[Ngữ pháp N3] ~ ふりをする:Giả vờ…/ Tỏ vẻ…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Động/tính từ thể thường + ふりをする (ナ形 + な + ふりをする)
Danh từ + の + ふりをする

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Giả vờ làm gì/ Tỏ ra (làm ra vẻ) như thể là … (nhưng sự thật lại khác)”
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 彼かれは政治せいじについて知しっているふり を しているが、本当ほんとうは知しらないと思おもう。
→ Anh ta làm như thể hiểu biết về chính trị lắm nhưng tôi nghĩ thực ra anh ta chả biết gì.

② 彼女かのじょは聞きこえないふりをした。
→ Cô ấy giả vờ không nghe thấy.

③ 山田やまださんは独身どくしんのふりをしているが、結婚けっこんしていて 2人ひとも子供こどもがいる。
→ Anh Yamada làm như thể vẫn còn độc thân nhưng thực ra đã kết hôn và có 2 con rồi.

④ 分わかったふり を していたが、実じつはよく分わからない。もう一度いちど言いっってください。
→ Tôi chỉ giả vờ hiểu thôi chứ thực ra chả hiểu gì. Nói lại lần nữa hộ tôi với.

⑤ 彼女かのじょは悲かなしいふり を する。
→ Cô ta làm ra vẻ là buồn lắm.

⑥ 知しらないふる を するな。
→ Đừng có mà giả vờ không biết.

⑦ 彼かれは知しらんぷりをした。(*)
→ Anh ta đã giả vờ không biết.
(*) 「知しらんぷり」 là cách nói quán ngữ, mang tính văn nói của 「知しらないふり」

⑧ あいつは怖こわくないふりをしただろう。
→ Hẳn là nó giả vờ không sợ chứ gì.
 
⑨「いやだ!」しゃくりあげるふりをしながら彼女かのじょがわめいた。
→ Cô ta vừa vừa giả vờ khóc vừa hét lên “Em không chịu đâu”.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑩ 彼女かのじょは聞きこえないふりをした。
→ Cô ấy giả vờ không nghe thấy.
 
⑪ ハンさんは独身どくしんのふりをしているが、実じつは結婚けっこんしていて3人にんも子供こどもがいる。
→ Hân tỏ ra là độc thân nhưng thật ra đã có chồng và có những 3 đứa con.
 
⑫ 彼かれは何なにかを探さがすふりをした。
→ Anh ấy giả vờ tìm cái gì đó.
 
⑬ あの人ひとは分わかっていないのに、よく分わかったふりをする。
→ Người đó mặc dù không biết gì nhưng hay tỏ ra hiểu biết.
 
⑭ キムはその答こたえがわからないふりをした。
→ Kim giả vờ không biết câu trả lời.
 
⑮ 犯人はんにんは客きゃくのふりをして、店みせに入はいった。
→ Tên tội phạm giả vờ là khách và bước và cửa tiệm.
 
⑯ ケーキがまずかったけれど、二人ふたりともおいしそうなふりをした。
→ Mặc dù bánh rất dở nhưng cả hai người đều tỏ vẻ như bánh ngon lắm.
 
⑰ 動物どうぶつの中なかには、狸たぬきのように危険きけんを感かんじた時ときに、死しんだふりをするものがいる。
→ Trong số các động vật có những loài như lửng chó, sẽ giả vờ chết khi cảm nhận sự nguy hiểm.
 
⑱ 彼かれはそのことについて知しっているふりをしているが、本当ほんとうは知しらないと思おもう。
→ Anh ta tỏ ra như biết việc đó nhưng tôi nghĩ thực ra anh ta không biết.
 
⑲ 木村きむらさんは息子むすこなどいないというふりをしていた。
→ Anh Kimura tỏ ra như là không có con.
 
⑳ 女おんなの子こが寝ねているふりをしていた。
→ Bé gái giả vờ như đang ngủ.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
㉑ おじさんが新聞しんぶんを立たてて開ひらいて読よむふりをした。
→ Chú tôi mở tờ báo lên và giả vờ đọc.
 
㉒ 彼女かのじょは恥はずかしそうなふりをした。
→ Cô ấy giả vờ e thẹn.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

furiwosuru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm