[Ngữ pháp N3] ~ ばかり:Chỉ toàn là…/ Chỉ toàn làm…/ …Suốt/ Vừa…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
N / Vて / Vた + ばかり/ばかりだ/ばかりで
N / Vて / Vた + ばかりの + N
Vて + ばかりいる
Vている + ばかり
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Chỉ, chỉ có, chỉ toàn là.
  • ② Chỉ làm gì, chỉ toàn làm gì.
  • ③ Diễn tả hành động, sự việc gì vừa mới xảy ra.
Cách dùng 1 : Chỉ, chỉ có, chỉ toàn là
Cách sử dụng: Được sử dụng mang tính chỉ trích, phê phán rằng: “chỉ có cái đó, không có cái khác” hoặc khiến mình (hoặc ai đó) gặp khó khăn/bực bội/khó chịu.

① この店みせのお客きゃくさんは、女性じょせいばかりですね。
→ Khách của quán này chỉ toàn là nữ thôi nhỉ.

② 彼かれとお金かねの話はなしばかりで、疲つかれてきました。
→ Nói chuyện với anh ta chỉ toàn về tiền bạc nên tôi cảm thấy mệt mỏi.

③ あるものはこればかりだ。
→ Những gì tôi có chỉ thế này thôi.

④ これは砂すなばかりの土地とちだ。
→ Đây là vùng đất chỉ toàn là cát.

⑤ 文句もんくばかり言いわないで、働はたらいてください。
→ Đừng có chỉ toàn ca cẩm phàn nàn nữa, hãy làm việc đi.

⑥ 最近さいきん、雨あめばかりで、洗濯物せんたくものが乾かわかなくて困こまっています。
→ Gần đây trời cứ mưa suốt nên đồ giặt không khô được, khổ sở vô cùng.
 
⑦ ゲームばかりしていると、目めが悪わるくなりますよ。
→ Cứ chơi game suốt như vậy, mắt hư cho đấy.
 
⑧ このごろ、夜遅よるおそく変へんな電話でんわばかりかかってくる。
→ Gần đây, về khuya, toàn là điện thoại lạ gọi đến.
 
⑨ うちの子こは漫画まんがばかり読よんでいる。
→ Đứa con tôi chỉ đọc toàn tuyện tranh.
 
⑩ 彼かれはいつも文句もんくばかり言いっている。
→ Anh ta lúc nào cũng chỉ toàn cằn nhằn.
 
⑫ 今日きょうは朝あさから失敗しっぱいばかりしている。
→ Hôm nay từ sáng tới giờ chỉ toàn là hỏng việc thôi.
 
⑬ 6月がつに入はいってから、毎日雨まいにちあめばかりだ。
→ Vào tháng 6 rồi, mỗi ngày trời cứ mưa suốt.

⑭ 学生がくせいはおしゃべりばかりしていて、全然先生ぜんぜんせんせいの話はなしを聞きいていない。
→ Học sinh cứ nói chuyện suốt, chẳng chịu nghe giáo viên giảng gì cả.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách Dùng 2 : Chỉ làm gì, chỉ toàn làm gì
Cách sử dụng : Được sử dụng mang tính chỉ trích, phê phán rằng: “chỉ toàn là việc gì đó, cứ lặp đi lặp lại” khiến mình (hoặc ai đó) gặp khó khăn/ bực bội/ khó chịu.
① 弟おとうとは、テレビ を見みてばかりいる。
→ Em trai tôi chỉ toàn xem tivi. (lúc nào cũng thế)

② 息子むすこは仕事しごともしないで、遊あそんでばかりいる。
→ Con trai tôi chẳng chịu làm việc gì suốt ngày chỉ chơi bời.

③ 彼女かのじょは寝ねてばかりいる。
→ Cô ta chỉ toàn ngủ.

④ 彼かれは文句もんくを言いうばかりで、全然働ぜんぜんはたらかない。
→ Anh ta chỉ toàn cằn nhằn, chẳng làm việc gì cả.
 
