[Ngữ pháp N1] ~と見られる:Được cho là…/ Người ta tin rằng…/ Có thể thấy rằng

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

N + と見みられる
V(thể thường) + と見みられる
Tính từ い + と見みられる
Tính từ な + と見みられる

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ①「~とみられる」là cách nói diễn tả ý “cảm thấy/cảm nhận điều gì đó giống như một trạng thái nào đó” dựa trên những căn cứ nhìn thấy được.
  • ② Đây là cách nói được sử dụng nhiều trong tin tức, báo chí, văn nghị luận, báo cáo v.v.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① これは事故じこと見みられる。
→ Đây được cho là một tai nạn.
 
② この子この父親ちちおやと見みられる人ひと。
→ Người được cho là bố của đứa bé này.
 
③ 竜巻たつまきとみられる突風とっぷうで被害ひがいを受うけた住宅街じゅうたくがい。
→ Khu dân cư chịu thiệt hại trong trận gió mà có thể là một cơn lốc xoáy.
 
④ 4世紀末せいきすえから6世紀せいきにかけて造営ぞうえいされたと見みられる。
→ Nó được cho là được xây dựng trong khoảng từ cuối thế kỷ thứ 4 đến thế kỷ thứ 6.
 
⑤ 昔むかしの日本人にほんじんの日常生活にちじょうせいかつの場ばを表あらわすたものと見みられる。
→ Nó được cho là cái thể hiện cuộc sống thường nhật của người Nhật trước đây.
 
⑥ 詳細しょうさいは不明ふめいだが江戸時代えどじだいに発生はっせいしたと見みられる。
→ Về chi tiết vẫn chưa rõ nhưng nó được cho là đã xuất hiện vào thời Edo.
 
⑦ 新あたらしい税ぜいの導入どうにゅうは経済全体けいざいぜんたいに影響えいきょうを与あたえるものと見みられる。
→ Người ta tin rằng việc áp dụng thuế mới sẽ gây ảnh hưởng lên toàn bộ nền kinh tế.
 
⑧ しかし、雇用状況こようじょうきょうは依然厳いぜんきびしい状況じょうきょうにあると見みられる。
→ Tuy nhiên, có thể thấy rằng tình hình tuyển dụng vẫn còn rất khắc nghiệt.
 
⑨ 被害者ひがいしゃが生いきているのを最後さいごに見みたのは誰だれ?その人ひとが嫌疑者けんぎしゃと見みられるんだ。
→ Người cuối cùng chứng kiến anh ta còn sống là ai? Người đó được cho là kẻ tình nghi.
 
⑩ この地域ちいきでは、今後こんごも大おおきい地震じしんが来くると見みられている。
→ Vùng này được cho là sẽ xảy ra một trận động đất lớn trong thời gian tới.
 
⑪ このたびの竜巻たつまきとみられる突風とっぷうにより被害ひがいを受うけられました皆様みなさまへ、心こころよりお見舞みまいを申もうし上あげます。
→ Tôi chân thành gửi lời thăm hỏi đến tất cả mọi người đã bị thiệt hại trong trận gió được cho là lốc xoáy vừa qua.
 
⑫ 警察けいさつが捜索そうさくしたところ、12日朝にちあさ、2人にんとみられる男女だんじょが山やまの中なかで見みつかりました。
→ Khi cảnh sát tìm kiếm thì vào sáng ngày 12, họ đã phát hiện trong núi nhóm nam nữ được cho là khoảng 2 người.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 過激派組織かげきはそしきが、誘拐ゆうかいした女子生徒じょしせいととみられる映像えいぞうを公開こうかいしました。
→ Tổ chức cực đoan đã công khai hình ảnh được cho là nữ sinh bị bắt cóc (trước đó).

⑭ それは故意こいで人ひとを死亡しぼうさせる事件じけんと見みられる。
→ Đó được cho là vụ giết người có chủ ý.

⑮ あの人ひとは桜さくら道みちに事故じこに遭あって死亡しぼうしたと見みられる。
→ Người đó được cho là gặp tai nạn trên đường Sakura và đã chết.

⑯ この商品しょうひんは傷物きずものと見みられる。今いまは回収かいしゅうされているそうだ。
→ Sản phẩm đó được xem là hàng lỗi. Có tin là bây giờ đang được thu hồi.

⑰ あの怪あやしい男おとこは マリア歌手かしゅの彼氏かれしと見みられる。
→ Người đàn ông lạ mặt đó được cho là bạn trai của ca sĩ Maria.

⑱ この建物たてものは正確せいかくな建たてられる年ねんが今いままで誰だれでも分わかりませんが、明治時代めいじじだいに建たてられると見みられる。
→ Công trình kiến trúc đó đến bây giờ vẫn không ai biết rõ năm được xây nên nhưng được cho là xây vào thời Minh Trị.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

tomirareru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm