[Ngữ pháp N3-N2-N1] ~たげる:(Làm gì) Cho…/ (Làm gì) Giúp cho…


Cấu trúc Vてあげる ⇒ Vたげる 書かいてあげる ⇒ 書かいたげる 買かってあげる ⇒ 買かったげる 飲のんであげる ⇒ のんだげる 食たべてあげる ⇒ 食たべたげる Cách dùng / Ý nghĩa ① Cấu trúc Vたげる&

[Ngữ pháp N2-N1] ~に例える/に例えると/に例えなら:Nếu ví… là… thì / Nếu ví… như… thì…/ Ví von… như…/ So sánh… với…


Cấu trúc X を Y に例たとえる/に例たとえると/に例たとえなら Cách dùng / Ý nghĩa ① Cấu trúc「X を Y に例たとえる/に例たとえると/に例たとえなら、

[Ngữ pháp N2-N1] ~てはいられない/ではいられない:Không thể…được/ Không thể cứ…mãi (được)


Cấu trúc Vて + はいられないVで + はいられない Cách dùng / Ý nghĩa ① Là cách nói được sử dụng khi muốn diễn ....