⑤ ありがとうございます。いつもいただくばかりで、お返かえしもできなくてすみません。
→ Cảm ơn bạn. Xin lỗi vì tôi luôn nhận được sự giúp đỡ mà chưa thể báo đạp lại được.
 
⑥ コアラを見みに行いったのに、寝ねているばかりで全然動ぜんぜんうごかないのでがっかりした。
→ Tôi đã đi xem gấu túi nhưng nó chỉ toàn là ngủ, không di chuyển gì cả nên thật thất vọng.
 
⑦ 子こどもはただ泣ないているばかりで、何なにがあったのかわからなかった。
→ Đứa trẻ chỉ khóc suốt mà không biết chuyện gì đã xảy ra.

⑧ 親おやに心配しんぱいを かけてばかりでした /心配しんぱいばかりかけていました。
→ Tôi đã chỉ toàn làm cho bố mẹ lo lắng.

⑨ 相手あいてに求もとめてばかりの人ひとと働はたらきたくない。
→ Tôi không muốn làm việc với những người suốt ngày chỉ toàn đòi hỏi người khác.

⑩ 母ははは朝あさから怒おこってばかりいる。
→ Mẹ tôi từ sáng tới chiều suốt ngày cứ la mắng.
 
⑪ あの子こはいたずら好ずきで、みんなを困こまらせてばかりいる。
→ Đứa bé đó nó rất thích phá phách nên luôn khiến mọi người khổ sở.
 
⑫ 迷子まいごの女おんなの子こは何なにを聞きいても、泣ないてばかりいるので、お巡りさんは困こまってしまった。
→ Bé gái đi lạc hỏi gì cũng không nói, chỉ toàn khóc thôi nên anh cảnh sát tuần tra đã rất khổ sở.
 
⑬ 子供こどものころは姉あねと喧嘩けんかしてばかりいましたが、今いまは仲良なかよく一緒いっしょに旅行りょこうしています。
→ Hồi bé thì tôi chỉ toàn cãi nhau với chị gái thôi, nhưng bây giờ thì cả hai cùng nhau đi du lịch rất vui.

⑭ セーターを編あみ始はじめたけど、間違まちがえてばかりいて、全然進ぜんぜんすすまない。
→ Tôi đã bắt đầu đan áo ấm nhưng chỉ toàn sai thôi, chẳng tiến triển chút nào.
 
⑮ 彼かれは寝ねてばかりいる。
→ Nó cứ ngủ suốt ngày.
 
⑯ 遊あそんでばかりいないで、勉強べんきょうしなさい。
→ Học đi chứ, đừng có chơi suốt ngày như thế.
 
⑰ 食たべてばかりいると、太ふとりますよ。
→ Ăn suốt ngày thì sẽ mập lên đấy.
 
⑱ 逃にげてばかりじゃ勝かてないぞ。攻せめていけ!
→ Cứ tránh suốt thì làm sao thắng được. Tấn công đi!
 
⑲ 子供こどものころは姉あねと喧嘩けんかしてばかりいましたが、今いまは仲良なかよく一緒いっしょに旅行りょこうしています。
→ Hồi bé thì tôi chỉ toàn cãi nhau với chị gái thôi, nhưng bây giờ thì cả hai cùng nhau đi du lịch rất vui.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách Dùng 3 : Diễn tả hành động, sự việc gì vừa mới xảy ra.
Cách sủ dụng : Diễn tả một hành động vừa mới diễn ra hoặc đôi khi được sử dụng để diễn tả hành động mặc dù không hẳn vừa mới diễn ra nhưng đối với người nói đó là một khoảng thời gian ngắn, không lâu.
① 日本にほんに来きたばかりです。
→ Tôi vừa mới đến Nhật.

② 産うまれたばかりの赤あかちゃんの平均へいきん体重たいじゅうが 3000 グラム です。
→ Cân nặng trung bình của em bé mới sinh là 3000g.

③ さっき起おきたばかりで、まだ眠ねむいです。
→ Vừa mới ngủ dậy nên vẫn còn buồn ngủ.

④ あの二人ふたりは結婚けっこんしたばかりです。
→ Hai người đó vừa mới kết hôn.

 ⑤ A: もしもし、夏子なつこさん、わたしが送おくった写真しゃしん、もう見みた?
  B: あ、ごめんなさい。今いま、うちに帰かえってきたばかりで、まだ見みていないのよ。
→ A: Alo, Natsuko, cậu xem hình tớ vừa gửi chưa?
→ B: A, xin lỗi. Tớ vừa mới về đến nhà nên vẫn chưa kịp xem.
 
⑥ 入社にゅうしゃしたばかりなのに、毎日まいにちとても忙いそがしいです。
→ Dù tôi vừa mới vào công ty nhưng ngày nào cũng đều rất bận.
 
⑦ 日本にほんに来たばかりのころは、日本語にほんごがぜんぜん分わからなかった。
→ Hồi tôi mới sang Nhật thì tôi hoàn toàn không biết tiếng Nhật.
 
⑧ うちには生うまれたばかりの子犬こいぬが三匹さんびきいます。
→ Nhà tôi có 3 chú cún con vừa mới sinh.
 
⑨ 去年日本きょねんにほんに来きたばかりなので、まだ敬語けいごがじょうずに使つかえません。
→ Tôi vừa mới đến Nhật năm ngoái nên kính ngữ vẫn chưa sử dụng thành thạo.
 
⑩ この車くるまは去年買きょねんかったばかりなのに、もう壊こわれてしまった。
→ Chiếc xe ô tô này mới vừa mua hồi năm ngoái mà đã hỏng mất rồi.
 
⑪ 今いま、朝御飯あさごはんを食たべてばかりでしょう?
→ Con vừa ăn sáng xong mà đúng không?
 
⑫ 日本にほんに来たばかりです。
→ Tôi mới đến Nhật Bản.
 
⑬ 二人ふたりともパーティーに誘さそった女おんなの子こに、断ことわられたばかりだ。
→ Cả hai người đều vừa mới bị cô gái ấy từ chối khi mời đến bữa tiệc.
 
⑭ あんなことが起おこったばかりじゃないか。
→ Chẳng phải chuyện đó vừa mới xảy ra sao?
 
⑮ 先生せんせいと話はなしをしてきたばかりです。
→ Tôi vừa mới nói chuyện với thầy xong.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑯ さっき起おきたばかりで、まだ眠ねむいです。
→ Tôi vừa mới thức dậy nên vẫn còn buồn ngủ lắm.
 
⑰ あの二人ふたりは結婚けっこんしたばかりです。
→ Hai người đó mới cưới nhau.
 
⑱ 彼かれが宝たからがどこにあるか、いま教おしえてくれたばかりだ。
→ Ông ta vừa chỉ cho chúng tôi biết kho báu cất giấu ở đâu.
 
⑲ 昼ひるごはんを食たべたばかりなので、今いまは何なにも食たべられない。
→ Tôi vừa mới ăn cơm trưa xong nên giờ không ăn gì thêm được nữa.

 


(O) 今いまは日本にほんから帰かえってきたところです。ĐÚNG

→ Tôi mới từ Nhật trở về tức thì.

(X) 昨日日本きのうにほんから帰かえってきたところです。SAI
→ Hôm qua tôi vừa từ Nhật trở về.

(O) 昨日日本きのうにほんから帰かえってきたばかりです。ĐÚNG
→ Hôm qua tôi vừa từ Nhật trở về.

Lưu ý: 「~たところ」chỉ diễn tả hành động vừa mới xảy ra tức thì, trong khi 「~たばかり」cũng được sử dung để miêu tả những sự việc diễn ra sau một khoảng thời gian nhất định ̣̣̣

VD:
→ Chiếc xe này tôi mới vừa mua hồi năm ngoái mà giờ nó đã hỏng rồi.

この車くるまは去年買きょねんかったばかりなのに、もう壊こわれている。

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

bakari

bakari iru

bakarida

bakaride

bakarino


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm