[Ngữ pháp N4] ~ たばかりです:Vừa mới – Mới…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc 
[Động từ thể た] + ばかりだ/ ばかりで
[Động từ thể た] +  ばかりの + [Danh từ]
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả hành động, sự việc gì vừa mới xảy ra. hoặc đôi khi được sử dụng để diễn tả hành động mặc dù không hẳn vừa mới diễn ra nhưng đối với người nói đó là một khoảng thời gian ngắn, không lâu.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 日本にほんに来きたばかりです。
→ Tôi vừa mới đến Nhật.

② 産うまれたばかりの赤あかちゃんの平均へいきん体重たいじゅうが 3000 グラム です。
→ Cân nặng trung bình của em bé mới sinh là 3000g.

③ さっき起おきたばかりで、まだ眠ねむいです。
→ Vừa mới ngủ dậy nên vẫn còn buồn ngủ.

④ あの二人ふたりは結婚けっこんしたばかりです。
→ Hai người đó vừa mới kết hôn.

⑤ A: もしもし、夏子なつこさん、わたしが送おくった写真しゃしん、もう見みた?
B: あ、ごめんなさい。今いま、うちに帰かえってきたばかりで、まだ見みていないのよ。
→ A: Alo, Natsuko, cậu xem hình tớ vừa gửi chưa?
→ B: A, xin lỗi. Tớ vừa mới về đến nhà nên vẫn chưa kịp xem.

⑥ 入社にゅうしゃしたばかりなのに、毎日まいにちとても忙いそがしいです。
→ Dù tôi vừa mới vào công ty nhưng ngày nào cũng đều rất bận.
 
⑦ 日本にほんに来たばかりのころは、日本語にほんごがぜんぜん分わからなかった。
→ Hồi tôi mới sang Nhật thì tôi hoàn toàn không biết tiếng Nhật.
 
⑧ うちには生うまれたばかりの子犬こいぬが三匹さんびきいます。
→ Nhà tôi có 3 chú cún con vừa mới sinh.
 
⑨ 去年日本きょねんにほんに来きたばかりなので、まだ敬語けいごがじょうずに使つかえません。
→ Tôi vừa mới đến Nhật năm ngoái nên kính ngữ vẫn chưa sử dụng thành thạo.
 
⑩ この車くるまは去年買きょねんかったばかりなのに、もう壊こわれてしまった。
→ Chiếc xe ô tô này mới vừa mua hồi năm ngoái mà đã hỏng mất rồi.
 
⑪ 今いま、朝御飯あさごはんを食たべたばかりでしょう?
→ Con vừa ăn sáng xong mà đúng không?
 
⑬ 二人ふたりともパーティーに誘さそった女おんなの子こに、断ことわられたばかりだ。
→ Cả hai người đều vừa mới bị cô gái ấy từ chối khi mời đến bữa tiệc.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑭ あんなことが起おこったばかりじゃないか。
→ Chẳng phải chuyện đó vừa mới xảy ra sao?
 
⑮ 先生せんせいと話はなしをしてきたばかりです。
→ Tôi vừa mới nói chuyện với thầy xong.
 
⑯ さっき起おきたばかりで、まだ眠ねむいです。
→ Tôi vừa mới thức dậy nên vẫn còn buồn ngủ lắm.
 
⑰ あの二人ふたりは結婚けっこんしたばかりです。
→ Hai người đó mới cưới nhau.
 
⑱ 彼かれが宝たからがどこにあるか、いま教おしえてくれたばかりだ。
→ Ông ta vừa chỉ cho chúng tôi biết kho báu cất giấu ở đâu.
 
⑲ 昼ひるごはんを食たべたばかりなので、今いまは何なにも食たべられない。
→ Tôi vừa mới ăn cơm trưa xong nên giờ không ăn gì thêm được nữa.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

tabakari


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm