[Ngữ pháp N3-N2] ~ に基づいて/に基づき/に基もとづく/に基もとづいた:Dựa trên…/ Dựa vào…/ Căn cứ vào…/ Dựa theo…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + に基もとづいて/に基もとづき、~
Danh từ 1 + に基もとづく/に基もとづいた + Danh từ 2

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Sử dụng khi nói cái gì đó được dùng làm tiêu chuẩn, cơ sở hoặc căn cứ để tham khảo, nhằm thực hiện một việc gì đó (Dựa theo dữ liệu, cơ sở rõ ràng để làm điều gì đó)
  • ② Danh từ đi trước thường là những danh từ mang ý nghĩa như: 資料しりょう、考かんがえ、意見いけん、法律ほうりつ、計画けいかく、事実じじつなど v.v. Vế sau là từ thể hiện hành động dựa trên những danh từ thể hiện ở vế trước.
  • ③ Đây là cách nói mang tính văn viết. 「~に基もとづき、~」 Là cách nói kiểu cách, trang trọng hơn. 
  • ④ Cấu trúc này có cách dùng tương tự như「をもとに」 nhưng「をもとに」thường dựa trên ý tưởng, tư liệu, gợi ý nào đó để mình sáng tạo ra cái mới. Còn に基づいて nhấn mạnh đến sự chuẩn mực, mình làm 1 việc nào đó bám sát, dựa trên đúng tiêu chuẩn, dữ liệu, kế hoạch… đã đề ra.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 集あつめた資料しりょうに基もとづいて、論文ろんぶんを書かいた。
→ Tôi đã việt luận văn dựa trên những tài liệu đã thu thập được.
 
② 実際じっさいにあった話はなしに基もとづいて小説しょうせつを書かいた。
→ Tôi đã viết tiểu thuyết dựa trên những chuyện đã xảy ra trong thực tế.
 
③ 区域内くいきないの道路建設どうろけんせつは法律ほうりつに基もとづいて、各市町村かくしちょうそんが基本計画きほんけいかくを作成さくせいした。
→ Việc xây dựng đường bên trong khu vực đã được chính quyền địa phương các cấp đã lập kế hoạch cơ bản dựa theo luật pháp.
 
④ 廃棄物はいきぶつは法ほうに基もとづいて、適正てきせいに処理しょりされなければならない。
→ Rác thải phải được xử lý thích hợp dựa theo luật pháp.
 
⑤ 計画表けいかくおもてに基もとづいて行動こうどうする。
→ Hành động dựa trên bản kế hoạch.
 
⑥ 過去かこの経験けいけんに基もとづいて判断はんだんを下おろす。
→ Đưa ra phán đoán dựa trên kinh nghiệm quá khứ.
 
⑦ 国民健康保険こくみんけんこうほけんは前年ぜんねんの収入しゅうにゅうに基もとづいて保険料ほけんりょうが決きめられる。
→ Bảo hiểm sức khỏe người dân  sẽ quy định tiền bảo hiểm dựa trên thu nhập của năm trước đó.
 
⑧ 本校ほんこうは学校教育法がっこうきょういくほうに基もとづいて認可にんかされた学校がっこうです。
→ Trường chúng tôi là trường được cho phép thành lập dựa theo Luật Giáo dục trường học.
 
⑨ この工事こうじは市しの計画けいかくに基もとづいて進すすめられます。
→ Công trình này được tiến hành theo kế hoạch của thành phố.
 
⑩ この小説しょうせつは歴史的事実れきしてきじじつに基もとづいて書かかれたものです。
→ Tiểu thuyết này là tiểu thuyết được viết dựa trên sự thật lịch sử.
 
⑪ この学校がっこうはキリスト教精神きょうせいしんに基もとづいて教育きょういくが行おこなわれています。
→ Trường này thì việc đào tạo được thực hiện dựa theo tinh thần Công giáo.
 
⑫ 長年ながねんの経験けいけんに基もとづき新入社員しんにゅうしゃいんを教育きょういくする。
→ Đào tạo nhân viên mới dựa trên kinh nghiệm nhiều năm.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ われわれは今いま、公職選挙法こうしょくせんきょほうに基もとづく公正こうせいな選挙せんきょの大切たいせつさを再確認さいかくにんしなければならない。
→ Chúng ta giờ đây phải khẳng định lại tầm quan trọng của việc bầu cử công bằng, dựa trên Luật Bầu cử công chức.
 
⑭ これは単たんなる推測すいそくではなく、たくさんの実験じっけんデータに基もとづいた事実じじつである。
→ Đây không chỉ là suy đoán, mà là sự thật dựa trên rất nhiều dữ liệu thực nghiệm.
 
⑮ この会社かいしゃでは、社員しゃいんの教育計画きょういくけいかくに基もとづいた人材じんざいの育成いくせいが行おこなわれている。
→ Tại công ty này, thực hiện  việc đào tạo nhân lực đào tạo nhân lực dựa theo Kế hoạch đào tạo nhân viên.
 
⑯ 長年ながねんの経験けいけんに基もとづいた判断はんだんだから、信頼しんらいできる。
→ Đây là phán đoán dựa trên kinh nghiệm lâu năm, nên có thể tin tưởng được.
 
⑰ この小説しょうせつは実際じっさいにあったことに基もとづいてる。
→ Cuốn tiểu thuyết này dựa trên những điều đã xảy ra trong thực tế.
 
⑱ 公務員こうむいんの給与きゅうよは、法律ほうりつに基もとづいて決きめられています。
→ Lương của viên chức nhà nước được quyết định dựa vào luật.

⑲ 今回こんかいの社内旅行しゃないりょこうの行き先いきさきは、社内しゃないアンケート の結果けっかに基もとづいて決きめました。
→ Điểm đến cho chuyến du lịch của công ty lần này được quyết định dựa trên kết quả khảo sát trong nội bộ công ty.

⑳ この建設計画けんせつけいかくは、どういう法律ほうりつに基もとづいて行おこなわれているんですか。
→ Kế hoạch xây dựng này dựa trên luật gì để tiến hành thế?

㉑ 政府せいふの方針ほうしんに基もとづいて、高齢者こうれいしゃ向むけの新あたらしい医療いりょうサービス が始はじまった。
→ Dựa trên đường lối của chính phủ, dịch vụ y tế mới dành cho người cao tuổi đã được bắt đầu triển khai.

㉒ 市しの計画けいかくに基もとづいて、住宅開発じゅうたくかいはつが進すすめられています。
→ Dựa trên kế hoạch của thành phố, việc phát triển nhà ở đang được tiến hành.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nimotoduita

nimotoduite

nimotoduki

nimotoduku


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm