[Ngữ pháp N3] ~ づらい : Khó…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc 
Động từ thể ます (bỏ ます) + づらい
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu này dùng để diễn tả ý làm việc gì đó thật khó
  • ② Mẫu câu này thường sử dụng trong trường hợp cảm giác sự khó khăn thiên về tâm lý, cảm xúc, tâm trạng.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 個人的こじんてきなことなので職場しょくばの人ひとには頼たのみづらい。
→ Vì là việc cá nhân nên khó nhờ đồng nghiệp.

② ここは黒板こくばんの字じが見みづらい位置いちです。虫歯むしばが痛いたくて食たべづらい
→ Đây là vị trí khó nhìn thấy dược chữ trên bảng.

② 虫歯むしばが痛いたくて食たべづらい
→ Răng sâu đau nên ( cảm thấy) khó ăn.

③ 歳としのせいか、小ちいさい字じが読よみづらくなった。
→ Vì tuổi già thành ra khó đọc chữ nhỏ. ( Lý do về thể xác )

④ 彼かれに怒おこらせてしまったから、会あいに行いきづらいなあ。
→ Vì lỡ làm anh í giận rồi, nên đi gặp anh í cảm thấy thiệt khó.

⑤ この質問しつもんには答こたえづらいです。
→ Câu hỏi này rất khó trả lời.

⑥ 彼女かのじょはつき合あいづらい人だ。
→ Cô ấy là một người khó hòa đồng.

⑦ この漢字かんじは覚おぼえづらいです。
→ Chữ kanji này rất khó nhớ.

⑧ この自転車じてんしゃは古くて乗のりづらいです。
→ Xe đạp này đã cũ nên rất khó đi.

⑨ この魚は骨ほねが多くて食べづらいだ。
→ Con cá này có nhiều xương nên rất khó ăn.

⑩ 彼の説明せつめいがむずかしくて分かりづらいだった。
→ Lời giải thích của anh ấy rất phức tạp và khó hiểu.

⑪ この道みちは狭せまくて、車くるまも多いので、運転うんてんしづらいです。
→ Con đường này rất hẹp và có nhiều ô tô nên lái xe rất khó.

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nikui


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm