[Ngữ pháp N3] ~ について|については:Về…

JLPT N3 Ngữ Pháp N3
Cấu trúc
Danh từ + について
Danh từ + については:
Lấy đối tượng làm chủ đề để miêu tả. 
Danh từ + についても:
Nhấn mạnh đối tượng (về cả…)
Danh từ + につき、~:
Chủ yếu sử dụng trong văn viết, hoặc kiểu cách, trang trọng.
Danh từ + について + の + Danh từ 2:
Là hình thức kết nối hai danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đi sau.
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để diễn tả ý nghĩa “liên quan đến/về điều gì đó…
  • ② Phía sau thường là những động từ mang nghĩa 話す、聞く、考える、書く、調べる v.v.
  • ③ Cách sử dụng tương tự với ~に関してnhưng mang tính văn nói hơn. 
Ví dụ
① あの映画えいがについて、どうおもう?
→ Cậu nghĩ sao về bộ phim đó?

② 日本にほんまつについて調しらべた。
→ Tôi đã tìm hiểu về các lễ hội của Nhật.

③ あたらしい システム についての質問しつもんは、E メール でおねがいします。
→ Xin vui lòng gửi mail nếu có các câu hỏi liên quan đến hệ thống mới.

④ テスト の内容ないようについてのらせです。
→ Đây là thông báo về nội dung bài thi.

⑤ 個人情報こじんじょうほう管理かんりにつきまして、ご説明せつめいさせていただきます。
→ Chúng tôi xin phép được giải thích về việc quản lý thông tin cá nhân.
(~させていただきます là cách nói trang trọng mang ý nghĩa “cho phép tôi được …”)

 日本にほん経済けいざいについて研究けんきゅうしています。
→ Tôi đang nghiên cứu về kinh tế Nhật Bản.
 
 かれは、ベトナムの文化ぶんかについて研究けんきゅうしています。
→ Cậu ấy đang nghiên cứu về văn hóa Việt Nam.
 
 あの作家さっか経歴けいれきについてっていたらおしえてくれませんか。
→ Nếu anh biết về tiểu sử của nhà văn đó thì có thể nói cho tôi biết không?
 
 今日きょうわたしくに産業さんぎょうについてすこしおはなししようとおもいます。
→ Hôm nay, tôi muốn trình bày một chút về các ngành công nghiệp của nước tôi.
 
 けさ新聞しんぶんわたとりについて、ひとつの記事きじんだ。
→ Sáng nay tôi đã có đọc một bài báo về loài chim di trú.

⑪ あのひとについてわたしなにりません。
→ Tôi không biết gì về người đó cả.

 このまち歴史れきしについてちょっと調しらべてみようと思っている。
→ Tôi định tìm hiểu đôi chút về lịch sử của thị trấn này.
 
 昨日きのう小論文しょうろんぶん試験しけんは「わたしくに教育制度きょういくせいどについて」というだいだった。
→ Bài thi tiểu luận hôm qua có đề tài là “Về hệ thống giáo dục của đất nước tôi”.
 
 農村のうそん生活様式せいかつようしきについて調しらべている。
→ Tôi đang tìm hiểu về cách sinh hoạt ở nông thôn.
 
 彼女かのじょ自分自身じぶんじしんについてなにかたろうとしない。
→ Cô ấy không chịu nói gì về mình.
 
 事故じこ原因げんいんについて究明きゅうめいする。
→ Tôi sẽ tìm hiểu kỹ về nguyên nhân của tai nạn.
 
 日本にほん習慣しゅうかんについても自分じぶんくに習慣しゅうかんくらべながらかんがえてみよう。
→ Chúng ta hãy suy nghĩ về cả phong tục của nước Nhật trên cơ sở vừa so sánh với phong tục của nước mình.
 
 本部ほんぶ移転問題いてんもんだいにつき審議しんぎおこなわれた。
→ Người ta đã cân nhắc về việc di chuyển trụ sở chính.
 
 わがしゃ新製品しんせいひんにつき、ご説明せつめいいたします。
→ Tôi xin trình bày về sản phẩm mới của công ty chúng tôi.
 
 領土りょうど分割案ぶんかつあんにつき関係各国かんけいかっこく代表だいひょうからきびしい批判ひはんびせられた。
→ Đại biểu các nước có liên quan đã nghiêm khắc phê phán đề án phân chia lãnh thổ.
 
 この病気びょうき原因げんいんについては、いくつかのせつがある。
→ Về nguyên nhân của căn bệnh này thì có một số giả thuyết.
 
 そのてんについては全面的ぜんめんてき賛成さんせいはできない。
→ Về điểm đó thì tôi hoàn toàn không thể tán thành.
 
 あの俳優はいゆう私生活しせいかつについては、よく新聞しんぶんされています。
→ Về đời tư của diễn viên đó thì thường được đăng báo.
 
 コンピューターの使つかかたについてのほんがほしい。
→ Tôi muốn có một quyển sách về máy vi tính.
 
 このくすり安全性あんぜんせいについての調査ちょうさは、てきた。
→ Điều tra về tính an toàn của loại thuốc này đã có.
 
㉖ この日本文化史にほんぶんかしについてのレポートは大変たいへんよくできている。
→ Bài báo cáo về lịch sử văn hóa Nhật Bản này được thực hiện rất tốt.
 
㉗ 経済方針けいざいほうしんについての説明せつめいけた。
→ Tôi đã nghe giải thích về phương châm kinh doanh.
 
㉘ 将来しょうらいについてのゆめかたった。
→ Tôi đã kể ra những ước mơ về tương lai.
 
㉙ こと善悪ぜんあくについての判断はんだんができなくなっている。
→ Người ta đã không còn có thể phán đoán về sự tốt xấu của sự việc.
Chú ý
① 車一台くるまいちだいについて五千円ごせんえん使用量しようりょう頂戴ちょうだいします。
→ Chúng tôi xin nhận 5 nghìn yên phí sử dụng cho mỗi chiếc xe.
 
② 乗客一人じょうきゃくひとりについてつまでの荷物にもつむことができます。
→ Mỗi hành khách có thể mang lên tối đa là 3 hành lý xách tay.
 
③ 作業員五人さぎょういんごにんについて1部屋へやしかてられなかった。
→ Chỉ có thể phân chia 1 phòng cho mỗi 5 công nhân.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm