[Ngữ pháp N3] 〜 その結果:Kết quả là…/ Kết cục là…/ Do đó…/ Bởi vậy nên…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
~ その結果けっか、~
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Dùng trong trường hợp một sự việc đã xảy ra trong quá khứ là lý do dẫn đến hậu quả của sự việc tiếp theo. Dùng làm từ nối 2 câu.
  • ② Dùng làm từ nối 2 câu.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① 三ヶ月さんかげつダイエット を続つづけた。その結果けっか、3 キロ やせた。 
→ Tôi đã ăn kiêng liên tục 3 tháng. Kết quả là tôi đã giảm được 3kg.

② 全然ぜんぜん勉強べんきょうを しなかった。その結果けっか、入学試験にゅうがくしけんに落おちてしまった。 
→ Tôi chẳng học gì cả. Kết quả là tôi đã trượt kỳ thi đầu vào.

③ 兄あには、人ひとの何倍なんばいも努力どりょくした。その結果けっか、仕事しごとで成功せいこうした。 
→ Anh tôi đã nỗ lực gấp mấy lần người khác. Do vậy đã thành công trong công việc.

④ どんなに苦くるしくても彼女かのじょはあきらめなかった。その結果けっか、このような偉大いだいな発明はつめいが生うまれたのだ。 
→ Dù có khó khăn như thế nào thì cô ấy cũng đã không bỏ cuộc. Kết quả là đã làm ra phát minh vĩ đại như thế này.

⑤ この ブログ を毎日まいにち更新こうしんしている。 その結果けっかわたしの日本語にほんごは上達じょうたつしてきた。 
→ Tôi cập nhật Blog này hàng ngày. Kết quả là tiếng Nhật của tôi đã tiến bộ hơn.

⑥ 彼女かのじょは毎日まいにち運動うんどうしてきた。その結果けっか、体重たいじゅうが減へった。 
→ Cô ấy hàng ngày tập thể dục. Kết quả là cân nặng đã giảm đi.

⑦ 昨日きのうの夜よるはたくさん食たべた。その結果けっか、今日きょうの朝食ちょうしょくを食たべる気きになれない。
→ Tối qua tôi đã ăn rất nhiều. Bởi vậy hôm nay tôi chẳng có cảm giác muốn ăn sáng.

⑧ この ブログ を毎日まいにち更新こうしんしている。その結果けっか、私わたしの日本語にほんごは上達じょうたつしてきた。
→ Tôi viết blog này hàng ngày. Kết quả là tiếng Nhật của tôi đã tiến bộ hơn.

⑨ 
彼かれは毎日まいにち遅おそくまで働はたらいていた。その結果けっか、体調たいちょうを崩くずしてしまった。
→ Anh ấy làm việc muộn mỗi ngày. Kết quả là anh ấy đã bị kiệt sức.

⑩ 彼女かのじょは一生懸命いっしょうけんめいに勉強べんきょうしていた。その結果けっか、試験しけんに合格ごうかくした。
→ Cô ấy đã học chăm chỉ. Kết quả là cô ấy đã đậu kỳ thi.

⑪ 毎日まいにち運動うんどうしていたが、急きゅうに無理むりをした。その結果けっか、足あしを怪我けがしてしまった。
→ Mỗi ngày anh ấy tập thể dục, nhưng đột ngột làm quá sức. Kết quả là anh ấy đã bị thương ở chân.

⑫ 私わたしは英語えいごを毎日まいにち勉強べんきょうしている。その結果けっか、会話かいわがスムーズになった。
→ Tôi học tiếng Anh mỗi ngày. Kết quả là khả năng giao tiếp của tôi đã trở nên trôi chảy hơn.

⑬ 食事しょくじを健康けんこう的てきに変かえた。その結果けっか、体重たいじゅうが減へった。
→ Tôi đã thay đổi chế độ ăn uống lành mạnh. Kết quả là tôi đã giảm cân.

⑭ 彼かれは毎晩まいばん遅おそくまでテレビを見みていた。その結果けっか、朝寝坊あさねぼうすることが多おおくなった。
→ Anh ấy đã xem tivi muộn mỗi đêm. Kết quả là anh ấy thường xuyên ngủ dậy muộn vào sáng hôm sau.

⑮ 私わたしは毎週まいしゅうジョギングをしている。その結果けっか、健康けんこうが良よくなった。
→ Tôi chạy bộ mỗi tuần. Kết quả là sức khỏe của tôi đã được cải thiện.

⑯ 新あたらしいアプリを使つかい始はじめた。その結果けっか、仕事しごとの効率こうりつが上あがった。
→ Tôi bắt đầu sử dụng ứng dụng mới. Kết quả là hiệu quả công việc của tôi đã tăng lên.

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

sonokekka


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm