[Ngữ pháp N3] ~ において:Tại/ trong/ ở…

Ngữ Pháp N3 JLPT N3
Cấu trúc
Danh từ + において/ においては/ においても
Danh từ 1 + における + Danh từ 2
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① “Tại/ trong/ ở”  (địa điểm, thời gian), là cách nói trong hoàn cảnh trang trọng, lịch sự, thường được sử dụng trong thông báo, tin tức.
  • ②  「~においても」 là hình thức nhấn mạnh của 「~において」
  • ③  「~における」 là hình thức kết nối, đi với dạng N1 における N2, để bổ nghĩa cho N2.
Ví dụ
① 大阪おおさかにおいて国際会議こくさいかいぎおこなわれた。
→ Hội nghị quốc tế đã được tổ chức ở Osaka.

② 結果けっかが ホームページ において発表はっぴょうされます。
→ Kết quả sẽ được công bố trên trang chủ.

 小学校しょうがっこうにおいて防災訓練ぼうさいくんれんおこないます。ご参加さんかください。
→ Tại các trường tiểu học sẽ tổ chức buổi huấn luyện phòng chống thiên tai. Mời các bạn tham gia.

④ 現代げんだいにおいて、SNS は必須ひっすコミュニケーションツール です。
→ Hiện nay mạng xã hội là công cụ giao tiếp không thể thiếu.

 ハノイにおいて、シンポジウムがおこなわれた。
→ Buổi hội thảo chuyên đề đã được tổ chức tại Hà Nội.
 
 本日ほんじつ9より、体育館たいいくかんにおいて入学式にゅうがくしきおこないます。
→ Bắt đầu lúc 9h hôm nay, chúng tôi sẽ tổ chức Lễ nhập học tại Phòng thể dục.
 
 入学式にゅうがくしきは、3かいのホールにおいておこなわれます。
→ Lễ nhập học sẽ được tổ chức ở Hội trường tầng 3.
 
⑧ 来年らいねん株主かぶぬし総会そうかいはホーチミンのニューワールドホテルにおいておこなわれる。
→ Đại hội cổ đông năm tới sẽ được tổ chức tại khách sạn New World ở TP. HCM.
 
⑨ コンピューターはちか将来しょうらいにおいてほとんどの家庭かていわたるだろう。
→ Máy vi tính trong tương lai gần hẳn sẽ có mặt ở hầu hết các gia đình.
 
 昨日横浜きのうよこはまにおいてひらかれた世界会議せかいかいぎには、研究者けんきゅうしゃ技術者ぎじゅつしゃをはじめ、おおくの人々ひとびと参加さんかし、石油せきゆなどの資源しげんをめぐる問題もんだいについてはなった。
→ Tại cuộc họp quốc tế được tổ chức ở Yokohama hôm qua đã có rất nhiều người tham gia, đặc biệt là các nhà nghiên cứu và các chuyên gia, mọi người đã thảo luận về vấn đề tài nguyên như dầu hỏa chẳng hạn.
 
⑪ そ時代じだいにおいて女性じょせい学問がくもんこころざすのはめずらしいことであった。
→ Ở thời đại đó, phụ nữ có tham vọng về học vấn là điều hiếm thấy.
 
⑫ 調査ちょうさ過程かていにおいて様々さまざまなことがあきらかになった。
→ Trong quá trình điều tra, nhiều điều đã trở nên sáng tỏ.
 
⑬ 国際社会こくさいしゃかいにおけるわがくに役割やくわりかんがえる。
→ Suy nghĩ về vai trò của đất nước chúng ta trong cộng đồng quốc tế.
 
 社会しゃかいける男女だんじょ役割やくわりはなう。
→ Thảo luận về vai trò của nam nữ trong xã hội.
 
 この作文さくぶん文法ぶんぽうにおいてあまり問題もんだいはない。
→ Bài viết này về mặt ngữ pháp thì không có vấn đề gì lắm.
 
⑯ 失業問題しつぎょうもんだいいま世界中せかいじゅう深刻しんこくになっているが、日本にほんおいても重要じゅうよう課題かだいだ。
→ Vấn đề thất nghiệp hiện nay đang rất nghiêm trong trên thế giới, và ngay cả ở Nhật Bản cũng là một vấn đề quan trọng.
 
 日本にほんだけでなく、くににおいても環境汚染かんきょうおせん深刻しんこく問題もんだいだ。
→ Không chỉ ở Nhật Bản, mà ở cả các nước khác, ô nhiễm môi trường là một vấn đề nghiêm trọng.
 
 わがしゃにおいても留学研究制度りゅうがくけんきゅうせいど導入どうにゅうされた。
→ Ngay cả ở trường chúng tôi cũng đã áp dụng hệ thống nghiên cứu dành cho du học sinh.
 
 今回こんかい風力発電施設ふうりょくはつでんしせつ建設けんせつ自然しぜんエネルギー開発かいはつにおいておおきな意味いみがあるとわれている。
→ Người ta cho rằng việc xây dựng các công trình phát điện gió lần này có ý nghĩa to lớn trong việc phát triển năng lượng tự nhiên.
 
 田村たむらさんの主張しゅちょうには、そのてんにおいて疑問ぎもんがあります。
→ Tôi có thắc mắc về điểm đó trong chủ trương của anh Tamura.
 
 かれのような素晴すばらしいひと出会であえたのは人生じんせいける最大さいだい幸運こううんだった。
→ Việc có thể gặp gỡ được một người tuyệt vời như ông ấy là một may mắn lớn nhất trong cuộc đời tôi.
 
 わたし人生じんせいええたのは留学生活りゅうがくせいかつにおける経験けいけんだ。
→ Điều đã thay đổi cuộc đời tôi chính là những kinh nghiệm trong suốt quá trình du học.
 
 先月せんげつのダナンにおける環境保護国際会議かんきょうほごこくさいかいぎには、全世界ぜんせかいから大勢たいせい学者がくしゃ参加さんかした。
→ Trong cuộc họp quốc tế về bảo vệ môi trường được tổ chức tại Đà Nẵng vào tháng trước, đã có rất nhiều học giả từ khắp thế giới đến tham dự.
 
 本稿ほんこうける男女学生だんじょがくせい比率ひりつ二対一にたいいちである。
→ Tỷ lệ sinh viên nam nữ ở trường tôi là 2-1.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm