[Ngữ pháp N3] ~ くせに:Vậy mà…/ Thế mà …/ Mặc dù … Nhưng…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Động từ thể thường + くせに
Tính từ đuôi い + くせに
Tính từ đuôi na + な + くせに

Danh từ + の + くせに
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ①  Bao hàm thái độ tức giận, chê trách, không hài lòng hoặc coi thường, khinh miệt của người nói đối với người/ vật được nói đến.
  • ② Mẫu câu này thường dùng trong những câu phê phán, chỉ trích nên không sử dụng để nói về chính mình.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 知しっているくせに、教おしえてくれない。
→ Dù biết nhưng anh ta không nói với tôi.

② 元気げんきなくせに、病気びょうきのふり を している。
→ Dù khỏe nhưng (anh ta/ cô ta) lại giả vờ bị bệnh.

③ できるくせに、やろうとしない。
→ Anh ấy có thể làm được nhưng không có ý định làm.

④ 彼かれは体からだが大おおきいくせに何なにもできない。
→ Mặc dù cơ thể to khỏe nhưng anh ta chẳng làm được gì.

⑤ 大おおきい会社かいしゃのくせに設備せつびが整ととのっていない。
→ Mặc dù là công ty lớn nhưng trang thiết bị lại nghèo nàn.

⑥ 医者いしゃでもないくせに、おれのやり方ほうに文句もんくつけるのか?
→ Dù gì cậu cũng chả phải bác sĩ mà còn định phàn nàn về cách làm của tôi à?

⑦ 君きみは何なにも知しらないくせになんでも知しっているような事ことを言いう。
→ Cậu chả biết gì hết vậy mà cứ nói như biết rồi.

⑧ 彼かれは日本人にほんじんのくせに漢字かんじが読よめない。
→ Anh ta mặc dù là người Nhật vậy mà không đọc được chữ Hán.

⑨ 金持かねもちのくせにけちだ。
→ Mặc dù ông ta giàu có thế mà lại rất keo kiệt.

⑩ この部屋へやは狭せまいくせに家賃やちんがすごく高たかい。
→ Cái phòng này dù nhỏ thế mà giá thuê lại rất đắt.

⑪ よく知しらないくせに、あの人ひとは何なんでも説明せつめいしたがる。
→ Dù chả biết mấy thế mà người đó cái gì cũng muốn giải thích.

⑫ 社長しゃちょうは会社かいしゃのお金かねを盗ぬすんだのはあなたじゃないって分わかってるくせに、それでもクビにしたなんて!
→ Ông giám đốc dù biết bạn không phải là người ăn cắp tiền thế mà vẫn đuổi cậu, thật là…
 
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 彼かれは、自分じぶんではできないくせに、いつも人じんのやり方かたに文句もんくを言いう。
→ Anh ta bản thân thì làm không được, thế mà lúc nào cũng phàn nàn cách làm việc của người khác.

⑭ 全然勉強ぜんぜんべんきょうしなかったくせに、試験しけんに合格ごうかくした。
→ Nó chẳng học hành gì cả thế mà lại thi đậu.

⑮ 文句言もんくいうんじゃないの。自分じぶんはできないくせに。
→ Đừng có mà phàn nàn. Bản thân thì làm không được mà lại…

⑯ 彼かれは、若わかいくせにすぐ疲つかれたと言いう。
→ Cậu ta dù còn trẻ thế mà hở tí là kêu mệt.

⑰ 彼女かのじょは暑あついくせに、厚あついコートを着きている。
→ Mặc dù trời nóng, thế mà cô ấy lại mặc một chiếc áo khoác dày.

⑱ 子供こどものくせにいろいろのことを知しっている。
→ Nó biết quá nhiều mặc dù nó mới chỉ là một đứa con nít.

⑲ あいつが大嫌だいきらいなくせに、なんで守まもってるの?
→ Sao bạn bảo vệ hắn dù bạn rất ghét hắn?

⑳ あの選手せんしゅは、体からだが大おおきいくせに、まったく力ちからがない。
→ Vận động viên to xác vậy mà chẳng có sức lực gì cả.

㉑ 彼かれは10年間韓国ねんかんかんこくに住すんでたくせに、韓国語かんこくごが話はなせない。
→ Anh ta đã sống ở Hàn Quốc 10 năm, vậy mà lại không nói được tiếng Hàn.

㉒ 父ちちは下手へたなくせにカラオケが大好だいずきなんです。
→ Bố tôi dù hát dở thế mà lại cứ thích hát karaoke.

㉓ 子供こどものくせに大人おとなびたものの言いい方かたをする子こだな。
→ Con nít con nôi vậy mà ăn nói cứ như là người lớn!

㉔ 彼かれは学生がくせいのくせに高級車こうきゅうしゃに乗のっている。
→ Anh ta dù là sinh viên vậy mà toàn đi xe xịn.

㉕ 好すきなくせに、嫌きらいだと言いい張はっている。
→ Trong bụng thì thích mà ngoài miệng cứ khăng khăng nói là ghét.

㉖ 竹内たけうちさんは本当ほんとうはテニスが上手じょうずなくせに、わざと負まけたんだ。
→ Takenaka dù thật sự rất giỏi tennis thế mà anh ta đã cố tình thua.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
NÂNG CAO

Ví dụ: 
12月がつのくせに暖あたたかい。(x)
Dù đã là tháng 12 nhưng vẫn ấm. (Sai)

→ Cách dùng đúng: 12月がつなのに暖あたたかい。

Ví dụ:
Câu: → Mặc dù con chó muốn đi dạo nhưng anh tại không dắt nó đi.
・犬いぬは散歩さんぽに行いきたがっているくせに、彼かれは連つれて行いってやらなかった。(SAI)
・犬いぬは散歩さんぽに行いきたがっているのに、彼かれは連つれて行いってやらなかった。(ĐÚNG)

① 彼かれは、自分じぶんではできないくせして、いつも人じんのやり方かたについてああだこうだと言いう。
→ Anh ta bản thân thì chẳng làm được mà lúc nào cũng nói là cách làm của người khác là phải như thế này, như thế kia.

② 親おやの悪口わるくちばかり言いうもんじゃないよ。自分じぶんは何なにもできないくせして。
→ Đừng có chỉ toàn nói xấu ba mẹ chứ. Bản thân thì chả làm được gì.

③ 人ひとのやり方かたにけちつけるんじゃないの。自分じぶんではできないくせして。
→ Đừng có chê bai cách làm của người khác. Bản thân thì làm không được, vậy mà…

④ この人ひと、大おおきな体からだのくせして、本当ほんとうに力ちからがないんだから。
→ Người này tuy to xác nhưng thực ra chẳng có sức lực gì cả.

⑤ 子供こどものくせして、文句もんくを言いうな。
→ Con nít con nôi mà bày đặt phàn nàn.

⑥ 子供こどものくせして大人おとなびたものの言いい方かたをする子こだな。
→ Con nít con nôi mà bày đặt ăn nói cứ như là người lớn.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kuseni

kusete


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm