[Ngữ pháp N3-N2] ~ に限る/に限り/に限って:Chỉ / chỉ dành cho / chỉ riêng / chỉ giới hạn trong

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + に限かぎる。
Danh từ + に限かぎり、~
Danh từ + に限かぎって、~

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để diễn tả sự giới hạn, biểu thị sự giới hạn hoặc chỉ dành đặc biệt cho đối tượng nào đó
  • ② Đây là cách nói được dùng khi trình bày với công chúng, hoặc dùng trong thông báo. Đi kèm với những từ thể hiện sự đối đãi khác biệt, ngoại lệ. 
  • ③ Vế phía sau thể hiện sự đối đãi ngoại lệ dành cho đối tượng đó. Thường không dùng thể phủ định.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 参加者さんかしゃは女性じょせいに限かぎる。
→ Người tham gia chỉ giới hạn là nữ.
 
② 先着せんちゃく50名様めいさまに限かぎり、受うけ付つけます。
→ Chúng tôi sẽ tiếp nhận chỉ cho 50 quý khách đến trước.
 
③ 先日せんじつに限かぎって、全商品ぜんしょうひん2割引わりびきにさせて頂いただきます。
→ Chúng tôi xin giảm giá 20% cho toàn sản phẩm, chỉ riêng cho ngày hôm nay.
 
④ この券けんをご持参じさんのお客様きゃくさまに限かぎり、200円割引えんわりびきいたします。
→ Chỉ riêng cho những quý khách có mang theo phiếu này, chúng tôi xin giảm giá 200 Yên.
 
⑤ 電話取次でんわとりつぎは8時じまで。ただし、急きゅうを要ようする場合ばあいに限かぎり、11時じまで受うけ付つける。
→ Điện thoại sẽ được nối máy đến 8 giờ. Tuy nhiên, chỉ trong những trường hợp khẩn cấp thì chúng tôi tiếp nhận đến 11 giờ.
 
⑥ 朝あさ9時じまでにご来店らいてんの方ほうに限かぎり、コーヒーのサービスがあります。
→ Chỉ riêng những khách đến tiệm trước 9 giờ sáng thì sẽ được phục vụ miễn phí cà phê.

⑦ 3月がつ1010日にちまでに申もうし込こみをした人ひとに限かぎり、事前じぜんに大会たいかいのプログラムをお送おくりします。
→ Chỉ những người đăng ký đến trước ngày 10/03 thì sẽ được chúng tôi gửi trước chương trình của đại hội.
 
⑧ 証明書しょうめいしょはオリジナル(原本げんぽん)を提出ていしゅつしてください。ただし、特別とくべつの場合ばあいに限かぎり、コピーでもお受うけします。
→ Giấy chứng nhận vui lòng gửi bản gốc (bản chính). Tuy nhiên, chỉ trong những trường hợp đặc biệt, cũng có thể gửi bằng bản copy.
 
⑨ 本日ほんじつ、表門おもてもんは工事こうじを行おこないますので、本日ほんじつに限かぎり、裏門うらもんから出入でいりしてください。
→ Hôm nay, do chúng tôi sẽ tiến hành thi công công chính nên chỉ trong ngày hôm nay, vui lòng ra vào bằng cổng sau.
 
⑩ 一年分いちねんぶんをまとめて前納ぜんのうした方かたに限かぎり、会費かいひを5%割引わりびきいたします。
→ Chỉ những khách hàng đóng tiền trước cho cả năm thì sẽ được giảm 5% hội phí.
 
⑪ 社長しゃちょうはタバコが嫌きらいなので、社長室しゃちょうしつに限かぎり、喫煙きつえんはご遠慮えんりょください。他たの部屋へやではかまいません。
→ Giám đốc vì không ưa thuốc lá nên chỉ riêng phòng Giám đốc thì xin đừng hút thuốc. Những phòng khác thì không sao.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nikagiri

nikagiru

nikagitte


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm