Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 43

bình luận Từ vụng N4, JLPT N4, Học từ vựng, (5/5)
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa
ふえます
[ゆしゅつが~]
増えます
[輸出が~]
TĂNG
THÂU XUẤT
tăng, tăng lên [xuất khẩu ~]
へります
[ゆしゅつが~]
減ります
[輸出が~]
GIẢM
THÂU XUẤT
giảm, giảm xuống [xuất khẩu ~]
あがります
[ねだんが~]
上がります
[値段が~]
THƯỢNG
TRỊ ĐOẠN
tăng, tăng lên [giá ~]
さがります
[ねだんが~]
下がります
[値段が~]
HẠ
TRỊ ĐOẠN
giảm, giảm xuống [giá ~]
きれます
[ひもが~]
切れます
[ひもが~]
THIẾT đứt [sợi dây bị ~]
とれます
[ボタンが~]
    tuột [cái cúc bị ~]
おちます
[にもつが~]
落ちます
[荷物が~]
LẠC
HÀ VẬT
rơi [hành lý bị ~]
なくなります
[ガソリンが~]
    mất, hết [xăng bị ~]
じょうぶ[な] 丈夫[な] TRƯỢNG PHU chắc, bền
へん[な] 変[な] BIẾN lạ, kỳ quặc
しあわせ[な] 幸せ[な] HẠNH hạnh phúc
うまい     ngon
まずい     dở
つまらない     buồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị
ガソリン     xăng
HỎA lửa
だんぼう 暖房 NOÃN PHÒNG thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa
れいぼう 冷房 LÃNH PHÒNG thiết bị làm mát, máy điều hòa
センス     có khiếu, có gu ([ふくの]~があります:có gu [ăn mặt])
いまにも 今にも KIM (có vẻ, sắp) ~ đến nơi
わあ     ôi! (câu nói dùng khi ngạc nhiên hoặc cảm thán điều gì)
会話
かいいん 会員 HỘI VIÊN thành viên
てきとう「な」 適当[な] THÍCH ĐƯƠNG thích hợp, vừa phải
ねんれい 年齢 NIÊN LINH tuổi
しゅうにゅう 収入 THÂU NHẬP/THU NHẬP  thu nhập
ぴったり     vừa vặn, đúng
そのうえ     thêm vào đó, hơn thế
~といいます     (tên) là ~, gọi là ~
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
()(もの)
ばら     Hoa Hồng
ドライブ     lái xe (đi chơi)

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm