[Ngữ pháp N1] ~を禁じ得ない:Không đè nén được/ Không kìm được/ Không thể cầm được

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

N + を禁きんじ得えない

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để diễn tả ý “không thể không cảm thấy sự bất bình, cảm thống v.v. trước tình cảnh nào đó”
  • ② Được sử dụng khi muốn nói “dù có muốn đè nén, nhưng tình cảm đó vẫn trỗi dậy”
  • ③ Đây là cách nói mang tính văn viết.
  • ④ Lưu ý: đối với ngôi thứ 3 thì cần thêm「そうだ/ようだ/だろう」v.v. ở cuối câu (giống như câu ③)
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① 思おもいがけない事故じこで家族かぞくを失うしなった方々かたがたには同情どうじょうを禁きんじえません。
→ Không thể nào không thông cảm với những người đã mất người thân vì tai nạn bất ngờ.

② 彼女かのじょの悲かなしい話はなしを聞きいて, 私わたしは涙なみだを禁きんじえなかった。
→ Khi nghe câu chuyện đau buồn của cô ấy, tôi đã không kìm được nước mắt.
 
③ 戦場せんじょうから切々せつせつと訴えかける手紙てがみに涙なみだを禁きんじ得えない人ひとも多おおいだろう。
→ Có lẽ cũng có nhiều người không cầm được nước mắt trước một bức thư thống thiết kêu gọi từ chiến trường.
 
④ あの人ひとの怪あやしい態度たいどには疑問ぎもんを禁きんじえなかった。
→ Tôi đã không thể không hoài nghi trước thái độ đáng ngờ của ông ta.
 
⑤ 母ははの死しを知しらず無邪気むじゃきに遊あそんでいる子こどもに哀あわれみを禁きんじえなかった。
→ Không thể không thương cảm cho những đứa trẻ vẫn vô tư nô đùa mà chẳng hay biết mẹ mình đã mất.
 
⑥ だから、それを知しったとき、私わたしはむしろ失望しつぼうを禁きんじ得えなかった。
→ Vì vậy, khi biết được điều đó, tôi đã lại càng không ngăn được sự thất vọng.
 
⑦ この不公平ふこうへいな判決はんけつは怒いかりを禁きんじえない。
→ Không thể kìm nén được cơn giận trước phán quyết bất công này.
 
⑧ というわけで、息子むすこの将来しょうらいについて不安ふあんを禁きんじえなかった。
→ Với những lý do đó, tôi đã không thể thôi bất an về tương lai của đứa con trai.
 
⑨ 期待きたいはしていなかったが、受賞じゅしょうの知しらせにはさすがに喜よろこびを禁きんじえなかった。
→ Tuy chẳng hề trông đợi gì, nhưng quả thật tôi cũng không thể ngăn được vui mừng trước thông báo là mình đã được trao giải.
 
⑩ 今回こんかいの首相しゅしょうの不正行為ふせいこういは、税金ぜいきんを納おさめている国民こくみんとして怒いかりを禁きんじ得えない。
→ Là một người dân đang phải nộp thuế, tôi không ngăn được sự tức giận trước những hành vi bất chính của Thủ tướng lần này.
 
⑪ 君きみの態度たいどに怒いかりを禁きんじえない。
→ Tao không thể kìm được sự tức giận trước thái độ của mày.

⑫ あの子供こどもたちの苦労くろうさに感動かんどうを禁きんじえない。
→ Tôi không thể kìm được cảm động trước sự khổ cực của đám trẻ đó.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 彼女かのじょの困こまる状況じょうきょうに同情どうじょうを禁きんじえない。
→ Tôi không thể không kìm được đồng tình với hoàn cảnh khó khăn của cô ấy.

⑭ 娘むすめの大学だいがくに合格ごうかくした ニュース に喜よろこびを禁きんじえない。
→ Tôi không thể kìm được vui mừng trước tin con gái tôi đỗ đại học.

⑮ 大統領だいとうりょうの発言はつげんに義憤ぎふんを禁きんじえない。
→ Tôi không thể kìm được phẫn nộ trước phát ngôn của tổng thống.
5 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kinjienai


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm