[Ngữ pháp N3] 少しも~ ない/ちっとも ~ ない:Một chút cũng không…/ Không … chút nào/ Hoàn toàn không…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
少すこしも/ちっとも ~ ない
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói nhấn mạnh ý phủ định mang nghĩa: Một chút cũng không, không..chút nào.
  • ②「ちっとも ~ ない」Dùng trong văn nói, có tính thân mật, gần gủi hơn so với 「少すこしも~ない」.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① あの人ひとが話はなす英語えいごは少すこしもわからない。
→ Tôi không hiểu tiếng Anh của người đó chút nào.

② スタイル のことは少すこしも気きにならない。
→ Tôi không quan tâm chút nào đến vấn đề style (phong cách).

③ 私わたしは漢字かんじがちっとも読よめません。
→ Tôi không đọc được một tí kanji nào.

④ この前まえの旅行りょこうはちっとも楽たのしくなかった。
→ Chuyến du lịch vừa rồi không vui chút nào cả.
 
⑤ 彼女かのじょは、彼氏かれしと別わかれたことをちっとも気きにかけていない様子ようすだ。
→ Cô ấy dường như không chút bận tâm về việc đã chia tay với bạn trai.
 
⑥ 日本語にほんごがちっとも上達じょうたつしない。
→ Tiếng Nhật không tiến bộ lên chút nào cả.
 
⑦ 休やすみの日ひなのに、パパはテレビに夢中むちゅうでちっとも遊あそんでくれない。
→ Dù là ngày nghỉ nhưng bố cứ ôm miết lấy cái tivi mà không chơi với tôi.
 
⑧ 妻つまが髪形かみがたを変かえたのに、夫おっとはちっとも気きづかなかった。
→ Vợ đã thay đổi kiểu tóc mà chồng chẳng mảy may nhận biết.
 
⑨ 彼かれは、恥はずかしそうな顔かおなどちっともしていない。
→ Anh ta chẳng tỏ vẻ gì là mắc cỡ cả.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑩ ダイビングは怖こわいものと思おもっていたが、やってみたら、ちっとも怖こわくなかった。
→ Tôi cứ nghĩ là lặn chắc đáng sợ lắm nhưng khi lặn thử rồi mới thấy chẳng đáng sợ chút nào cả.
 
⑪ 彼かれならちっとも気きにしなかったに違ちがいないとわかっていた。
→ Tôi đã biết là anh ta sẽ không quan tâm chút nào đâu.
 
⑫ 彼女かのじょは僕ぼくの気持きもちなんかちっともわかっちゃいない。
→ Cô ấy chẳng hiểu tình cảm của tôi chút nào cả.
 
⑬ 一生懸命勉強いっしょうけんめいべんきょうしたが、成績せいせきがちっともあがらない。
→ Tôi cố gắng học hết mình mà kết quả chẳng khá lên chút nào.
 
⑭「腹はらはすかないかね?」
   「いいえ、 ちっとも」
→ “Đói bụng không?”
→ “Không, chẳng đói chút nào”
 
⑮「疲つかれたか」
   「いいや、ちっとも」
→ Mệt không?
→ Không, chẳng mệt chút nào.
NÂNG CAO

Ví dụ:
→ Tôi chưa từng đi lần nào.
(SAI) ちっとも行いったことがない。
(ĐÚNG) ぜんぜん行いったことがない。

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

chottomo nai

sukoshimo nai


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm