[Ngữ pháp N4] ~ ようになる/ ~ なくなる:Trở nên có thể/ không thể…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Cách dùng / Ý nghĩa
  • Đây là mẫu câu diễn đạt sự chuyển biến về khả năng. 「~ようになる」diễn đạt sự thay đổi từ tình trạng không thể sang có thể. 「~なくなる」diễn đạt sự thay đổi từ tình trạng có thể sang không thể.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① たくさん勉強べんきょうしたので、日本語にほんごを話はなせるようになりました /日本語にほんごを話はなすことができるようになりました。
→ Vì học rất nhiều nên tôi đã có thể nói được tiếng Nhật.

② 最近さいきん少すこしまわりの人にんたちが言いっっていることがわかるようになってきました。
→ Gần đây, tôi đã có thể hiểu một chút những gì người xung quanh nói.

③ 薬くすりを飲のんで、よく寝ねられるようになりました。
→  Uống thuốc xong thì đã có thể ngủ ngon được. 

④ 来月らいげつから、この アプリ は無料むりょうで使つかえなくなります。
→ Từ tháng sau sẽ không thể dùng ứng dụng này miễn phí được nữa. 

⑤ 最近忙さいきんいそがしくて、あまり宿題しゅくだいができなくなりました。
→ Gần đây bận quá nên hầu như không thể làm bài tập được.

⑥ 暑あつくなりましたから、夜よるよく寝ねられなくなりました。
→ Trời nóng hơn nên buổi tối không thể ngủ ngon được.

⑦ 日本語にほんごが上手じょうずに話はなせるようになりました。
→ Tôi đã có thể nói tốt tiếng Nhật rồi.
 
⑧ アンさんなら、すぐに泳げるようになるよ。
→ Nếu là An thì chắc cô ấy sẽ sớm biết bơi thôi.
 
⑨ お酒さけが飲のめるようになりました。
→ Tôi đã có thể uống rượu được (Trước đây thì không biết uống)
 
⑩ 日本にほんに来たばかりの頃ころは、納豆なっとうが食たべられませんでしたが、今いまは食たべられるようになりました。
→ Hồi mới sang Nhật tôi không ăn được món Natto (đậu tương lên men), nhưng giờ thì tôi đã có thể ăn được rồi.
 
⑪ 毎日まいにち、日本にほんのテレビてれびを見みたら、日本人にほんじんの話はなしがわかるようになりました。
→ Khi mỗi ngày tôi đều xem tivi của Nhật thì tôi đã bắt đầu hiểu người Nhật nói gì.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑫「いつ日本語にほんごで電話でんわがかけられるようになりますか」
「すぐできるようになりますよ」
→ Khi nào thì cậu có thể gọi điện thoại được bằng tiếng Nhật?
→ Tôi sẽ làm được sớm thôi.

⑬ 20歳さいになったので、お酒さけが飲のめるようになりました。
→ Vì tôi đã đủ 20 tuổi rồi nên tôi đã có thể uống rượu được.
 
⑭ 今年ことしの夏なつ、やっと100メートル泳およげるようになりました。
→ Mùa hè năm nay, cuối cùng tôi đã có thể bơi được 100m.
 
⑮ 自動車学校じどうしゃがっこうで1ヶか月練習げつれんしゅうして、車くるまが運転うんてんできるようになりました。
→ Sau khi luyện tập một tháng ở trường dạy lái ô tô thì tôi đã có thể lái xe hơi được.
 
⑯ 病気びょうきが治なおって、ご飯はんが食たべられるようになりました。
→ Sau khi khỏi bệnh thì tôi đã có thể ăn uống được.
 
⑰ 早はやく日本語にほんごの新聞しんぶんが読よめるようになりたいです。
→ Tôi muốn mình sớm đọc được báo bằng tiếng Nhật.
 
⑱ 普通ふつうの電話でんわにかわって、各家庭かくかていでテレビ電話でんわが使つかわれるようになる日ひもそう遠とおくないだろう。
→ Có lẽ ngày mà điện thoại tivi sẽ được sử dụng trong các gia đình thay cho điện thoại thông thường sẽ không còn xa nữa.
 
⑲ 21世紀せいきには、これまでの先進諸国せんしんしょこくに代かわって、アジア諸国しょこくが世界せかいにリードするようになるのではないだろうか。
→ Vào thế kỷ 21, thay thế cho các nước tiên tiến trước đây, có lẽ các nước châu Á sẽ lãnh đạo thế giới.
 
⑳ 日本にほんに来てから、英語えいごがしゃべれないようになった。
→ Kể từ sau khi đến Nhật thì tôi đã không còn nói tiếng Anh được nữa.
 
㉑ 彼女かのじょはそれ以来いらい、僕ぼくと話はなさないようになった。
→ Kể từ sau chuyện đó, cô ta đã không còn nói chuyện với tôi nữa.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
㉒ 私わたしの家いえでは、テレビはもう見みられないようになりました。
→ Ở nhà tôi đã không còn xem tivi được nữa. (do bị cắt đường truyền v.v.)
 
㉓ この回数券かいすうけんはもう使つかえないようになりました。
→ Vé sử dụng nhiều lần này đã không còn xài được nữa.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nakunaru

youninaru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm