[Ngữ pháp N3-N2] ~ かのようだ/かのように/かのような:Cứ như thể là…/ Cứ như là… (nhưng sự thật không phải như vậy)

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Động từ thể thường + かのようだ/かのように/かのような N
Danh từ + である + かのようだ/かのように/かのような N
Tính từ đuôi -na + である + かのようだ/かのように/かのような N
Tính từ đuôi い + かのようだ/かのように/かのような N

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Biểu thị ý nghĩa “Cứ như thể là…, cứ như là…”.  Thực tế không phải, nhưng tỏ ra cứ như thể là, hoặc khiến mình có cảm giác như thể là vậy.
  • ② Thường đi chung: まるで/あたかも + かのようだ
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 何なにも知しらないかのような顔かおをしている。
→ Anh ta tỏ nét mặt cứ như thể là không biết gì.
 
② まるで生いきているかのようだ。
→ Cứ như thể là đang sống vậy. (búp bê…)
 
③ 彼かれはまるで父親ちちおやに会あったことがないかのようだ。
→  Anh ta cứ như thể là chưa gặp cha mình lần nào vậy.
 
④ まるで夢ゆめでも見みているかのようだ。
→ Cứ như thể là đang mơ vậy.
 
⑤(広告こうこく)まるで本物ほんものの電車でんしゃを運転うんてんしているかのように、リアル な感覚かんかくを楽たのしめる ゲーム です。
→ (Quảng cáo) Đây là trò chơi mang lại cảm giác như là đang lái tàu thực sự.

⑥ ウェディングドレス の友人ゆうじんはまるで光ひかりに包つつまれているかのように輝かがやいて見みえた。
→ Nhìn cô bạn thân trong bộ váy cưới toả sáng cứ như thể được ánh sáng bao quanh.

⑦ 彼かれはまるで、けんかでもしたかのように、目めの周まわりが腫はれていた。
→ Xung quanh mắt anh ấy sưng lên cứ như là đã đánh nhau vậy.

⑧ 彼女かのじょはいつも、ファッション雑誌ざっしから抜ぬけ出だしたかのように、おしゃれな格好かっこうを している。
→ Cô ấy lúc nào cũng có vẻ ngoài sành điệu cứ như thể vừa bước ra từ tạp chí thời trang vậy.

⑨ これはもともと原はらさんの アイデア なのに、田中たなかさんはまるで、自分じぶんが考かんがえたかのように部長ぶちょうに話はなしていた。
→ Ý tưởng này ban đầu vốn là của anh Hara nhưng anh Tanaka đã nói với trưởng bộ phận cứ như thể là chính anh ta nghĩ ra vậy.

⑩ 彼かれは、あたかもその事件じけんの全すべてを知しっているかのように話はなした。
→ Anh ta kể cứ như thể là anh ta biết rõ hết mọi thứ vụ án đó vậy.

⑪ 山田やまださんの部屋へやは何なんヶか月げつも掃除そうじしていないかのように汚きたない。
→ Phòng anh Yamada rất dơ, cứ như thể là mấy tháng rồi không lau dọn vậy.
 
⑫ 4月がつになって雪ゆきが降ふるなんて、まるで冬ふゆが戻もどってきたかのようです。
→ Sang tháng tư rồi mà tuyết lại rơi, cứ như thể là mùa đông đã quay trở lại vậy.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 田中たなかさんにその話はなしをすると、彼かれは知しらなかったかのような顔かおをしたが、本当ほんとうは知しっているはずだ。
→ Khi nói chuyện đó với anh Tanaka thì anh ta tỏ nét mặt cứ như thể là mình không biết, nhưng thật ra chắc chắn anh ta đã biết trước.
 
⑭ 賞しょうしょうをもらったのは弟おとうとおとうとだというのに、彼女かのじょかのじょの喜よろしよろこぶ様子ようすようすは自分じぶんじぶんが賞しょうしょうをもらったかのようだ。
→ Người nhận giải thưởng là em trai cô ta thế nhưng thái độ vui sướng của cô ta cứ như thể làchính cô ấy đạt được giải thưởng đó vậy.
 
⑮ この人形にんぎょうにんぎょうはとてもよく作さくつくられていて、生しょういきているかのようだ。
→ Con búp bê này được chế tác rất rốt, cứ như thể là đang sống vậy.

⑯ 彼かれかれの話はなしはなし方かたかたはその事件じけんじけんを実際じっさいじっさいに見みみていたかのようだ。
→ Cách nói chuyện của anh ta cứ như thể anh ta đã thực sự nhìn thấy vụ đó vậy.
 
⑰ 彼かれかれはまるでこの家いえいえの主人しゅじんしゅじんであるかのように威張いばりいばっている。
→ Ông ta tỏ ra hống hách cứ như thể anh ta là chủ nhân của ngôi nhà này vậy.
 
⑱ 急きゅうきゅうに冷ひやひえ込こみこんで、今朝けさけさはまるで冬ふゆふゆが来らいきたかのようだ。
→ Trời đột nhiên trở lạnh, sáng nay cứ như thể là mùa đông đã đến vậy.
 
⑲ 彼かれかれは、いかにも全部ぜんぶぜんぶわかっているかのように話はなしはなしている。
→ Ông ta nói mà cứ như thể là ông ta biết hết mọi thứ vậy.
5 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kanoyouna

kanoyouni

nakoyouda


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm