[Ngữ pháp N3] ~ について/につき:Về…/ Liên quan đến…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Danh từ + について
Danh từ + については:
Lấy đối tượng làm chủ đề để miêu tả. 
Danh từ + についても:
Nhấn mạnh đối tượng (về cả…)
Danh từ + につき、~:
Chủ yếu sử dụng trong văn viết, hoặc kiểu cách, trang trọng.
Danh từ + について + の + Danh từ 2:
Là hình thức kết nối hai danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đi sau.
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để diễn tả ý nghĩa “liên quan đến/ về điều gì đó…”
  • ② Phía sau thường là những động từ mang nghĩa 話はなす、聞きく、考かんがえる、書きく、調しらべる v.v.
  • ③ Cách sử dụng tương tự với 「~に関かんして」nhưng mang tính văn nói hơn. 
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① あの映画えいがについて、どう思おもう?
→ Cậu nghĩ sao về bộ phim đó?

② 日本にほんの祭まつりについて調しらべた。
→ Tôi đã tìm hiểu về các lễ hội của Nhật.

③ 新あたらしい システム についての質問しつもんは、E メール でお願ねがいします。
→ Xin vui lòng gửi mail nếu có các câu hỏi liên quan đến hệ thống mới.

④ テスト の内容ないようについてのお知しらせです。
→ Đây là thông báo về nội dung bài thi.

⑤ 個人情報こじんじょうほうの管理かんりにつきまして、ご説明せつめいさせていただきます。
→ Chúng tôi xin phép được giải thích về việc quản lý thông tin cá nhân.
(~させていただきます là cách nói trang trọng mang ý nghĩa “cho phép tôi được …”)

⑥ 日本にほんの経済けいざいについて研究けんきゅうしています。
→ Tôi đang nghiên cứu về kinh tế Nhật Bản.
 
⑦ 彼かれは、ベトナムの文化ぶんかについて研究けんきゅうしています。
→ Cậu ấy đang nghiên cứu về văn hóa Việt Nam.
 
⑧ あの作家さっかの経歴けいれきについて知しっていたら教おしえてくれませんか。
→ Nếu anh biết về tiểu sử của nhà văn đó thì có thể nói cho tôi biết không?
 
⑨ 今日きょうは私わたしの国くにの産業さんぎょうについて少すこしお話はなししようと思おもいます。
→ Hôm nay, tôi muốn trình bày một chút về các ngành công nghiệp của nước tôi.
 
⑩ けさ新聞しんぶんで渡わたし鳥とりについて、ひとつの記事きじを読よんだ。
→ Sáng nay tôi đã có đọc một bài báo về loài chim di trú.

⑪ あの人ひとについて私わたしは何なにも知しりません。
→ Tôi không biết gì về người đó cả.

⑫ この町まちの歴史れきしについてちょっと調しらべてみようと思っている。
→ Tôi định tìm hiểu đôi chút về lịch sử của thị trấn này.
 
⑬ 昨日きのうの小論文しょうろんぶんの試験しけんは「私わたしの国くにの教育制度きょういくせいどについて」という題だいだった。
→ Bài thi tiểu luận hôm qua có đề tài là “Về hệ thống giáo dục của đất nước tôi”.
 
⑭ 農村のうそんの生活様式せいかつようしきについて調しらべている。
→ Tôi đang tìm hiểu về cách sinh hoạt ở nông thôn.
 
⑮ 彼女かのじょは自分自身じぶんじしんについて何なにも語かたろうとしない。
→ Cô ấy không chịu nói gì về mình.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑯ 事故じこの原因げんいんについて究明きゅうめいする。
→ Tôi sẽ tìm hiểu kỹ về nguyên nhân của tai nạn.
 
⑰ 日本にほんの習慣しゅうかんについても、自分じぶんの国くにの習慣しゅうかんと比くらべながら考かんがえてみよう。
→ Chúng ta hãy suy nghĩ về cả phong tục của nước Nhật trên cơ sở vừa so sánh với phong tục của nước mình.
 
⑱ 本部ほんぶの移転問題いてんもんだいにつき、審議しんぎが行おこなわれた。
→ Người ta đã cân nhắc về việc di chuyển trụ sở chính.
 
⑲ わが社しゃの新製品しんせいひんにつき、ご説明せつめいいたします。
→ Tôi xin trình bày về sản phẩm mới của công ty chúng tôi.
 
⑳ 領土りょうどの分割案ぶんかつあんにつき、関係各国かんけいかっこくの代表だいひょうから厳きびしい批判ひはんが浴あびせられた。
→ Đại biểu các nước có liên quan đã nghiêm khắc phê phán đề án phân chia lãnh thổ.
 
㉑ この病気びょうきの原因げんいんについては、いくつかの説せつがある。
→ Về nguyên nhân của căn bệnh này thì có một số giả thuyết.
 
㉒ その点てんについては全面的ぜんめんてきに賛成さんせいはできない。
→ Về điểm đó thì tôi hoàn toàn không thể tán thành.
 
㉓ あの俳優はいゆうの私生活しせいかつについては、よく新聞しんぶんに出だされています。
→ Về đời tư của diễn viên đó thì thường được đăng báo.
 
㉔ コンピューターの使つかい方かたについての本ほんがほしい。
→ Tôi muốn có một quyển sách về máy vi tính.
 
㉕ この薬くすりの安全性あんぜんせいについての調査ちょうさは、出でてきた。
→ Điều tra về tính an toàn của loại thuốc này đã có.
 
㉖ この日本文化史にほんぶんかしについてのレポートは大変たいへんよくできている。
→ Bài báo cáo về lịch sử văn hóa Nhật Bản này được thực hiện rất tốt.
 
㉗ 経済方針けいざいほうしんについての説明せつめいを受うけた。
→ Tôi đã nghe giải thích về phương châm kinh doanh.
 
㉘ 将来しょうらいについての夢ゆめを語かたった。
→ Tôi đã kể ra những ước mơ về tương lai.
 
㉙ 事ことの善悪ぜんあくについての判断はんだんができなくなっている。
→ Người ta đã không còn có thể phán đoán về sự tốt xấu của sự việc.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Chú ý
① 車一台くるまいちだいについて五千円ごせんえんの使用量しようりょうを頂戴ちょうだいします。
→ Chúng tôi xin nhận 5 nghìn yên phí sử dụng cho mỗi chiếc xe.
 
② 乗客一人じょうきゃくひとりについて三みつまでの荷物にもつを持もち込こむことができます。
→ Mỗi hành khách có thể mang lên tối đa là 3 hành lý xách tay.
 
③ 作業員五人さぎょういんごにんについて1部屋へやしか割わり当あてられなかった。
→ Chỉ có thể phân chia 1 phòng cho mỗi 5 công nhân.
4 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nitsuite

nitsuitewa


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm