[Ngữ pháp N2-N1] ~ だの ~ だの:Nào là… Nào là…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Động từ thể thường + だの + Động từ thể thường + だの
Danh từ (だった) + だの + Danh từ (だった) + だの

Tính từ -na(だった) + だの + Tính từ -na (だった) + だの

Cách dùng / Ý nghĩa
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 彼女かのじょは市場いちばに出でかけると、肉にくだの野菜やさいだの持もちきれないほど買かってきた。
→ Cô ấy, hễ đi chợ là mua về đủ thứ, nào thịt, nào rau, đến mức không cầm xuể.
 
② きのう泊とまったホテルは、眺ながめだのサービスだの、本当ほんとうに満足まんぞくのいくものだった。
→  Khách sạn tôi ở lại hôm qua thì tôi thật sự rất hài lòng, nào là view nhìn, nào là dịch vụ… đều tốt.
 
③ 同窓会どうそうかいには中村なかむらだの池田いけだだの、20年ねんぶりの懐なつかしい顔かおが揃そろった。
→ Tại buổi sinh hoạt của hội cựu học sinh, có đông đủ khuôn mặt thân quen, đã 20 năm chưa gặp lại, nào là Nakamura, nào là Ikeda.
 
④ 好すきだの嫌きらいだの言いわないで、栄養えいようのために偏食へんしょくしたら駄目だめだよ。
→ Đừng có nói là thích món này, ghét món kia, chế độ ăn uống thiếu cân bằng dinh dưỡng là không được đâu đấy.
 
⑤ わたし、午後ごごだの、午前ごぜんだのって、どっちがどっちか、わからなくなってしまうのよ。
→ Tôi sẽ không còn biết lúc nào là buổi sáng, lúc nào là buổi tối nữa mất.
 
⑥ 彼かれは風邪かぜを引ひいただの、頭あたまが痛いたいだのと言いって、よく学校がっこうをサボる。
→ Cậu ta thường hay cúp học với lý do nào là cảm, nào là nhức đầu…
 
⑦ 彼かれは、やれ給料きゅうりょうが安やすいだの休やすみが少すくないだのと文句もんくが多おおい。
→ Anh ta than phiền rất nhiều, nào là đồng lương rẻ mạt, nào là ngày nghỉ quá ít.
 
⑧ 彼かれはいつ会あっても会社かいしゃを辞やめて留学りゅうがくするだのなんだのと実現不可能じつげんふかのうな事ことばかり言いっている。
→ Lúc nào gặp anh ta cũng cứ nói toàn những chuyện không có thực, nào ra tôi sẽ nghỉ làm đi du học, nào là này nọ…
 
⑨ チャリティーバザーには有名人ゆうめいじんの服ふくだのサイン入いりの本ほんだのいろいろなものが集あつまった。
→ Chợ bán hàng từ thiện đã tập hợp được đủ thứ, nào là quần áo những nhân vật nổi danh, nào là sách có chữ ký của tác giả…
 
⑩ なんだのかんだの弁解話べんかいばなしばかり言いって、自分じぶんの間違まちがいを認みとめない。
→ Nói chỉ cứ biện giải nào là thế này, nào là thế kia mà không chịu thừa nhận lỗi của mình.
 
⑪ ​​​​​​​彼女かのじょの話はなしはいつも給料きゅうりょうが少ないだの仕事が忙しすぎるだの、文句もんくばかりだ。
→ Câu chuyện của bạn gái tôi luôn là mức lương thấp nhưng công việc lại quá bận rộn,lúc nào cũng phàn nàn.

⑫ 私の部屋へやには漫画まんがだの服ふくだのが散ちらかっていて寝る場所ばしょさえないほどだ。
→ Trong phòng của tôi lộn xộn nào là truyện tranh,quần áo,thậm chí đến chỗ ngủ còn không có.

⑬ 彼はいつもスターになるだの映画えいがを撮とるだのと、夢ゆめのようなことばかり言っている。
→ Anh ấy đang nói giống như một giấc mơ rằng anh ấy đang quay phim,trở thành một ngôi sao

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
5 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

dano dano


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm