Từ vựng N3 Mimikara Oboeru | Danh từ – Bài 1


1.男性だんせい 《Nam tính》 Nam giới2.女性じょせい 《Nữ Tính》 Nữ giới → 理想りそうの {男性だんせい/女性じょせい} と結婚けっこんするKết hôn với người đàn ông(con gái) lý tưởng →「あの {○女性じょせい/○女おんなの人ひと/x女おんな}

[Ngữ Pháp N5] ~はどうですか/どうしたか:Thế nào…


Cấu trúc ~はどうですか Cách dùng / Ý nghĩa Dùng để hỏi cảm nghĩ, cảm tưởng hoặc ấn tượng → Có Nghĩa ....