[Ngữ Pháp N5] Cách Chia Thể ない Trong Tiếng Nhật

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Thể phủ định của động từ (thể ない): Có nghĩa là không (làm gì đó).
Những động từ kết thúc bằng ない được gọi là động từ thể ない hay Vない.

Đổi âm cuối của thể ます thuộc “hàng い” sang âm tương ứng thuộc “hàng あ” 
Chú ý: Có một ngoại lệ là nếu âm cuối của thể ますlà 「い」 thì sẽ đổi thành âm「わ」chứ không phải thành 「あ」

Ví dụ: 

かきます → thể ます: かき → かか-ない
よみます → thể ます: よみ → よま-ない
とります → thể ます: とり → とら-ない
すいます → thể ます: すい → すわ-ない
いそぎます → thể ます: いそぎ → いそが-ない
あそびます → thể ます: あそび → あそば-ない
まちます → thể ます: まち → また-ない
はなします → thể ます: はなし → はなさ-ない

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!

Đối với động từ nhóm này thì thể ない giống với thể ます

Ví dụ:

たべます → thể ます: たべ → たべ-ない
いれます → thể ます: いれ → いれ-ない
います → thể ます: い → い-ない
おきます → thể ます: おき → おき-ない
あびます → thể ます: あび → あび-ない
みます → thể ます: み → み-ない
かります → thể ます: かり → かり-ない
おります → thể ます: おり → おり-ない

 

Đối với 「します」, thì thể ない giống với thể ます.
Đối với 「きます」, thì thể ない là「こ(ない)」

Ví dụ

します → thể ます:し → し-ない
べんきょうします → thể ます:べんきょうし → べんきょうし-ない
きます → thể ます:き → こ-ない

 

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm