[Ngữ pháp N3-N2] ~も~ば~も/も~なら~も:Cũng…(mà)…cũng…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
N1も + Vば + N2も
N1も + Tính từ い + ければ + N2も
N1も + Tính từ な + なら + N2も
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ①『~も~ば~も/~も~なら~も』Được sử dụng với những từ có ấn tượng tốt để nói là “có nhiều điểm tốt.”  Hoặc sử dụng với những từ có ấn tượng xấu để nói là “có nhiều điểm xấu”
  • ② Được sử dụng nhiều để dẫn chứng, trình bày một lý do nào đó. Cũng có khi được sử dụng để diễn tả ý “đủ loại khác nhau”
  • ③ Cũng có hình thức nhấn mạnh là 「~にしても」(ngay cả đối với ai đó thì…)
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 父ちちはタバコも吸すえば、お酒さけも飲のむ。
→ Ba tôi thì thuốc cũng hút mà rượu cũng uống.
 
② どの国くににもいい人ひともいれば悪わるい人ひともいる。
→ Ở bất kỳ nước nào cũng sẽ có người tốt và người xấu.
 
③ 彼かれは勉強べんきょうもできればスポーツもできる。
→ Anh ấy học cũng giỏi mà chơi thể thao cũng hay.     
  
④ 今度こんどできたスーパーは品数しなかずも多おおければ値段ねだんも安やすいので、大人気だいにんきだ。
→ Siêu thị vừa mới hoạt động chủng loại hàng cũng nhiều mà giá cả cũng rẻ nên rất được ưng chuộng.
 
⑤ あしたは数学すうがくの試験しけんもあれば、レポートも提出ていしゅつしなければならないので、今晩こんばんは寝ねられそうもない。 
→ Ngày mai cũng có thi toán và còn phải nộp bài báo cáo nên tối nay khó mà ngủ được.
 
⑥ 私わたしは料理りょうりも下手へたなら掃除そうじも苦手にがてで、家事かじで得意とくいなものは何なにもないんです。
→ Tôi thì nấu ăn cũng tệ mà dọn dẹp cũng không xong, việc nhà chẳng có gì ra hồn cả.
 
⑦ このバスツアーは5万円まんえんで、昼食ちゅうしょくの食たべ放題ほうだいもあればお土産みやげも付ついていますから、大変たいへんお得とくです。
→ Tour xe buýt này giá 50 nghìn Yên, buổi trưa có thể ăn buffet mà còn có quà nữa nên vô cùng có lợi.
 
⑧ 五月ごがつは気温きおんが25度以上どいじょうになる日ひもあれば、20度以下どいかで肌寒はださむい日ひもある。
→ Tháng năm có những ngày nhiệt độ lên hơn 25 độ và cũng có những ngày lạnh da với dưới 20 độ.
 
⑨ ABC商事しょうじは給料きゅうりょうも高たかければ、福利厚生ふくりこうせいもよいので、就職しゅうしょくを希望きぼうする学生がくせいが多おおい。
→ Công ty thương mại ABC lương bổng cũng cao mà phúc lợi cũng tốt nên có nhiều sinh viên muốn vào làm.
 
⑩ この辺へんは海水浴かいすいよくもできれば、山登やまのぼりも楽たのしめるから、最近人気さいきんにんきが出でてきているんですよ。
→ Khu vực này có thể tắm biển mà cũng có thể leo núi nên gần đây rất được ưa thích.
 
⑪ 最近さいきんはインターネットで何なんでもできるので、新聞しんぶんも読よまなければテレビも見みない人ひとが増ふえているそうだ。
→ Gần đây vì internet có thể làm được mọi thứ nên nghe nói ngày càng nhiều người báo cũng không đọc mà tivi cũng không xem.
 
⑫ 私わたしは歌うたも下手へたならダンスも苦手にがてだ。
→ Tôi hát cũng dở mà nhảy cũng tệ.
 
⑬ 昨日きのうの試験しけんは問題もんだいも難むずかしければ量りょうも多おおかったので、苦労くろうしました。
→ Bài thi hôm qua bài cũng khó mà số lượng cũng nhiều nên tôi đã rất vất vả.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑭ あのメーカーの製品せいひんは値段ねだんも手てごろなら、アフターケアもきちんとしているので、人気にんきがある。
→ Sản phẩm của nhà sản xuất đó giá cả cũng phải chăng mà chăm sóc hậu mãi cũng tốt nên rất được ưa chuộng.
 
⑮ 今度こんどの仕事しごとは予算よさんも不足ふそくなら、スタッフも足たりないので、成功せいこうは望のぞめそうもない。
→ Công việc lần này ngân sách cũng thiếu mà nhân lực cũng không đủ nên khó mà trông đợi thành công được.
 

※ Cũng có khi được sử dụng để trình bày rằng có cả hai thứ, hai loại, thông qua việc nêu lên những cái cùng loại hoặc những cái đối lập.
Ví dụ

① りんごにはいろいろな種類しゅるいがある。赤あかいものもあれば、黄色きいろいのもある。
→ Táo thì có nhiều chủng loại. Loại màu đỏ cũng có mà loại màu vàng cũng có.
 
② 楽らくもあれば苦くもあるのが人生じんせいというものだ。
→ Có sướng có khổ mới là cuộc đời.
 
③ 長ながい人生じんせい、いいときもあれば悪わるいときもあるよ。
→ Một cuộc đời dài, thì sẽ có lúc sướng, sẽ có lúc khổ.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

mo ba mo

mo nara mo


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm