[Ngữ pháp N3] ~ にわたって/ にわたり:Suốt, khắp, trải suốt, trải dài

Ngữ Pháp N3 JLPT N3
Cấu trúc

[Danh từ] + にわたって/ にわたり
[Danh từ 1] + にわたって/ にわたり/ にわたる+ [Danh từ 2]

Cách dùng / Ý nghĩa
  •  にわたってđi sau từ chỉ khoảng thời gian, hoặc không, để diễn nhấn mạnh số nhiều của thời gian, không gian đó, rằng: “suốt trong khoảng thời gian đó, hoặc toàn bộ không gian đó”..
  • ②  [Danh từ] ở đây là từ chỉ khoảng thời gian, không gian hoặc số lần, số lượng v.v.
  • ③  「~わたり、~」được sử dụng nhiều trong văn viết, mang tính kiểu cách, trang trọng.
  • ④ 「~わたるN」「~にわたったNlà hình thức kết nối hai danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đi 
Ví dụ
① 会議かいぎは 5日間にちかんにわたっておこなわれました。
→ Cuộc họp đã diễn ra suốt 5 ngày.

② 700 メートル にわたってさくらえられている。
→ Cây hoa anh đào được trồng dọc suốt 700 mét.

③ リン さんは病気びょうきのため、2 ヶ月かげつにわたって学校がっこうやすんだ。
→ Linh vì bị ốm nên đã nghỉ học suốt 2 tháng.

④ 西日本にしにほん全域ぜんいきにわたり台風たいふう被害ひがいけた。
→ Toàn bộ các vùng trên khắp phía Tây nước Nhật đều bị thiệt hại do bão.

 チンさんは病気びょうきのため、げつにわたって学校がっこうやすんだ。
→ Chin do bị bệnh nên đã nghỉ học suốt 2 tháng.
 
 今度こんど台風たいふう日本全域にほんぜんいきにわたって被害ひがいおよぼした。
→ Bão lần này đã gây ra thiệt hại trên toàn nước Nhật.
 
 この研究けんきゅうグループは水質汚染すいしつおせん調査ちょうさ10ねんにわたってつづけてきた。
→ Nhóm nghiên cứu này đã điều tra sự ô nhiễm nước suốt trong 10 năm nay.
 
 理事会りじかい決定けっていについては、すべての学部がくぶにわたって学生がくせい不満ふまんひろがっていた。
→ Về quyết định của Chủ tịch, sự bất mãn của học sinh lan rộng ở tất cả các khoa.
 
 かれはこのまち数回すうかいにわたっておとずれ、ダム建設けんせつについての住民じゅうみんとのはないをおこなっている。
→ Anh ấy đã tới thị trấn này nhiều lần, và đã thảo luận với cư dân địa phương về việc xây dựng đập nước.
 
 あすは東北地方全域とうほくちほうぜんいきにわたって大雨おおあめおそれがあります。(天気予報てんきよほう
→ Ngày mai e rằng trời sẽ có mưa lớn trên khắp vùng Đông Bắc. (Dự báo thời tiết)
 
 首相しゅしょうはヨーロッパからアメリカ大陸たいりくまではちこくにわたって訪問ほうもんし、経済問題けいざいもんだいについての理解りかいもとめた。
→ Thủ tướng đã viếng thăm tất cả là 8 nước, từ châu Âu đến châu Mỹ, để tìm kiếm thông cảm của các nước này về vấn đề kinh tế.
 
 今回こんかい展示会てんじかいは、ぜんコーナーにわたって入場者にゅうじょうしゃおおかった。
→ Buổi triển lãm lần này có rất đông khách đến tham quan trên tất cả các góc triển lãm.
 
 国道こくどう1号線ごうせんゆきのため、全線ぜんせんにわたって通行止つうこうどめです。
→ Quốc lộ số 1 do tuyết nên đã bị ngừng lưu thông trên toàn tuyến.
 
 外国人労働者がいこくじんろうどうしゃかんする意識調査いしきちょうさ質問項目しつもんこうもく多岐たきにわたっており、とても一言ひとことで説明することはできない。
→ Các mục câu hỏi của bản điều tra ý thức liên quan đến người lao động nước ngoài rất phức tạp, không cách nào có thể giải thích trong một câu nói được.
 
 西日本全域にしにほんぜんいきにわたり台風たいふう被害ひがいけた。
→ Trên toàn lãnh thổ phía Tây Nhật Bản đã chịu thiệt hại của cơn bão.
 
 はないは数回すうかいにわたり最終的さいしゅうてきには和解わかいした。
→ Qua nhiều lần thảo luận, cuối cùng họ đã hòa giải.
 
 全科目ぜんかもくにわたり優秀ゆうしゅう成績せいせきをとったものには奨学金しょうがくきんあたえる。
→ Đối với những người có thành tích xuất sắc trong tất cả các môn sẽ được cấp học bổng.
 
 彼女かのじょおとずれたくにじつ23カ国わた、そのたび記録きろくした写真集しゃしんしゅう普通ふつう人々ひとびと生活せいかつきとうつっていることで評判ひょうばんになっている。
→ Cô ấy đã thăm viếng đến 23 đất nước, và bởi vì tập ảnh ghi lại các chuyến đi đó một cách sống động sinh hoạt của người dân địa phương, nên được đánh giá rất cao.
 
 かれ研究けんきゅう多岐たきにわたり、その成果せいか世界中せかいじゅう学者がくしゃつよ影響えいきょうあたえた。
→ Công trình nghiên cứu của anh ấy rất đa dạng, thành quả của nó đã ảnh hưởng mạnh mẽ đến học giả trên khắp thế giới.
 
 あに五時間ごじかんにわたる大手術だいしゅじゅつけた。
→ Anh trai tôi đã trải qua một cuộc đại phẫu thuật kéo dài suốt 5 tiếng đồng hồ.
 
㉑ 一年間いちねんかんにわたるはし工事こうじがようやくわった。
→ Công trình xây dựng cầu kéo dài suốt 1 năm qua cuối cùng cũng đã xong.
 
 16日間にちかんにわたるオリンピック大会中たいかいちゅう彼女かのじょはずっと現地げんち取材しゅざいつづけた。
→ Trong suốt Lễ hội Olympic kéo dài 16 ngày, cô ấy đã liên tục lấy tin tại địa điểm tổ chức.
 
 広範囲こうはんいにわたったうみ汚染おせんが、問題もんだいになっている。
→ Ô nhiểm biển trài dài trên phạm vi rộng đang trở thành một vấn đề.
 
 七日間しちにちかんにわたった競技大会きょうぎたいかい今日きょうまくじます。
→ Đại hội thể thao kéo dài suốt 7 ngày cũng sẽ kết thúc trong hôm nay.
 
㉕ 四時間よんじかんにわたった会議かいぎいまやっと終了しゅうりょうした。
→ Cuộc họp đã kéo dài suốt 4 tiếng đồng hồ cuối cùng cũng vừa kết thúc.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm