[Ngữ pháp N2] 〜 ながら/ながらも:Tuy…nhưng…/ Dù là…nhưng…/ Mặc dù…nhưng…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Động từ ます + ながら(も)
Danh từ(であり)+
ながら(も)
Tính từ đuôi い + ながら(も)
Tính từ đuôi な (であり)+ ながら(も)

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là dạng liên kết nghịch, diễn tả điều trái với dự đoán, được suy ra từ một trạng thái nào đó. “Tuy là vậy nhưng thực tế thì…”
  • ② Cấu trúc này có cách sử dụng tương tự như 「~が」「~けれども」nhưng Cứng nhắc hơn.
  • ③「ながらも」là dạng nhấn mạnh và mang tính cứng nhắc hơn so với「ながら」
  • ④ Những cụm quán ngữ thường được sử dụng: 『残念ざんねんながら』(Thật đáng tiếc)『しかしながら』(Tuy nhiên)『知しりながら』(Mặc dù biết)『知しっていながら』(Mặc dù biết)『狭せまいながらも』(Tuy chật chội) 『と思おもいながらも』(Tuy nghĩ là…/Tuy thấy là…)
  • ⑤ Hay đi cùng với những từ mang ý nghĩa tiêu cực (nhỏ, chật…) nhưng sau đó lại đưa ra những yếu tố tích cực ở phía sau.
  • ⑥ Ngoài ra, cấu trúc này thường được sử dụng với các từ diễn tả trạng thái, nhấn mạnh tính đồng thời của sự việc
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① (挨拶あいさつの最後さいご) これで、簡単かんたんながら、お祝いわいの挨拶あいさつとさせていただきます。
→ (Cuối lời chào hỏi) Dù đơn giản nhưng cho tôi gửi lời chúc mừng ạ.

② 彼かれは金持かねもちでありながらも、とても地味じみな生活せいかつをしている。
→ Ông ấy tuy rất giàu có nhưng sống rất giản dị.

③ うちの子こはまだ 2歳としですが、たまに私わたしたちはけんか を すると、子供こどもながら、心配しんぱいになるみたいです。
→ Con tôi mới 2 tuổi, nhưng khi chúng tôi cãi nhau thì nó dù là con nít nhưng vẫn tỏ ra lo lắng.

④ 田中たなかさんは学生がくせいの身みでありながら、地元じもとの食品会社しょくひんがいしゃを経営けいえいしている。
→ Anh Tanaka tuy vẫn đang là sinh viên nhưng anh đang kinh doanh một công ty thực phẩm địa phương.
 
⑤ 定年退職ていねんたいしょくした後あとも、微力びりょくながら、留学生りゅうがくせいの受うけ入いれに貢献こうけんしたいと存ぞんじます。
→ Tuy chỉ là đóng góp nhỏ nhoi nhưng tôi định sau khi về hưu sẽ cống hiến cho việc tiếp nhận du học sinh.
 
⑥ あの人ひとは体からだが小ちいさいながらも、なかなか力ちからがある。
→ Người đàn ông đó tuy nhỏ con nhưng khá khỏe.

⑦ 10月がつ3日にちですか。残念ざんねんながらぼくは参加さんかできません。その日ひは友達ともだちの結婚式けっこんしきがあるんです。
→ Ngày 3/10 ạ, thật tiếc nhưng tôi không thể tham gia được. Ngày đó có lễ cưới của bạn tôi.

⑧ あの子こは子供こどもながら、社会しゃかいの働はたらきを よく知しっていますね。
→ Cô bé đó dù là trẻ con, nhưng hiểu khá rõ về xã hội đấy nhỉ.

⑨ ぼくの部屋へやは 1階かいで、小ちいさいながら庭にわも付ついています。
→ Căn phòng của tôi ở tầng 1, tuy nhỏ nhưng cũng có cả vườn.

⑩ 移転いてんしたばかりの新あたらしい事務所じむしょは、狭せまいながらも駅えきに近ちかいので満足まんぞくしている。
→ Văn phòng mới vừa chuyển đến tuy có chật chội nhưng vì gần nhà ga nên tôi rất hài lòng.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!

⑪ 彼かれは豊ゆたかな才能さいのうに恵めぐまれながらも、その才能さいのうを生いかせないうちに病やまいに倒たおれ、若わかくして亡なくなってしまった。
→ Anh ấy tuy có một tài năng thiên phú nhưng chưa kịp phát huy đã ngã bệnh và qua đời ở tuổi còn rất trẻ.
 
⑫ 狭せまいながらも楽たのしいわが家や。
→ Nhà chúng tôi tuy chật chội nhưng đầy tiếng cười.
 
⑬ 貧まずしいながらも温あたたかい家庭かていで育そだって彼かれは、大人おとなになってからも決けっして親おやの恩おんを忘わすれなかった。
→ Lớn lên trong một gia đình tuy nghèo khó nhưng rất đầm ấm, khi đã trưởng thành rồi anh ta vẫn không bao giờ quên công ơn của cha mẹ mình.
 
⑭ 体からだに悪わるいと知しりながらも、タバコがやめられない人ひとは多おおい。
→ Mặc dù biết là có hại cho sức khỏe nhưng vẫn có nhiều người không thể bỏ thuốc lá.
 
⑮ KFCの面接めんせつを受うけた。緊張きんちょうしながらも、質問しつもんにはしっかり答こたえられた。
→ Tôi đã dự buổi phỏng vấn của KFC. Mặc dù căng thẳng nhưng tôi đã trả lời các câu hỏi khá tốt.
 
⑯ 彼かれはテストの時間じかんを知しっていながら私わたしに教おしえてくれなかった。
→ Cậu ta mặc dù biết giờ thi nhưng đã không nói cho tôi biết.
 
⑰ 田舎いなかでの生活せいかつは不便ふべんながらも、自然しぜんに囲かこい かこまれていて毎日まいにちがすがすがしい。
→ Cuộc sống ở quê tuy bất tiện nhưng được cái có thiên nhiên bao quanh nên mỗi ngày cảm thấy thật khỏe khoắn.
 
⑱ 少すこし悪わるいと思おもいながらも、彼かれは笑わらうのを抑おさえることはできなかった。
→ Mặc dù thấy hơi có lỗi nhưng anh ta đã không nhịn được cười.
 
⑲ 子こどもたちは文句もんくを いながらも、後片付あとかたづけけ を手伝てつだってくれた。
→ Bọn trẻ tuy có phàn nàn, nhưng sau đó vẫn giúp việc dọn dẹp.

⑳ 残念ざんねんながら曇くもっていて、初日はつひの出では見みられなかった。
→ Tiếc thật nhưng vì mây mù nên không thể nhìn thấy mặt trời mọc ngày đầu năm mới.

㉑ 「私わたしはもう 10年ねんも東京とうきょうにすんでいながら、まだ一度いちども東京とうきょうタワー に行いったことがないんです」
→ Tôi sống ở Tokyo đã 10 năm rồi nhưng vẫn chưa 1 lần đến tháp Tokyo.

㉒ 事情じじょうはよくわからないながら、何なんとかして助たすけてあげたいと思おもった。
→ Tuy không biết rõ sự tình nhưng tôi muốn giúp gì đó cho anh.

㉓ この車くるまは小型こがたながら乗のり心地ここちがいい。
→ Cái xe này tuy nhỏ nhưng ngồi lên cảm thấy thoải mái.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!

㉔ 警察官けいさつかんでありながら飲酒いんしゅ運うん敵かなをするとは許ゆるせない。
→ Dù là cảnh sát nhưng lái xe sau khi uống rượu là không thể tha thứ.

㉕ A氏しは若わかいながらも古ふるい習慣しゅうかんを よく知しっている。
→ Anh A tuy còn trẻ nhưng nắm rõ về phong tục xưa.

㉖ 初はじめて作つくった料理りょうりだが、我われながらおいしくできた。
→ Tuy là món ăn lần đầu tiên nấu nhưng tôi cũng đã làm ngon.

㉗ 何度なんども練習れんしゅうしているのに、一向いっこうに上手じょうずにならない。我われながら情なさけない。
→ Dù luyện tập bao nhiêu lần nhưng vẫn không tốt lên. Tôi thật hết chỗ nói.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nagara

nagaramo


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm