Tổng Hợp Các Trạng Từ Chỉ Mức Độ ÍT NHIỀU Hay Dùng Trong Tiếng Nhật

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật

Có thật là nhiều trạng từ để chỉ mức độ nhiều ít như とても, 非常ひじょうに, 大変たいへん, すごく, すごい, きわめて, あまり, あまりにも, わずか, 少すこし, かなり, わりと, たしょう,… trong tiếng Nhật và khiến chúng ta hỗn loạn! Trong bài này để cuộc sống trở nên đơn giản và tươi đẹp hơn Tiengnhatdongian.com sẽ tổng hợp lại một danh sách (hi vọng là sẽ) đầy đủ để các bạn có thể đọc và tra cứu!

CÁCH DÙNG:

[TRẠNG TỪ MỨC ĐỘ] + [TÍNH TỪ]
Ví dụ: かなり+高たかい 

Các trạng từ tiếng Nhật chỉ mức độ cao (“rất”)
Danh sách: とても, 非常ひじょうに, 大変たいへん, 極きわめて, あまり, あまりにも, 凄すごく, 凄すごい, 超ちょう

Ý nghĩa và tương ứng tiếng Việt:
1. とても = “rất”
とても忙いそがしい : Rất bận rộn

2. 非常ひじょうに = “vô cùng” (kanji: PHI THƯỜNG)
非常ひじょうに難むずかしい= vô cùng khó

3. 極きわめて = “cực”, “cực kỳ”
極きわめて混雑こんざつ= cực kỳ hỗn loạn

4. あまり、あまりにも = quá mức
あまりにもひどい言葉ことば= lời nói quá mức khủng khiếp
あまり暑あついところ = nơi nóng quá mức
Chú ý là mẫu “あまり … ない” là “không … lắm: Khi “あまり” đi với phủ định thì chỉ mức độ không cao lắm.

5. 大変たいへん = kinh khủng
大変たいへんうれしい = vui sướng kinh khủng
Chú ý là nếu “大変たいへん” đứng trước làm trạng từ cho tính từ thì nó là trạng từ, còn nếu nó đứng một mình thì nó là tính từ với ý nghĩa “kinh khủng” (terrible).

6. 凄すごく、凄すごい = “tuyệt”
“すごい” đứng riêng không kèm tính từ thì có nghĩa là “tuyệt”, “tuyệt vời” (là một tính từ).

凄すごくおいしい /凄すごいおいしい = ngon tuyệt

7. 超ちょう(kanji: siêu) = “siêu”, “~ kinh”, “~ khiếp” (chỉ dùng trong ngôn ngữ nói)
超ちょうつまらない映画えいが= bộ phim chán kinh

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!

Các trạng từ tiếng Nhật chỉ mức độ “khá”
Danh sách: かなり、割わりと、相当そうとう、結構けっこう

Ý nghĩa và tương ứng tiếng Việt:
1. かなり = “khá”
Đấy là từ khá thông dụng: かなり使つかう言葉ことばですね!

2. 割わりと= “kha khá”, thường dùng trong so sánh
割わり có nghĩa là “tỷ lệ chiếm phần”, “割とわり” là chiếm một phần kha khá, thường dùng để so sánh.
割わと易やすしい問題もんだい : Vấn đề khá là dễ
わりと美味おいしい:Khá là ngon

3. 相当そうとう = “tương đối”, “khá” (kanji: tương đương)
相当そうとう暑あつい= tương đối nóng

4. 結構けっこう = “khá”, dùng trong ngôn ngữ nói
結構けっこう古ふるいんだね = khá cũ nhỉ

Các trạng từ tiếng Nhật chỉ mức độ “trung bình”
Danh sách:多少たしょう, ある程度ていど

Ý nghĩa và tương ứng tiếng Việt:
1. 多少たしょう = “ít nhiều” (kanji: đa thiểu)
多少たしょうcũng có thể dùng như danh từ.
僕ぼくはその件けんについて多少たしょう責任せきにんはある : Về chuyện này thì tôi ít nhiều cũng có trách nhiệm

2. ある程度ていど = “một mức độ nhất định”
ある程度ていど涼すずしい = mát ở một mức độ nhất định

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!

Các trạng từ tiếng Nhật chỉ mức độ “ít”
Danh sách:少すこし, ちょっと, 微妙びみょうに,妙みょうに

Ý nghĩa và tương ứng tiếng Việt:
1. 少すこし = chút xíu
少すこしだるい = hơi mỏi chút

2. ちょっと = chút xíu
Giống “すこし” nhưng dùng trong ngôn ngữ nói hay các tình huống thân mật suồng sã.
ちょっと待まってね。 : Đợi một chút nhé

3. 微妙びみょうに = hơi ~ một chút
微妙びみょうに辛かい= hơi cay một chút

4. 妙みょうに = Giống “微妙びみょうに”
妙みょうに悲かなしい = Hơi buồn một chút

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm