[Ngữ pháp N2] ~ にあたって/にあたり: khi/ lúc/ nhân dịp/ nhân cơ hội …

JLPT N2 Ngữ pháp N2
Cấu trúc

Động từ thể từ điển  + にあたって (は)/にあたり
Danh từ  + にあたって (は)/にあたり

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng khi muốn diễn tả ý “vào thời điểm quan trọng nào đó/nhân dịp đặc biệt nào đó
  • ② Mang ý nghĩa tương tự với さいして
  • ③ Được sử dụng nhiều như là một cách nói mang tính hình thức, như trong các bài phát biểu khai mạc, diễn văn, hội họp v.v.
Ví dụ
① 論文ろんぶんにあたって大切たいせつなことのひとつは、かたの ルール をまもるということです。
→ Khi viết luận văn, một trong những điều quan trọng là phải tuân thủ các quy định về cách viết.

② 研修けんしゅうはじめるにあたり社員しゃいんとしての心構こころがまえこころがまえについておはなしします。
→ Tôi xin nói về tâm lý sẵn sàng trở thành nhân viên khi bắt đầu thời gian thực tập.

 会議かいぎにあたって一言ひとこと挨拶申あいさつもうげます。
→ Để bắt đầu cuộc họp, tôi xin phát biểu đôi lời.

 開会かいかいにあたって一言ひとこと挨拶あいさつもうげます。
→ Nhân dịp khai mạc, tôi xin gởi đến quý vị đôi lời chào hỏi.
 
 新入社員しんにゅうしゃいん入社にゅうしゃにあたって社長しゃちょうはホテルでパーティをひらいた。
→ Nhân dịp đón nhân viên mới vào công ty, Giám đốc đã tổ chức một buổi tiệc ở khách sạn.
 
 年頭ねんとうたって集会しゅうかいち、住民じゅうみんたちの結束けっそくぎないものであることを確認かくにんしあった。
→ Nhân dịp đầu năm, người ta đã tổ chức một buổi tập họp, để xác nhận sự đoàn kết chặt chẽ giữa các cư dân với nhau.

 図書館としょかん利用りようにあたり図書としょカードが必要ひつようです。
→ Khi sử dụng thư viện cần phải có thẻ thư viện.
 
 診療所しんりょうじょ開設かいせつにあたって、まずその地域ちいき医療環境いりょうかんきょう調しらべる必要ひつようがあります。
→ Trước khi mở phòng khám sức khỏe thì trước tiên cần phải điều tra kỹ môi trường y tế ở khu vực đó.

⑨ あたらしい事業じぎょうはじめるにあたって、しっかりと準備じゅんびを しようとおもいます。
→ Tôi nghĩ sẽ phải chuẩn bị thật cẩn thận khi bắt đầu công việc kinh doanh mới. 

⑩ 日本にほん国際会議こくさいかいぎ開催かいさいするにあたり関係各方面かんけいかくほうめんからの協力きょうりょくた。
→ Khi hội nghị quốc tế tổ chức tại Nhật, chúng tôi đã nhận được sự hợp tác từ các bên liên quan.

⑪ 奨学金しょうがくきんもうにあたっては、いくつかの条件じょうけんがありますので、くわしくは事務所じむしょまでおわせください。
→ Có một số điều kiện khi đăng ký học bổng nên xin vui lòng hỏi trực tiếp văn phòng để biết thêm chi tiết.

⑫ 就職活動しゅうしょくかつどうはじめるにあたって、まず先輩せんぱいはなしいてみた。
→ Khi bắt đầu tìm việc thì việc đầu tiên tôi làm là lắng nghe câu chuyện từ các tiền bối.

 試合しあいのぞにあたって相手あいて弱点じゃくてん徹底的てっていてき研究けんきゅうした。
→ Trước khi lâm trận, tôi đã nghiên cứu triệt để nhược điểm của đối thủ.
 
 アルバイトをするにあたっては学業がくぎょうからだ無理むりのないようにすること。
→ Khi đi làm thêm không được để ảnh hưởng đến việc học và sức khỏe của mình.
 
 復興ふっこうにあたり世界中せかいじゅう皆様みなさまから様々さまざまなご支援しえんいただきました。
→ Trong quá trình tái khôi phục, chúng tôi đã nhận được sự hỗ trợ rất nhiều từ mọi người trên khắp thế giới.
 
 書類しょるいにあたりつぎてん注意ちゅういしてください。
→ Khi điền hồ sơ thì hãy lưu ý những điểm sau.
 
 研修けんしゅうはじめるにあたり社員しゃいんとしての心構こころがまえについておはなしします。
→ Tôi xin được nói về tâm thế của một nhân viên khi bắt đầu thực tập.
 
 じょうさんをよめにあたって気持きもちはいかがでしたか。
→ Cảm giác của anh chị như thế nào khi tiễn con gái về nhà chồng?
 
 和也かずや大学だいがく卒業そつぎょうするにあたり指導教官しどうきょうかん今後こんご進路しんろについて相談そうだんした。
→ Kazuya khi sắp tốt nghiệp đại học đã hỏi ý kiến của giáo viên hướng dẫn về hướng đi sắp tới.
 
 論文ろんぶんにあたってまもるべきルールがある。
→ Có những quy tắc cần tuân thủ khi viết luận văn.
 
 あたらしい生活せいかつはじめるにあたって資金しきんは、おや援助えんじょなんとか調達ちょうたつできた。
→ Vốn liếng lúc sắp bắt đầu cuộc sống mới, nhờ sự giúp đỡ của cha mẹ, nên tôi cũng đã chuẩn bị tạm đủ.
 
 わたし留学りゅうがくにあたりちち自分じぶん経験けいけんはなしてくれた。
→ Khi tôi sắp đi du học thì bố đã chia sẻ kinh nghiệm của bản thân cho tôi nghe.
 
 日本にほん経済けいざい研究けんきゅうするたって国会図書館こっかいとしょかん資料集しりょうあつめをした。
→ Khi nghiên cứu kinh tế Nhật Bản, tôi đã thu thập tài liệu ở Thư viện Quốc hội.
 
 総理そうりはサミット主席しゅせきにあたり閣僚かくりょう会議かいぎをした。
→ Thủ tướng khi tham dự Hội nghị thượng đỉnh, đã họp bàn với các Bộ trưởng.
 
 小説家しょうせつか時代小説じだいしょうせつたり、その時代じだい歴史れきしくわしく調しらべた。
→ Tiểu thuyết gia khi viếc tiểu thuyết lịch sử, đã nghiên cứu kỹ lịch sử của thời đại đó.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm