Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 49

Học từ vựng Từ vụng N4 JLPT N4 (5/5)
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa
つとめます
[かいしゃに~]
勤めます
[会社に~]
CẦN
HỘI XÃ
làm việc ở [công ty]
やすみます 休みます HƯU nghỉ
かけます
[いすに~]
掛けます
[いすに~]
QUẢI ngồi [ghế]
すごします 過ごします QUÁ tiêu thời gian, trải qua
よります
[ぎんこうに~]
寄ります
[銀行に~]
 KÝ
NGÂN HÀNG
ghé qua [ngân hàng]
いらっしゃいます     ở, có, đi, đến (tôn kính ngữ của います、いきます và きます)
めしあがります 召し上がります TRIỆU THƯỢNG ăn, uống (tôn kính ngữ của たべます và のみます)
おっしゃいます     nói (tôn kính ngữ của いいます)
なさいます     làm (tôn kính ngữ của します)
ごらんになります ご覧になります LÃM xem, nhìn (tôn kính ngữ của みます)
ごぞんじです ご存じです TỒN biết (tôn kính ngữ của しっています)
あいさつ     chào hỏi (~をします:chào hỏi)
はいざら 灰皿 HÔI MÃNH cái gạt tàn
りょかん 旅館 LỮ QUÁN khách sạn kiểu Nhật
かいじょう 会場 HỘI TRƯỜNG hội trường, địa điểm tổ chức
バスてい バス停 ĐÌNH bến xe buýt, điểm lên xuống xe buýt
ぼうえき 貿易 MẬU DỊCH thương mại quốc tế, mậu dịch
~さま ~様 DẠNG ngài ~, ông ~, bà ~ (tôn kính ngữ của ~さん)
かえりに 帰りに QUY trên đường về
たまに     thỉnh thoảng (tần suất nhỏ hơn ときどき)
ちっとも     chẳng ~ tí nào, không hề
えんりょなく 遠慮なく VIỄN LỰ không giữ ý, không làm khách, đừng ngại ngùng
会話(かいわ)
―ねん―くみ ―年―組 NIÊN TỔ lớp -, năm thứ –
では     thế thì, vậy thì (thể lịch sự củaじゃ)
「ねつ」 だします [熱を~]出します XUẤT NHIỆT bị [sốt]
よろしくおつたえください よろしくお伝えください。 TRUYỀN Cho tôi gởi lời hỏi thăm./ hãy nhắn lại với ~.
しつれいいたします 失礼いたします。 THẤT LỄ Xin phép anh/chị (khiêm nhường ngữ của しつれいします)
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
()(もの)
こうし 講師 GIẢNG SƯ giảng viên, giáo viên
おおくの~ 多くの~ ĐA nhiều ~
さくひん 作品 TÁC PHẨM tác phẩm
じゅしょうします 受賞します THỤ THƯỞNG  nhận giải thưởng, được giải thưởng
せかいてきに 世界的に THẾ GIỚI tầm cỡ thế giới, mang tính thế giới
さっか 作家 TÁC GIA nhà văn
~でいらっしゃいます     là ~(tôn kính ngữ của です)
ちょうなん 長男 TRƯỞNG NAM trưởng nam
しょうがい 障害 CHƯỚNG HẠI khuyết tật, tàn tật
おもちです お持ちです TRÌ có (cách nói tôn kính ngữ của もっています)
さっきょく 作曲 TÁC KHÚC sáng tác nhạc
かつどう 活動 HOẠT ĐỘNG hoạt động
それでは     bây giờ thì, đến đây
おおえけんざぶろう 大江健三郎 ĐẠI GIANG KIỆN TAM LANG một nhà văn người Nhật (1935-)
とうきょうだいがく 東京大学 ĐÔNG KINH ĐẠI HỌC  đại học Tokyo
ノーベルぶんがくしょう ノーベル文学賞 VĂN HỌC THƯỞNG giải thưởng Nobel văn học

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm