[Ngữ pháp N1] ~といわず~といわず:Bất kể là…, bất kể…/ Bất kể là … hay … (toàn bộ đều…)

JLPT N1 Ngữ Pháp N1
Cấu trúc

N1 + といわず + N2 + といわず

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Sử dụng khi muốn nóiN1 cũng, N2 cũng, mọi thứ tương tự như thế đều…”.
  • ② N1 và N2 là danh từ, có sự tương đồng, cùng thuộc một nhóm đối tượng (ví dụ: sáng/tối; ngày/đêm; người/vật; chim/thú…)
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① あのかおといわずといわずどろだらけだ。
→ Đứa bé đó lấm lem bùn đất, bất kể là mặt hay là tay.
 
② ぐちといわず出口でぐちといわず、パニックになった人々ひとびとが押しせた。
→ Đám đông hoảng loạn đã chen lấn xô đẩy nhau, bất kể là lối vào hay lối ra.
 
③ 入浴中にゅうよくちゅうといわず就寝中しゅうしんちゅうといわず彼女かのじょ片手かたてもスマホを手放てばなさない。
→ Bất kể là đi tắm hay đi ngủ, cô ấy không lúc nào rời tay khỏi chiến điện thoại.
 
④ あたまといわず背中せなかといわず,ばんばんたたいた。
→ Tôi đã đánh lên đầu nó, lên lưng nó, lên mọi chỗ.
 
⑤ このエリアでは、ひるといわずよるといわず大型おおがたのダンプカーがとおるのでうちがれてこまる。
→ Ở khu vực này, bất kể là trưa hay là tối, giờ nào xe chở rác lớn cũng chạy ngang nên nhà cửa bị rung lắc, vô cùng khổ sở.
 
⑥ ドラえもんきの彼女かのじょふくといわず文具ぶんぐといわず全部ぜんぶドラえもんグッズで統一とういつしている。
→ Cô bé ấy thích Doraemon nên bất kể là quần áo hay đồ dùng học tập, mọi thứ đều là sản phẩm có in hình Doraemon.
 
⑦ 部屋へやなかものは、つくえといわず椅子いすといわず、めちゃくちゃにこわされていた。
→ Đồ đạc trong phòng bị phá banh cả lên, bất kể là bàn hay ghế.
 
⑧ 社交的しゃこうてき木村きむらくんは、先輩せんぱいといわず後輩こうはいといわずだれたいしても気軽きがるこえをかけるひとだ。
→ Cậu Kimura có tính xã giao, là người dễ dàng bắt chuyện với bất kỳ ai, bất kể là đàn anh hay đàn em.
 
⑨ 彼女かのじょ部屋へやは、ゆかといわずベッドのうえといわず雑誌ざっし漫画まんがなどいろんなもの散乱さんらんしている。
→ Phòng cô ấy đồ đạc vương vãi khắp nơi, nào là tạp chí, truyện tranh…, bất kể là dưới sàn hay trên giường.
 
⑩ かぜつよだったから、くちといわずといわず砂埃すなぼこりはいってきた。
→ Đó là một gnafy gió lớn, bụi cát vào đầy khắp nơi, bất kể là miệng hay là mắt.
 
⑪ 車体しゃたいといわずまどといわず派手はでなペンキをりたくった。
→ Bất kể là thân xe hay là cửa sổ, chỗ nào cũng sơn màu sắc sặc sỡ.

⑫ 日本人にほんじんは、どもといわず大人おとなといわず漫画まんがを よくみます。
→ Người Nhật bất kể là trẻ con hay người lớn đều hay học truyện tranh.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ ぼくは、鶏肉とりにくといわず牛肉ぎゅうにくといわずにくべません。
→ Tôi không ăn thịt bất kể là thịt gà hay thịt bò.

⑭ 最近さいきん若者わかものは、食事中しょくじちゅうといわず勉強べんきょうしているといわず、いつも携帯電話けいたいでんわにしている。
→ Giới trẻ gần đây bất kể là đang ăn hay học, lúc nào cũng cầm điện thoại trên tay.
Từ khóa: 

toiwazu toiwazu


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm