[Ngữ pháp N5] V ないことがある:Cũng có khi không…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
「Động từ thể ない」+  ことがある 
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để diễn tả một hành động, sự việc cũng có khả năng xảy ra, mặc dù không nhiều.
  • ② 「Vないこともある」là dạng nhấn mạnh của「Vないことがある」.
  • ③ Thỉnh thoảng đi chung với ときどき .v.v.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① うちの水道すいどうは、ときどき水みずが出でないことがある。
→ Vòi nước nhà tôi thỉnh thoảng cũng có khi không chảy nước.
 
② 疲つかれて起おきられないことがある。
→ Cũng có khi không dậy nổi vì quá mệt.
 
③ 忙いそがしくて、朝あさご飯はんを食たべないこともある。
→ Vì bận rộn nên cũng có khi tôi không ăn sáng.
 
④ バイトが忙いそがしくて、一週間田舎いちしゅうかんいなかの母ははに電話でんわしないこともあります。
→ Vì việc làm thêm bận rộn nên suốt cả tuần cũng có khi tôi không điện thoại về cho mẹ ở quê.
 
⑤ 朝あさご飯はんを食たべないことがありますか。
ー はい、ときどきあります。
→ Có khi nào anh không ăn sáng không?
→ Vâng, cũng thỉnh thoảng.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

naitkotogaaru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm