[Ngữ pháp N3] ~ なんて:Cái thứ như/ Cái gọi là …

JLPT N3 Ngữ Pháp N3
Cấu trúc
[Động từ thể thường (ふつう)/ Danh từ] + なんて
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ①  Là cách nói thân mật, suồng sã của 「なんと/なんというN
  • ② Diễn tả tâm trạng kinh ngạc, khiếp đảm
  • ③ Nêu ví dụ để miêu tả, tường thuật hoặc phủ định, xem thường, khinh miệt.
  • ④ Dẫn lại nội dung lời nói, suy nghĩ
Cách dùng 1 : Là cách nói thân mật, suồng sã của 「なんと/なんというN
Cách sử dụng: なんてđi trước các các động từ như 」「v.v. để diễn tả ý rằng: “nội dung đó không rõ”. Đây là cách nói thân mật, suồng sã của なんと hoặc なんという
Thường được dịch là: Gì / Tên là gì / Gọi là gì
 よくこえないのですが、あのひとなんてっているのですか。
→ Tôi không nghe rõ, vậy chớ người ấy nói gì vậy?
 
 このなんていてあるのかからない。
→ Tôi không biết chữ này viết gì.
 
③ このことをったら、おかあさんなんておもうかしら。
→ Nếu biết chuyện này, không biết mẹ sẽ nghĩ gì.
 
④ なんて言っているんですか。
→ Anh đang nói gì thế?
 
⑤ さっきひとなんていうひとですか。
→ Người mới tới hồi nãy tên gì vậy?
 
⑥ 後藤ごとうさんはなんていう会社かいしゃにおつとめですか。
→ Anh Goto làm việc ở công ty tên là gì vậy?
 
⑦ あのひとなんて名前なまえだったかしら。
→ Người ấy tên là gì quên mất rồi nhỉ.
 
⑧ かれなんてまちんでいるんだっけ。
→ Anh ấy đang sống ở thành phố tên là gì vậy nhỉ.

⑨ 試験しけんなんてきらいだ。
→ Tôi ghét (những thứ như) thi cử. → chán nản/ bất mãn.

⑩ 漢字かんじなんてけない。
→ Tôi không thế viết được (cái thứ gọi là) kanji. 

⑪ うわさなんて、みんなすぐにわすれるよ。
→ Những kiểu tin đồn thì mọi người sẽ chóng quên thôi.

⑫ 日本にほん一人ひとりなんてすごいね。
→ Một mình đi sang Nhật thật là ngưỡng mộ ghê. 

⑬ そんなこと をなんてひどい。
→ Điều như thế cũng nói ra thì thật là đáng sợ/ ghê tởm

⑭ かれはあんなこと を するなんてしんじられない。
→ Không thể tin là anh ấy lại làm cái điều như vậy 

⑮ もうこいなんてしない。
→ Từ giờ không có yêu đương gì nữa. 
Cách dùng 2 : Diễn tả tâm trạng kinh ngạc, khiếp đảm
Cách sử dụng: được sử dụng để “diễn tả tâm trạng kinh ngạc, nể phục; hoặc ngạc nhiên,  hoặc khiếp đảm đối với một mức độ đáng sợ”. 
Thường được dịch là: quá cừ / quá quắt / quá đáng
 あなたってひとは、なんていうひとなの。
→ Cậu là một người cừ thật đấy.
 
 なんてすばらしいんだろう。
*「なんとすばらしいのだろう」
→ Tuyệt vời đấy chứ nhỉ.
 
 あれだけの仕事しごと一日いちにち片付かたづけてしまうなんてなんていう早業はやわざだろう。
→ Trong một ngày mà thu xếp xong một công việc cỡ đó, thật là nhanh nhẹn, chóng vánh.
 
④ 温泉旅行おんせんりょこうのプレゼントなんて年寄としよりにとてもよろこばれますよ。
→ Quà tặng là một chuyến du lịch tắm suối nước nóng thì người cao tuổi sẽ thích lắm đấy.
 
⑤ 旅行りょこうけるなんていいなあ。
→ Được đi du lịch thích nhỉ.
 
 なんてことだ。ひどいはなしだ。<動画ニュースを見た後>
→ Chuyện gì thế này. Thật khủng khiếp. <sau khi xem tin tức xong>
 
⑦ 事故じこ子供こどもうしなってしまうなんてなんてことだ
→ Bị mất đứa con trong một tai nạn, thật là một điều quá sức chịu đựng.
 
 友人ゆうじん見殺みごろしにするなんて、あなたってなんてひとなの。
→ Nhìn bạn mình chết mà không tiếp cứu. Anh là loại người gì thế?
 
 一家いっかそろって海外旅行かいがいりょこうなんて、うらやましいですね。
→ Cả nhà đông đủ cùng nhau đi du lịch nước ngoài, tôi thèm được như thế biết bao.
 
 あなたにそんなことをなんてじつにひどいおとこだ。
→ Nói với một anh một lời như thế thì hắn ta thực là một thứ đàn ông đáng tởm.
 
 こんなところであなたになんて、びっくりしましたよ。
→ Không ngờ gặp lại anh ở một chỗ thế này.
 
 こんなやす給料きゅうりょうでまじめにはたらなんてばからしい。
→ Với mức lương thấp như thế này thì làm việc nghiêm túc là chuyện điên rồ.
 
 あんななまもの一生懸命働いっしょうけんめいはたらきたいなんてうそまっているでしょう。
→ Một kẻ lười biếng như thế mà lại nói là muốn làm việc chăm chỉ thì nhất định là nói dối.
 
⑭ この吹雪ふぶきなかていくなんていのちてにくようなものだ。
→ Trong cơn bão tuyết như thế này mà lại ra đi, chẳng khác nào đi bán mạng mình.
Cách dùng 3 : Nêu ví dụ để miêu tả, tường thuật hoặc phủ định, xem thường, khinh miệt.
Cách sử dụngなんてđược sử dụng nêu lên để miêu tả, tường thuật một sự việc cụ thể. Thường bao hàm ý phủ định, xem sự việc đó/cái đó không quan trọng. Thường đi cùng với cảm xúc xem thường. 
Thường được dịch là: Như /này nọ / này kia

~なんてmang tính văn nói hơn so với “など
① 映画えいがなんてめったにないよ。
→ Tôi hiếm khi nào đi xem phim này nọ.
 
② 殺人さつじんなんておそろしいことはできない
→ Những chuyện đáng sợ như giết người thì tôi không làm được.
 
③ バドミントンなんてだれでもできるとおもったんですが、やってみるとかなりはげしいスポーツでした。
→ Tôi cứ nghĩ như cầu lông thì ai chơi cũng được nhưng khi chơi thử thì mới biết đó là một môn khá khó chơi.
 
④ たくのワンちゃん、いいですね。うちのいぬなんて、ぜんぜんわたしうことをかないんです。
→ Cún cưng nhà chị ngoan nhỉ. Như chó nhà tôi thì chẳng chịu nghe lời tôi gì cả.
 
⑤ 納豆なっとうなんてぎらいだ。
→ Món Natto (đậu nành lên men) gì đấy thì tôi không ưa.
 
⑥ あなたなんてきらいだ
→ Cái thứ như anh, tôi chút ghét!
 
⑦ いつもうそばかりついてるあんなひとうことなんてしんじられない。
→ Những gì điều thốt ra từ một người luôn nói dối như thế thì không thể nào tin nổi.
 
⑧ そんな馬鹿ばかげたはなしなんてだれしんじませんよ。
→ Chuyện điên rồ như thế, ai mà tin chứ.
 
⑨ この仕事しごとなんて一日いちにちでできるよ。
→ Như công việc thế này thì chỉ một ngày là xong thôi.
 
⑩ このぐらいのケガ、なんてことないさ
→ Vết thương cỡ này, nhằm nhò gì.
 
⑪ なんてっていない
→ Tôi không hề nói là sẽ đi.
 
⑫ どくなんておもない
→ Tôi không hề cảm thấy đáng thương.
 
⑬ 高田たかだなんてやつはない
→ Tôi không biết Takada này kia là thằng nào.
 
⑭ 生活せいかつこまなんてことはない
→ Không có chuyện tôi khổ sở kiếm sống.
 
⑮ あいしてるよなんて
→ Nhỏ đó nói với tao rằng “Em yêu anh lắm!”
* Lặp lời nói của mình, hoặc ai đó, thể hiện cảm xúc chế nhạo hoặc nhạo bán. Cũng có khi nóiなんちゃって

⑯ ケーキ をつくなんて簡単かんたんだよ。

→ Làm bánh ư, quá là dễ dàng.

⑰ AKB のきょくなんてうたわない。
→ Tôi không hát thứ nhạc như của AKB.

⑱ 幽霊ゆうれいなんてこわくない。
→ Tôi chẳng sợ ma quỷ gì cả.
Cách dùng 4 :  Dẫn lại nội dung lời nói, suy nghĩ
Cách sử dụng: Dẫn theo ở phía sau những động từ như おもう、かんがえる, hoặc những danh từ có nghĩa tương đương, để diễn tả nội dung của lời phát ngôn hay suy nghĩ đó, đồng thời cũng diễn tả ý bất ngờ hay ý khinh thị đối với nội dung đó. Là cách nói thân mật, suồng sã của などと.
Thường được dịch là: rằng / nói rằng…
① みんなには時間じかんまもなんてったけど、そういった本人ほんにん遅刻ちこくしてしまった。
→ Bảo mọi người hãy tuân thủ giờ gaiacs, vậy mà chính đương sự lại tới trễ.
 
② 息子むすこ大学進学だいがくしんがくいやなんてしてこまっている。
→ Tôi đang khó xử, vì thằng con tôi nói rằng nó không thích học lên đại học.
 
③ わたしかれをだましたなんてっているらしいけど、かれのほうこそうそをついているんです。
→ Dường như nó nói rằng tôi đã gạt gẫm nó, nhưng chính nó mới là kẻ dối dạt.
 
④ あやまればゆるしてもらえるなんてあまかんがてなさい。
→ Con hãy dẹp bỏ cái suy nghĩ dễ dãi cho rằng nếu xin lỗi thì sẽ được tha thứ.
 
⑤ まさか、おやたのめば借金しゃっきんはらってもらえるなんておもっているんじゃないでしょうね。
→ Chẳng lẽ cậu lại nghĩ rằng nếu đến xin thì sẽ được cha mẹ trả giùm cho món nợ đó sao.
NÂNG CAO
 ① まだ 6がつなのに台風たいふうなんて
→ Mới tháng 6 mà đã có bão ư? → ngạc nhiên

② 1万円まんえんもした ワイン がこんなにまずいなんて
→ Chi tận 1 man để mua mà rượu chán như này … → thất vọng

③ こんなかわいい彼女かのじょができたなんて
→ Có thể làm người yêu của một cô gái đáng yêu như cô ấy thật là… → hạnh phúc, hãnh diện

④ そんなこと をなんて
→ Điều như vậy mà cũng nói ra được, thật là … → kinh ngạc, bức xúc

⑤ わたしなんて
→ Người như tôi… (thì làm được gì) → tự ti

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm