[Ngữ pháp N2] ~ たいものだ:Thật sự muốn/ Rất muốn/ Cực kỳ muôn/ Ước gì…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Động từ thể ます + たいものだ。

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói tương tự với「~したい」, nhấn mạnh tâm trạng mong muốn, hy vọng được làm gì đó.
  • ② Dùng trong trường hợp muốn thể hiện nguyện vọng, mong muốn trong lòng người nói
  • ③ Không dùng để nói trực tiếp yêu cầu hay nguyện vọng cụ thể
  • ④ Đôi khi gặp đi với dạng「~て欲ほしいものだ」để nhấn mạnh tâm trạng đó.
  • ⑤ Là cách nói hơi cứng nhắc, kiểu cách. Trong văn nói, thường đi với dạng「たいもんだ」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 一度いちどこういう高級こうきゅうホテル に泊とまってみたいものです。
→ Thật muốn một lần được nghỉ trong khách sạn cao cấp như thế này quá đi.

② こんなに働はたらいているんだから、もう少すこし給料きゅうりょうを上あげてもらいたいものだね。
→ Làm việc (chăm chỉ/ vất vả) đến thế này nên thật muốn được tăng lương thêm một chút.

③ できれば、駅えきから 10分ぷんくらいまでのところに住すみたいものだね。
→ Nếu có thể, tôi rất muốn sống ở một nơi cách ga khoảng 10 phút thôi.

④ この仕事しごとを してから、正月しょうがつを親おやと過すごせなくなったけど、今度こんどの正月しょうがつぐらいは家いえに帰かえりたいものです。
→ Kể từ khi làm công việc này, tôi đã không thể đón năm mới cùng bố mẹ. Tết năm nay thực sự là muốn trở về nhà quá.

⑤ たまには一週間いっしゅうかんくらい、のんびり旅行りょこうに行いきたいものだ。
→ Thỉnh thoảng tôi muốn có một chuyến du lịch thong thả trong khoảng 1 tuần.

⑥ 何なんとかして、この計画けいかくを成功せいこうさせたいものだ。
→ Thật muốn làm gì đó để khiến cho kế hoạch này thành công.

⑦ そのお話はなしはぜひ伺うかがいたいものです。
→ Tôi thật rất muốn nghe chuyện đó.
 
⑧ それはぜひ見みたいものだ。
→ Tôi thật rất muốn xem cái đó.
 
⑨ 海外かいがいへ行いかれるときには、私わたしも一度いちど、ご一緒いっしょしたいものです。
→ Khi nào ông đi ra nước ngoài, tôi muốn được một lần cùng đi với ông.
 
⑩ 今いまはアパート暮ぐらしだが、いつか自分じぶんの家いえを持もちたいものだ。
→ Hiện giờ tôi đang sống ở căn hộ, nhưng tôi thật rất muốn một lúc nào đó có nhà riêng cho mình.
 
⑪ 私わたしも彼かれの幸運こううんにあやかりたいものだ。
→ Ước gì tôi cũng gặp may như anh ấy.
 
⑫ なんとか早はやくギターが上手じょうずに弾ひけるようになりたいもんだ。
→ Tôi thật rất muốn bằng cách nào đó sớm chơi đàn ghi–-ta giỏi.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ もう大人おとななんだから、自分じぶんの発言はつげんに責任せきにんを持って欲しいものだ。
→ Vì đã là người lớn rồi, nên tôi thật rất muốn nó chịu trách nhiệm cho những phát ngôn của bản thân.
 
⑭ 今いまの私わたしを死しんだ両親りょうしんに見みてもらいたいものだ。
→ Cha mẹ tôi đã mất, nhưng ước gì họ có thể nhìn thấy được tôi như bây giờ.
 
⑮ ライト兄弟きょうだいは子こどものころからなんとかして空そらを飛とびたいものだと思おもっていた。
→ Anh em nhà Right từ nhỏ đã mong muốn tìm cách nào đó để bay lên được bầu trời.
 
⑯ このまま平和へいわな生活せいかつが続つづいて欲ほしいものだ。
→ Tôi muốn cuộc sống hòa bình cứ tiếp tục kéo dài như thế này.
 
⑰ 貯金ちょきんして、いつか一いっヶか月げつぐらい海外旅行かいがいりょこうをしてみたいものだ。
→ Tôi thật rất muốn tiết kiệm để một lúc nào đó đi du lịch nước ngoài khoảng một tháng.
 
⑱ 今年ことしこそ海外旅行かいがいりょこうをしたいものだ。
→ Tôi thật rất muốn đi du lịch nước ngoài trong năm nay.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

hoshiimonoda

taimonoda


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm