[Ngữ pháp N1] ~めく/めいた:Có vẻ…/ Như…

JLPT N1 Ngữ Pháp N1
Cấu trúc

N + めく
N + めく + N
N + めいた + N

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Đi sau những danh từ, diễn đạt ý “có cảm giác, có một số yếu tố mà danh từ đó thể hiện(~らしくなる/~のように見える)
  • ② Không dùng trong những trường hợp “khi yếu tố, cảm giác đó hoàn toàn là như thế
  • ③ Những danh từ đi kèm có giới hạn ( ví dụ như なぞめく、しょくめくときめく、はるめく /なつめく /あきめく /ふゆめく、うごめく、きらめく、ざわめく、そよめく、つやめく、どよめく、はためく、ひしめく、ふためく、ゆらめく、よろめく ) v.v.
  • ④ Khi bổ nghĩa cho danh từ thì dùng cách nói N めく N」「N めいた N
  • ⑤ Là một hậu tố cổ, nghĩa tương tự với ~っぽい
Ví dụ
① すこしずつはるめいてきた。
→ Trời đã dần dần nhuốm tiết xuân.
 
② かぜすずしくなり、徐々じょじょあきめいてまりましたが、いかがおごしでしょうか。
→ <thư hoặc email> Gió bắt đầu mát, thời tiết cũng bắt đầu như sắp sang thu. Mọi thứ vẫn tốt chứ?
 
③ 東京とうきょうもいよいよはるめいてきて、さくら開花かいかとおくなりました。
→ Tokyo trời cũng bắt đầu như sắp sang xuân, anh đào cũng sắp ra hoa.
 
④ どことなくなぞめいた女性じょせいがホールのぐちっていた。
→ Có một người phụ nữ có vẻ gì đó bí ẩn đứng ở cửa ra vào của hội trường.
 
⑤ 冗談じょうだんめいた口調くちょうだったが、「10年後ねんごおれ社長しゃちょうかもね」とったかれ真剣しんけんそのものだった。
→ Tuy giọng có vẻ đùa khi nói rằng “10 năm sau có thể tôi sẽ là Giám đốc không chừng” nhưng ánh mắt anh ta khi đó rất nghiêm túc.
 
⑥ 不正ふせいあばいたジャーナリストにたいして、「交通事故こうつうじこをつけろ」といった脅迫きょうはくめいた電話でんわ毎日まいにちかかってくる。
→ Nhà báo bất chính mỗi ngày đều nhận được điện thoại gọi đến như đe dọa rằng “hãy coi chừng bị xe đụng đấy!”
 
⑦ かれは、皮肉ひにくめいたかたをした。
→ Anh ấy nói pha chút mỉa mai.
 
⑧ モナリザのなぞめいた微笑ほほえみは時代じだいえて人々ひとびと魅了みりょうつづけている。
→ Nụ cười đầy bí ẩn của nàng Mona Lisa qua bao thời vẫn cuốn hút người xem.
 
⑨ 社長しゃちょうくちからたのは、わけめいた言葉ことばだけで、被害者ひがいしゃへの謝罪しゃざい言葉ことば一言ひとこともなかった。
→ Những gì từ miệng ông Giám đốc phát ra chỉ toàn là những lời như biện minh, không hề có một lời nào xin lỗi gửi đến những người bị hại.
 
⑩ かれ上司じょうしのせいで苦労くろうしたが、非難ひなんめいたことは一言ひとことわず、黙々もくもくはたらいていた。
→ Dù rất cực khổ bởi cấp trên nhưng anh ta vẫn cật lực làm việc, không một lời nào than vãn.

⑪ かれつくものめいたわらいが、になった。
→ Tôi băn khoăn về nụ cười có vẻ gượng gạo của anh ấy.
 
⑫ 歴史上れきしじょう人物じんぶつ生涯しょうがいには、とかくつくばなしめいた美談びだん存在そんざいしているのだ。
→ Về cuộc đời của những nhân vật lịch sử, luôn tồn tại những câu chuyện đẹp có vẻ như được thêm thắt.

⑬ この地方ちほう天気てんきなつめいてきた。
→ Thời tiết ở khu vực này giống như mùa hạ.

⑭ 彼女かのじょは フランスじんですが、ドイツじんめいた アクセント があります。
→ Cô ấy là người Pháp nhưng lại có âm điệu giống người Đức.

⑮ あのひとはもう二十歳はたちなのに、子供こどもめいた行動こうどうがよくします。
→ Người đó đã 20 tuổi rồi mà lại hay hành xử như trẻ con.

⑯ あのはまだ中学生ちゅうがくせいなのに、ときどき大人おとなめいたかんがえがあります。
→ Đứa bé đó tuy mới là học sinh trung học mà thỉnh thoảng có suy nghĩ như người lớn.

⑰ おんなですが、おとこめくんでいるひとおおいです。
→ Tuy là con gái nhưng lại có nhiều người sống như đàn ông.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm