thể nói lại với ông Lee là hãy gọi điện cho tôi sau có được không?

② すみませんが、田中たなかさんに、会議かいぎは 2時じからだと伝つたえていただけませんか。
→ Xin lỗi, chị hãy nhắn lại với anh Tanaka rằng cuộc họp sẽ bắt đầu từ 2 giờ.

③ 安藤あんどうあんどうさんに『ミーティング が延長えんちょうえんちょうになった』と伝つたえていただけませんか。
→ Anh có thể nhắn với chị Ando là cuộc họp bị kéo dài hộ tôi được không?

④ すみません、山田やまだやまださんに『ファックス を送おくおくりました』と伝つたえていただけませんか。
→ Xin lỗi, chị có thể nói lại anh Yamada rằng tôi đã gửi fax có được không?

⑤ すみません、山本(やまもと)さんに「今日(きょう)は休(やす)みます」と伝(つた)えていただけませんか。
→ Xin lỗi, anh/chị có thể nhắn lại với anh Yamamoto rằng hôm nay tôi nghỉ được không?

⑥ 田中(たなか)さんに「会議(かいぎ)の時間(じかん)が3時(じ)になりました」と伝(つた)えていただけませんか。
→ Nhờ anh/chị nói lại với anh Tanaka rằng giờ họp đã chuyển thành 3 giờ nhé.

⑦ 先生(せんせい)に「レポートを明日(あした)出(だ)します」と伝(つた)えていただけませんか。
→ Anh/chị có thể nói với thầy rằng tôi sẽ nộp báo cáo vào ngày mai được không?

⑧ 部長(ぶちょう)に「お客様(きゃくさま)から電話(でんわ)がありました」と伝(つた)えていただけませんか。
→ Anh/chị có thể nhắn với trưởng phòng rằng có cuộc gọi từ khách hàng được không?

⑨ すみません、鈴木(すずき)さんに「会食(かいしょく)の場所(ばしょ)が変更(へんこう)になりました」と伝(つた)えていただけませんか。
→ Xin lỗi, nhờ anh/chị nói với chị Suzuki rằng địa điểm ăn tối đã thay đổi nhé.

⑩ 母(はは)に「帰(かえ)りが少(すこ)し遅(おそ)くなる」と伝(つた)えていただけませんか。
→ Anh/chị có thể nói với mẹ tôi rằng tôi sẽ về trễ một chút được không?

⑪木村(きむら)さんに「会議(かいぎ)の資料(しりょう)をもう一度(いちど)送(おく)ってください」と伝(つた)えていただけませんか。
→ Làm ơn nhắn lại với anh Kimura rằng hãy gửi lại tài liệu họp giúp tôi nhé.

⑫ 受付(うけつけ)の方(ほう)に「山田(やまだ)が来(き)ました」と伝(つた)えていただけませんか。
→ Anh/chị có thể báo với lễ tân rằng Yamada đã đến được không?

⑬ すみません、佐藤(さとう)さんに「メールを確認(かくにん)してください」と伝(つた)えていただけませんか。
→ Xin lỗi, anh/chị nhắn với anh Sato rằng hãy kiểm tra mail giúp nhé.

 
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

totsutaeteitadakemasenka


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm