Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 44

Học từ vựng JLPT N4 Từ vụng N4 (5/5)
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa
なきます 泣きます KHẤP khóc
わらいます 笑います TIẾU cười
かわきます 乾きます CAN khô
ぬれます     ướt
すべります 滑ります HOẠT trượt
おきます
[じこが~]
起きます
[事故が~]
KHỞI
SỰ CỐ
xảy ra [tai nạn ~]
ちょうせつします 調節します ĐIỀU TIẾT điều tiết, điều chỉnh
あんぜん[な] 安全[な] AN TOÀN an toàn
ていねい[な] 丁寧[な] ĐINH NINH lịch sự, cẩn thận
こまかい 細かい TẾ chi tiết, tỉ mỉ, nhỏ
こい 濃い NỒNG nồng, đậm
うすい 薄い BẠC nhạt
くうき 空気 KHÔNG KHÍ không khí
なみだ LỆ nước mắt
わしょく 和食 HÒA THỰC món ăn Nhật
ようしょく 洋食 DƯƠNG THỰC món ăn Âu Mỹ
おかず     thức ăn
りょう LƯỢNG lượng
―ばい ―倍 BỘI – lần
はんぶん 半分 BÁN PHÂN một nửa
シングル     phòng đơn (1 giường)
ツイン     phòng đôi (2 giường)
たんす     tủ đựng quần áo
せんたくもの 洗濯物 TẨY TRẠC VẬT quần áo giặt
りゆう 理由 LÝ DO lý do
会話(かいわ)
どうなさいますか。     Anh/chị định như thế nào?
カット     cắt tóc
シャンプー     gội đầu
どういうふうになさいますか。     Anh/chị định ~ như thế nào?
ショート     kiểu ngắn
~みたいに して ください。     Hãy cắt như ~.
これでよろしいでしょうか。     Thế này đã được chưa ạ?
「どうも」おつかれさまでした。 [どうも]お疲れ様でした。 BÌ DẠNG Cám ơn anh/chị.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
()(もの)
いやがります 嫌がります HIỀM không thích, tỏ thái độ không thích
また     thêm nữa
じゅんじょ 順序 THUẬN TỰ thứ tự
ひょうげん 表現 BIỂU HIỆN cách nói, cách diễn đạt
たとえば 例えば LỆ ví dụ
わかれます 別れます BIỆT chia tay, từ biệt
これら     những cái này
えんぎが わるい 縁起が悪い DUYÊN KHỞI ÁC không may, không lành

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm