[Ngữ pháp N2] ~ か ~ ないかのうちに:Chỉ mới vừa… thì…/ Chưa kịp xong… thì đã…/ Chưa kịp xong… thì đã…/ Ngay khi…thì đã…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Vる・Vた + か+ Vないかのうちに (động từ ở hai vế giống nhau)

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả một hành động vừa chưa kịp kết thúc thì ngay lập tức một hành động khác diễn ra, hoặc miêu tả một hành động chỉ vừa kết thúc thì lập tức một hành động khác xảy đến.
  • ② Mẫu câu này dịch sát nghĩa là “trong khoảnh khắc còn chưa xác định rõ là A đã xảy ra hay chưa xảy ra thì B đã xảy ra ngay rồi”. Sử dụng nhiều trong những trường hợp không rõ hành động đó đã kết thúc chưa mà hành động sau đã diễn ra
  • ③ Vì là cách nói miêu tả, tường thuật nên vế sau không đi với thể mệnh lệnh, ý chí, sai khiến hoặc nhờ vả, rủ rê…
  • ④ Mẫu câu này mang sắc thái 2 việc được nói tới “gần như đồng thời” xảy ra (Khác với cấu trúc~たとたん(に) thường là vế trước xảy ra xong rồi, vế sau mới xảy ra) và mạnh hơn so với ~(か)と思うと/(か)と思ったら.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 彼かれは、5時じのベル が鳴なるか鳴ならないかのうちに手てを止とめ、工場こうじょうを飛とび出だした。
→ Chuông 5 giờ vừa reo thì anh ta đã dừng tay và chạy ngay ra khỏi nhà máy.

② 娘むすめが出でかけるか出でかけないかのうちに雨あめが降おり出だした。
→ Con gái tôi vừa ra khỏi nhà thì trời bắt đầu mưa.

③ 私わたしの場合ばあい、ビール を一口ひとくち飲のむか飲のまないかのうちに、顔かおが真まっ赤かになるんです。
→ Tôi á, chỉ vừa uống một ngụm bia thôi là mặt đã đỏ bừng lên rồi.

④ 水泳すいえい選手せんしゅたちは、笛ふえの音おとが鳴なったか鳴ならないかのうちに、スタート した。
→ Còi vừa kêu là các vận động viên bơi lội lập tức xuất phát.

⑤ 今朝けさまだ目めが覚さめるか覚さめないかのうちに、友達ともだちが迎むかえに来きた。
→ Sáng nay tôi vừa tỉnh giấc thì bạn đã đến đón.

⑥ 子こどもは「おやすみなさい」と言いったか言いわないかのうちに、もう眠ねむってしまった。
→ Con tôi mới vừa nói “Chúc mẹ ngủ ngon” thì nó đã ngủ mất rồi.
 
⑦ 彼かれはいつも終了しゅうりょうのベルが鳴なったか鳴ならないかのうちに、教室きょうしつを飛とび出だしていく。
→ Cậu ta lúc nào cũng phóng ra khỏi lớp khi chuông còn chưa reo xong.
 
⑧ このごろ、うちの会社かいしゃでは一ひとつの問題もんだいが解決かいけつするかしないかのうちに、次々つぎつぎと新あたらしい問題もんだいが起おこってくる。
→ Dạo gần đây công ty tôi còn chưa kịp giải quyết xong vấn đề này thì những vấn đề khác lại xảy đến.
 
⑨ ベルが鳴なるかならないかのうちに、先生せんせいが教室きょうしつに入はいってきた。
→ Chuông chỉ mới vừa reo thì thầy giáo đã bước vào lớp.
 
⑩ 彼かれが汽車きしゃが止とまるか止とまらないうちにホームに飛とび降おりた。
→ Anh ta nhảy xuống xuống nhà ga ngay khi tàu vừa dừng lại.
 
⑪ 娘むすめが出でかけるか出でかけないかのうちに雨あめが降ふり出だした。
→ Trời bắt đầu đổ mưa ngay khi con gái tôi vừa đi ra ngoài.
 
⑫ 今朝けさまだ目めが覚さめるか覚さめないかのうちに、友達ともだちが迎むかえに来きた。
→ Sáng nay khi tôi chỉ vừa mới mở mắt thì bạn tôi đã đến đón.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 息子むすこは「いってきます」と言いい終おわるか終おわらないかのうちに玄関げんかんを飛とび出だしていった。
→ Con trai tôi nó còn chưa kịp nói xong câu “Con đi chút đây” thì đã phóng ra hành lang đi mất.
 
⑭ 彼かれらが向むきを変かえるか変かえないうちに、小男しょうおとこがテーブルの下したから突然現とつぜんあらわれた。
→ Khi họ còn chưa kịp quay người lại thì một người đàn ông nhỏ đột ngột xuất hiện từu dưới gầm bàn.
 
⑮ 彼女かのじょは「いただきます」と言いうか言いわないかのうちに食たべ始はじめた。
→ Vừa nói xong câu “Itadakimasu” thì cô ấy đã bắt đầu ăn.
 
⑯「もう着つくころだ」彼かれの言葉ことばが終おわるか終おわらないうちに、汽車きしゃが速度そくどを落おとしはじめた。
→ Ngay khi anh ta vừa nói “sắp đến rồi” thì tàu lửa bắt đầu giảm tốc độ.
 
⑰ 試合しあいに勝かつか勝かたないかのうちに、彼かれらは喜よろこんだ。
→ Họ đã vui mừng ngay khi còn chưa thắng trận đấu.
 
⑱ 私わたしが電車でんしゃに乗のったか乗のらないかのうちに、ドアが閉しまった。
→ Tôi còn chưa kịp lên tàu điện thì cửa đã đóng lại.
 
⑲ 彼かれは、5時じのベルが鳴るか鳴ならないかのうちに手てを止とめ、工場こうじょうを飛とび出だした。
→ Ngay khi chuông 5h còn chưa kịp reo thì anh ta đã ngừng tay và phóng ra khỏi nhà máy.
4.7 3 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

ka naikanouchini


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm