[Ngữ pháp N4-N3] ~ ようにする/ようにしている:Cố gắng, Tìm cách

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
[Động từ thể từ điển/ thể ない]  + ようにする/ ようにしています。
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói biểu thị ý nghĩa “cố gắng, để ý, quan tâm sao cho có thể (hoặc không) xảy ra một tình trạng hoặc một hành động nào đó”.
  • ② Dạng 「~ようにしている」thì diễn đạt ý nghĩa thực hiện một việc gì đó như một thói quen. Phía trước là động từ thể hiện hành động có ý chí
  • ③ Thường đi trước「ように」sử dụng động từ, nhưng thỉnh thoảng cũng sử dụng dạng 「Vやすいようにする」hoặc cũng có thể được chia đơn giản hơn thành「Vやすくする」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng 1: ようにする/ ようにしています

① 野菜やさいを毎日まいにちたくさん食たべるようにしています。
→ Tôi cố gắng ăn thật nhiều rau mỗi ngày.

② 先生せんせいから教おしえてくれたこと を忘わすれないようにします。
→ Tôi sẽ không quên những gì thầy cô đã dạy cho tôi.

③ 健康けんこうのため、週しゅう三回さんかい運動うんどうするようにしています。
→ Để khỏe mạnh tôi đang cố gắng vận động một tuần 3 lần.

④ ダイエット を はじめるので、甘あまいもの を食たべないようにします。
→ Vì bắt đầu ăn kiêng nên tôi sẽ cố gắng không ăn đồ ngọt.

⑤ 体からだに悪わるいですから、徹夜てつやしないようにします。
→ Vì không tốt cho cơ thể nên tôi sẽ cố gắng không thức khuya.

⑥ 必かならず連絡れんらくを取とるようにする。
→ Thế nào tôi cũng sẽ tìm cách liên lạc.
 
⑦ 私わたしは肉にくを小ちいさく切きって、子こどもにも食たべられるようにした。
→ Tôi đã cắt nhỏ thịt ra để cho trẻ con cũng có thể ăn được.
 
⑧ 朝寝坊あさねぼうしないようにしよう。
→ Chúng ta hãy cố gắng không ngủ dậy trễ.
 
⑨ 明日あしたから、6時じに起おきるようにします。
→ Tôi sẽ cố gắng thức dậy lúc 6 giờ từ ngày mai.
 
⑩ 人ひとに会あうときは、約束やくそくの時間じかんを守るようにしましょう。
→ Khi gặp ai đó chúng ta hãy cố gắng đến đúng giờ.
 
⑪ 毎日まいにちメールをチェックするようにしている。
→ Tôi luôn cố gắng kiểm tra hộp mail mỗi ngày.
 
⑫ わたしは健康けんこうのために、毎晩まいばん、1時間じかんぐらい歩あるくようにしている。
→ Tôi luôn cố gắng đi bộ 1 tiếng mỗi tối để giữ sức khỏe.
 
⑬ できるだけ日本語会話にほんごかいわのテレビを見みるようにしている。
→ Tôi cố gắng xem những chương trình tivi dạy hội thoại tiếng Nhật.
 
⑭ 健康けんこうのために野菜やさいを食たべるようにしています。
→ Tôi luôn cố gắng ăn nhiều rau để giữ sức khỏe.
 
⑮ 毎食後まいしょくご、歯はをみがくようにしています。
→ Tôi luôn cố gắng đánh răng sau mỗi bữa ăn.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑯ 夜よるは甘あまいものを食たべないようにしています。
→ Tôi đang cố gắng không ăn đồ ngọt vào buổi tối.
 
⑰ 大おおきな活字かつじを使つかい、老人ろうじんにも読よみやすいようにする。
→ Tôi luôn sử dụng chữ in lớn sao cho người già cũng dễ đọc.
 
⑱ 彼女かのじょの機嫌きげんを損ねることは言いわないようにした。
→ Tôi đã luôn chú ý không nói những điều làm phật lòng cô ấy.
 
⑲ 試験日しけんびには、目覚めざまし時計どけいを2台だいセットして寝坊ねぼうしないようにしよう。
→ Vào ngày thi hãy cài đặt hai cái đồng hồ báo thức sao cho không ngủ quên.
 
⑳ 彼女かのじょは、わたしの部屋へやには近ちかづかないようにしていた。
→ Cô ấy đã luôn cố tránh đến gần phòng tôi.
 
㉑ できるだけ遅刻ちこくしないようにしているけど、ときどき遅おくれてしまう。
→ Mặc dù luôn cố gắng không đến trễ nhưng thỉnh thoảng tôi vẫn bị trễ.
 
㉒ 彼かれが正体しょうたいがばれないようにしている。
→ Ông ấy đang cố gắng tìm cách để tránh lộ thân phận thật của mình.
 
㉓ パソコンは長ながい時間じかん、続つづけてしないようにしています。
→ Tôi luôn cố không ngồi sử dụng máy tính liên tục quá lâu.
NÂNG CAO
Ví dụ
① 毎日まいにち運動うんどうするようにしてください。
→ Hãy cố gắng vận động hàng ngày.

② 甘あまいもの を たくさん食たべないようにしてください。
→ Đừng ăn nhiều đồ ngọt.

③ 明日あしたは会議かいぎに遅おくれないようにしてください。
→ Ngày mai cố gắng đừng đến họp muộn đấy nhé.

④ アルバイトを休やすむときは、できるだけ早はやめに言いうようにしてください。
→ Khi nghỉ phép thì hãy cố gắng báo cho tôi biết trước càng sớm càng tốt.
 
⑤ 忘わすれ物ものをしないようにしてください。
→ Xin hãy lưu ý đừng để bỏ quên đồ đạc.
 
⑥ 再ふたたび同おなじミスを犯おかさないようにしてください。
→ Xin hãy chắc chắn không mắc phải sai lầm tương tự lần nữa.

⑦ なるべく遅おくれないようにしてください。
→ Hãy cố gắng đừng đến trễ.

(○)すみなせんが、塩しおを取とってください。→ Xin lỗi hãy lấy giúp tôi muối.

(x)すみませんが、塩しおを取とるようにしてください。

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

younishiteiru

younishitekudasai

younisuru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm